Tổng hợp 40 câu trắc nghiệm thuế do bạn Hiền tổng kết- đề mới số 20 – ôn thi công chức thuế

Tổng hợp 40 câu trắc nghiệm thuế do bạn Hiền tổng kết- đề mới số 20 – ôn thi công chức thuế


Câu 1: Sản phẩm muối xuất khẩu thuộc đối tượng:
A. Không chịu thuