Tổng hợp 40 câu thi trắc nghiệm chuyên ngành mới- đề mới số 23- Ôn thi công chức thuế 2016

Tổng hợp 40 câu thi trắc nghiệm chuyên ngành mới, bám sát nội dung thi- đề mới số 23- Ôn thi công chức thuế 2016 do Admin Trịnh Duy Phong của group Cùng ôn thuế chia sẻ. Mọi người cùng comment kết quả dưới bài viết để so sánh nhé!

Mọi người chú ý yêu cầu của ADmin Phong: File lưu hành trên nhóm, mọi người không tự tiện up, share cho người khác…
Câu 1: Cá nhân đăng ký thuế nộp hồ sơ đăng ký thuế tai đâu?
a. Tại cơ quan thuế nơi phát sinh thu nhập chịu thuế
b. Tại cơ quan thuế nơi đăng ký hộ khẩu thường trú
c. Tại cơ quan thuế nơi đăng ký hộ khẩu tạm trú
d. Tất cả các đáp án trên
Câu 2: Doanh nghiệp trong kỳ tính thuế có các hoạt động chuyển nhượng bất động sản, chuyển nhượng dự án đầu tư, chuyển nhượng quyền tham gia thực hiện dự án đầu tư (trừ dự án thăm dò, khai thác khoáng sản) nếu bị lỗ thì số lỗ này được :
a. Chỉ được chuyển lỗ vào thu nhập chịu thuế của hoạt động kinh doanh bất
động sản của các kỳ sau trong thời hạn quy định
b. Được bù trừ với lãi của hoạt động sản xuất kinh doanh bao gồm cả thu nhập khác trong kỳ
c. Được bù trừ với lãi của hoạt động sản xuất kinh doanh không bao gồm cả thu
nhập khác trong kỳ.
d. Cả 3 câu trên đều đúng.
Câu 3: Một doanh nghiệp kê khai theo phương pháp khấu trừ trong kỳ tính thuế tháng 02/2017 có số liệu sau:
– Bán sản phẩm C cho khách lẻ, trên hóa đơn kế toán chỉ ghi tổng giá thanh toán
là 110 trđ.

– Dùng 10 sản phẩm A để trao đổi với doanh nghiệp đối tác sản phẩm B, giá bán chưa thuế GTGT của sản phẩm A cùng thời điểm phát sinh hoạt động trao đổi là 25 trđ/sản phẩm. Công ty nhận về số sản phẩm B có tổng giá trị là 200 trđ (giá chưa bao gồm thuế GTGT). Phần chênh lệch phía đối tác đã thanh toán bằng chuyển khoản.
– Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ khác trong kỳ là 10 trđ. Hóa đơn, chứng từ trong kỳ hợp pháp. Thuế suất thuế GTGT các sản phẩm là 10%. Tính số thuế GTGT             doanh             nghiệp             phải             nộp             trong             kỳ:
a. 5 triệu đồng
b. 6 triệu đồng
c. 25 triệu đồng
d. 26 triệu đồng
Câu 4: Người nộp thuế TNCN gặp thiên tai, hoả hoạn, tai nạn, bệnh hiểm nghèo ảnh hưởng tới khả năng nộp thuế thì theo quy định:
a. Được miễn thuế TNCN phải nộp tương ứng với mức độ thiệt hại.
b. Được xét giảm thuế TNCN tương ứng với mức độ thiệt hại, số thuế được giảm không vượt quá số thuế phải nộp
c. Được xét giảm thuế TNCN tương ứng với mức độ thiệt hại, số thuế được giảm
vượt quá số thuế phải nộp.
d. Không câu trả lời nào trên là đúng.
Câu 5: Người nộp thuế phát hiện hồ sơ khai thuế đã nộp cho cơ quan thuế có sai sót, nhầm lẫn ảnh hưởng đến số thuế phải nộp thì được khai bổ sung trong các trường hợp nào?
a) Sau khi cơ quan thuế có quyết định kiểm tra thuế, thanh tra thuế tại tru sở
người nộp thuế.
b) Trước khi hết thời hạn nộp hồ sơ khai thuế theo quy định và trước khi cơ quan thuế có quyết định kiểm tra thuế, thanh tra thuế tại trụ sở người nộp thuế.

c) Trong khi cơ quan thuế đang thực hiện kiểm tra, thanh tra tại trụ sở người nộp thuế.
d) Sau khi hết thời hạn nộp hồ sơ khai thuế theo quy định và trước khi cơ quan thuế có quyết định kiểm tra thuế, thanh tra thuế tại trụ sở người nộp thuế.
Câu 6: Doanh thu tính thuế TNDN đối với DN nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ thuế là:
a. Là toàn bộ tiền bán hàng hoá, tiền gia công, tiền cung cấp dịch vụ chưa bao
gồm thuế giá trị gia tăng.
b. Là toàn bộ tiền bán hàng hoá, tiền gia công, tiền cung cấp dịch vụ bao gồm thuế giá trị gia tăng.
c. Là toàn bộ tiền bán hàng hoá, tiền gia công, tiền cung cấp dịch vụ bao gồm cả khoản trợ giá, phụ thu, phụ trội mà doanh nghiệp được hưởng chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
d. Là toàn bộ tiền bán hàng hoá, tiền gia công, tiền cung cấp dịch vụ bao gồm cả khoản trợ giá, phụ thu, phụ trội mà doanh nghiệp được hưởng bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Câu 7: Đối tượng nào sau đây không thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật thuế GTGT hiện hành:
a. Miễn, giảm thuế GTGT
b. Đối tượng chịu thuế GTGT
c. Khấu trừ thuế GTGT
d. Hoàn thuế GTGT
Câu 8: Thuế TNCN đối với thu nhập từ kinh doanh của cá nhân không cư trú được xác định :
a. Doanh thu nhân (x) thuế suất thuế TNCN tương ứng với từng lĩnh vực, ngành
nghề theo quy định.

b. [Doanh thu trừ(-) Các khoản chi phí hợp lý] nhân(x) thuế suất thuế TNCN tương ứng với từng lĩnh vực, ngành nghề.
c. [Doanh thu trừ(-) Các khoản chi phí hợp lý trừ(-) Các khoản giảm trừ gia cảnh] nhân(x) thuế suất thuế TNCN tương ứng với từng lĩnh vực, ngành nghề.
d. Không câu trả lời nào trên là đúng
Câu 9: Nguyên tắc ấn định thuế gồm:
a) việc ấn định thuế phải bảo đảm khách quan, công bằng và tuân thủ đúng quy định của pháp luật về thuế.
b) Cơ quan quản lý thuế ấn định số thuế phải nộp hoăc ấn định từng yếu tố liên
quan đến việc xác định số thuế phải nộp
c) Việc ấn định thuế được thực hiện theo ý muốn chủ quan của cơ quan quản lý thuế
d) Câu a và b
Câu 10: Doanh nghiệp không được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế đối với khoản chi nào dưới đây:
a. Khoản trích nộp quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế theo mức quy định.
b. Khoản chi tài trợ cho giáo dục theo đúng quy định.

c. Các khoản chi về đầu tư xây dựng cơ bản trong giai đoạn đâù tài sản cố định;
d. Không có khoản chi nào nêu trên tư để hình thành


Câu 11: Theo quy định của Luật thuế GTGT hiện hành, đối tượng nào sau đây chịu thuế suất 5%:
a. Dịch vụ cấp tín dụng
b. Nạo vét kênh, mương nội đồng phục vụ sản xuất nông nghiệp
c. Dịch vụ chăm sóc người cao tuổi
d. Sơ chế, bảo quản sản phẩm nông nghiệp

Câu 12: Kỳ tính thuế đối với cá nhân không cư trú:
a. Từng lần phát sinh thu nhập áp dụng đối với tất cả thu nhập chịu thuế
b. Theo năm;
c. Theo quý;
d. Theo tháng;Câu 13: Theo Luật QLT đối với hồ sơ đề nghị hoàn thuế thuộc diện kiểm tra trước hoàn thuế sau thì cơ quan thuế phải ra quyết định hoàn thuế hoặc thông báo lý do không hoàn thuế trong thời hạn:
a. 15 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hoàn thuế
b. 30 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hoàn thuế
c. 40 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hoàn thuế
d. 45 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hoàn thuế
Câu 14: Thu nhập được miễn thuế TNDN:
a. Thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng, cho thuê, thanh lý tài sản.
b. Thu nhập từ trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thuỷ sản của tổ chức được thành lập theo Luật Hợp tác xã.
c. Thu nhập từ lãi tiền gửi.
d. Thu nhập từ hoạt động sản xuất kinh doanh tại nước ngoài.
Câu 15: Trường hợp nào sau đây không phải là hình thức thanh toán không dùng tiền mặt:
a. Chuyển tiền từ tài khoản của bên mua sang tài khoản của bên bên bán
b. Bên mua nộp tiền mặt vào tài khoản của bên bán
c. Thanh toán bù trừ giữa hàng hóa xuất khẩu với hàng hóa nhập khẩu
d. Không có trường hợp nêu trên

Câu 16: Ông B bán 500 cổ phiếu với giá bán là 25,000 đồng/cổ phiếu, giá mua 8,500 đồng/cổ phiếu, chi phí liên quan cho việc bán 500 cổ phiếu này là 750,000 đồng (các chứng từ mua, bán và chi phí hợp lý). Thuế TNCN ông B phải nộp là bao nhiêu?
a. 1.500.000 đồng
b. 1.750.000 đồng
c. 1.950.000 đồng
d. Số khác là bao nhiêu?
Câu 17: Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế đối với hồ sơ khai thuế theo năm chậm nhất là:
a. Ngày thứ 30 của tháng đầu tiên của năm dương lịch và năm tài chính
b. Ngày thứ 30 của tháng đầu tiên của năm dương lịch hoặc năm tài chính
c. Ngày thứ 90 kể từ ngày kết thúc năm tài chính và năm dương lịch
d. Ngày thứ 90 kể từ ngày kết thúc năm tài chính hoặc năm dương lịch
Câu 18: Trong cùng một kỳ tính thuế nếu có một khoản thu nhập đáp ứng các điều kiện để được hưởng ưu đãi thuế TNDN theo nhiều trường hợp khác nhau thì khoản thu nhập đó được áp dụng ưu đãi như thế nào?
a. Được tổng hợp tất cả các trường hợp ưu đãi.
b. Lựa chọn một trong những trường hợp ưu đãi có lợi nhất.
c. Tính ưu đãi cho từng trường hợp.
d. Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 19: Máy móc, thiết bị, vật tư nhập khẩu để sử dụng trực tiếp cho hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ thuộc diện:
a. Không chịu thuế giá trị gia tăng.
b. Chịu thuế giá trị gia tăng.
c. Không chịu thuế giá trị gia tăng nếu thuộc loại trong nước sản xuất được.
d. Không chịu thuế giá trị gia tăng nếu thuộc loại trong nước chưa sản xuất được.

Câu 20: Thu nhập nào được miễn thuế TNCN?
a. Thu nhập từ nhượng quyền thương mại;
b. Thu nhập từ nhận thừa kế là bất động sản;
c. Thu nhập từ kiều hối;
d. Thu nhập từ tiền lương, tiền công;Câu 21: Hành vi sử dụng hóa đơn chứng từ bất hợp pháp để hạch toán hàng hóa, nguyên liệu đầu vào trong hoạt động phát sinh nghĩa vụ thuế làm tăng số tiền thuế được hoàn thuộc hành vi:
a. Vi phạm thủ tục về thuế
b. Chậm nộp tiền thuế.
c. Khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được hoàn.
d. Trốn thuế, gian lận thuế.
Câu 22: Năm 2016, doanh nghiệp B có số liệu như sau:
– Thu nhập từ hoạt động sản xuất phần mềm: 500 triệu đồng.
– Thu nhập từ lãi tiền gửi ngân hàng: 50 triệu đồng.
– Thu nhập từ hoạt động cho thuê máy móc, thiết bị: 90 triệu đồng.
– Thu nhập từ bán phế liệu: 10 triệu đồng (phế liệu này liên quan đến sản xuất phần mềm)
Trường hợp này DN B trong năm 2016 sẽ phải nộp thuế TNDN là bao nhiêu biết
rằng hoạt động sản xuất phần mềm của doanh nghiệp B được hưởng ưu đãi thuế TNDN (thuế suất 10% và DN B năm 2016 đang được giảm 50% thuế TNDN đối với hoạt động sản xuất phần mềm). Biết Doanh nghiệp năm trước có doanh thu dưới 20 tỷ đồng.
a. 130 triệu đồng
b. 53,5 triệu đồng
c. 32,5 triệu đồng

d. 65 triệu đồng.
Câu 23: Giá tính thuế Giá trị gia tăng đối với hàng hoá bán theo phương thức trả góp là:
a. Giá bán trả một lần chưa có thuế Giá trị gia tăng, bao gồm cả lãi trả góp.
b. Giá bán trả một lần chưa có thuế Giá trị gia tăng, không bao gồm lãi trả góp.
c. Giá bán từng lần trả chưa có thuế GTGT, bao gồm cả lãi trả góp.
d. Giá bán từng lần trả chưa có thuế GTGT, không bao gồm lãi trả góp.
Câu 24: Luật thuế TNCN quy định, đối tượng nộp thuế TNCN là:
a. Cá nhân cư trú có thu nhập chịu thuế phát sinh tại Việt Nam và nước ngoài
b. Cá nhân không cư trú có thu nhập phát sinh ngoài Việt Nam.
c. Cả a và b
d. Không phải các trường hợp trên
Câu 25: Thời hạn một lần thanh tra thuế không quá bao nhiêu ngày, kể từ ngày công bố quyết định thanh tra thuế.

a. 5 ngày
b. 10 ngày
c. 20 ngày
d. 30 ngày
Câu 26: Người nộp thuế TNDN là :
a. Tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ có thu nhập chịu thuế.
b. Tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ có đăng ký kinh doanh có thu nhập chịu thuế.
c. Tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ có  thu
nhập chịu thuế.
d. Cả 3 câu trên đều đúng .

Câu 27: Cơ sở kinh doanh trong tháng có số thuế GTGT đầu ra của hàng hoá, dịch vụ bán trong nước là 150 triệu đồng. Số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết của hàng hoá, dịch vụ xuất khẩu là 350 triệu đồng. Tháng trước, cơ sở kinh doanh phát sinh thuế GTGT phải nộp. Cơ sở kinh doanh được hoàn thuế GTGT trong tháng:
a. Không được hoàn thuế GTGT.
b. 50 triệu đồng.
c. 200 triệu đồng.
d. 350 triệu đồng
Câu 28: Một cá nhân cư trú đủ điều kiện giảm trừ hai người phụ thuộc, trong năm tính thuế 2016 có số liệu sau:
– Thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công sau khi đã trừ BHBB là: 808 triệu
đồng.
– Trong năm có ủng hộ đồng bào bão lụt qua Đài truyền hình Việt Nam là 5 triệu đồng.
Thu nhập tính thuế trong năm của cá nhân này là:
a. 808 triệu đồng
b. 700 triệu đồng
c. 613,6 triệu đồng
d. 608,6 triệu đồng
Câu 29: Theo quy định của luật quản lý thuế mã số thuế được hiểu như thế nào:
a. Mã số thuế là một dãy số , chữ cái hoặc ký tự do cơ quan quản lý thuế cấp.
b. Mã số thuế là một dãy số , chữ cái hoặc ký tự khác do cơ quan quản lý thuế cấp cho người nộp thuế để quản lý thuế
c. Mã số thuế là một dãy số, chữ cái, ký tự khác do Cục thuế cấp cho người nộp
thuế

d. Mã số thuế là một dãy số tự nhiên do cơ quan quản lý thuế cấp cho người nộp thuế để quản lý thuế
Câu 30: Khoản chi nào sau đây không được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế:
a. Tiền lương, tiền công của chủ doanh nghiệp tư nhân; Tiền lương, tiền công của
chủ công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên (do một cá nhân làm chủ).
b. Tiền lương trả cho các thành viên của hội đồng quản trị trực tiếp tham gia điều hành sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ.
c. Tiền lương trả cho người lao động có hợp đồng lao động hoặc thỏa ước lao
động tập thể
d. Cả a và b
Câu 31: Đối với mua hàng hóa từng lần có hóa đơn GTGT hợp pháp, để được khấu trừ thuế GTGT đầu vào theo quy định, trường hợp nào sau đây không cần có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt:
a. Số thuế GTGT trên hóa đơn là 2 triệu đồng
b. Giá trị hàng hóa mua vào đã bao gồm thuế từ 20 triệu đồng
c. Giá trị hàng hóa mua vào không bao gồm thuế từ 20 triệu đồng
d. Không phải các trường hợp trên
Câu 32: Những trường hợp nào thì con của đối tượng nộp thuế được xác định không phải là người phụ thuộc được tính giảm trừ gia cảnh ?
a. Con dưới 18 tuổi;
b. Con trên 18 tuổi nhưng bị tàn tật, không có khả năng lao động;
c. Con đang theo học cao học
d. Không có đáp án nào
Câu 33: Bộ trưởng Bộ Tài chính xóa nợ đối với trường hợp người nộp thuế nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt từ …:

a. Từ 5 tỷ đến dưới 10 tỷ
b. Từ trên 5 tỷ đến 10 tỷ
c. Từ 10 tỷ đến dưới 15 tỷ
d. Trên 10 tỷ
Câu 34: Doanh nghiệp X trong năm tính thuế có số liệu sau :
– Doanh thu tiêu thụ sản phẩm: 6.000 triệu đồng
– Chi phí phân bổ cho số sản phẩm tiêu thụ: 5.000 triệu đồng.
– Thu nhập nhận được từ dự án đầu tư tại nước ngoài: 1.000 triệu đồng (thu nhập sau khi đã nộp thuế thu nhập theo Luật của nước doanh nghiệp X đầu tư là 300 triệu đồng)
– Thuế suất thuế TNDN là 22%. Các chi phí được coi là hợp lý.
Thuế TNDN doanh nghiệp A phải nộp trong năm:
a. 206 triệu đồng
b. 220 triệu đồng
c. 440 triệu đồng.
d. Số khác
Câu 35: Đối với hoạt động mua bán, chế tác vàng bạc đá quý, Giá trị gia tăng của vàng bạc đá quý được xác định bằng:
a. Giá trị gia tăng nhân với  thuế suất thuế GTGT áp dụng đối với hoạt động chế tác
vàng, bạc
b. Thuế GTGT đầu ra – Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ
c. Giá thanh toán của vàng, bạc, đá quý bán ra– Giá thanh toán của vàng, bạc, đá quý mua vào tương ứng
d. Doanh số bán ra x tỷ lệ tương ứng áp dụng đối với hoạt động chế tác vàng bạc
Câu 36: Chị C được anh ruột tặng một chiếc xe máy trị giá 25 triệu đồng và 01 điện thoại Iphone 7 trị giá 20tr đồng. số thuế TNCN chị C phải nộp là bao nhiêu?

a. 1.200.000 đồng
b. 1.500.000 đồng
c. 1.750.000 đồng
d. 2.100.000 đồng
Câu 37: Trong thời hạn bao nhiêu ngày, kể từ ngày kê biên tài sản, đối tượng bị cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế không nộp đủ tiền thuế nợ, tiền chậm nộp, tiền phạt thì cơ quan quản lý thuế được quyền bán đấu giá tài sản kê biên để thu đủ tiền thuế nợ, tiền chậm nộp, tiền phạt
a. 30 ngày
b. 40 ngày
c. 45 ngày
d. 60 ngàyCâu 38: Doanh nghiệp được tính vào chi phí khoản chi nào dưới đây khi có đầy đủ hoá đơn chứng từ.
a. Phần trả lãi tiền vay vốn sản xuất kinh doanh của đối tượng không phải là tổ
chức tín dụng hoặc tổ chức kinh tế vượt quá 150% mức lãi suất cơ bản do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm vay.
b. Chi  trả lãi tiền vay để góp vốn điều lệ hoặc chi trả lãi tiền vay tương ứng với phần vốn điều lệ đã đăng ký còn thiếu.
c. Chi trả lãi tiền vay vốn sản xuất kinh doanh của tổ chức tín dụng khi đã góp
đủ vốn điều lệ.
d. Không có khoản chi nào cả.
Câu 39: Trong tháng tính thuế, một công ty cổ phần sản xuất hàng hóa chịu thuế GTGT có tài liệu sau: Chứng từ nộp thuế GTGT khâu nhập khẩu là 40 triệu; mua hàng có hóa đơn GTGT, thuế GTGT của số hóa đơn này là 30 triệu, trong đó có một hóa đơn ghi thiếu mã số thuế của người bán, số thuế GTGT của hóa đơn này
là 5 triệu. Tổng số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ của công ty trong tháng này là:
a. 65 triệu
b. 40 triệu
c. 70 triệu
d. 25 triệu
Câu 40: Khoản thu nhập nào sau đây là thu nhập miễn thuế thu nhập cá nhân:
a. Thu nhập từ lãi hợp đồng bảo hiểm nhân thọ
b. Thu nhập từ tiền lương của thuyền viên là người nước ngoài làm việc cho các hãng tàu Việt Nam vận tải quốc tế
c. Lãi cho các doanh nghiệp vay vốn
d. Tiền ăn giữa ca.

Đáp án tham khảo

1D 2B 3B 4B 5D 6C 7A 8A 9D 10C 11D 12A 13C 14B 15B 16D 17B 18A 19D 20C 21D 22B 23B 24A 25D 26A 27D 28D 29B 30A 31D 32C 33A 34B 35C 36B 37A 38C 39A 40A
Đáp án khác:

Đọc nhiều tuần qua:

Leave a Reply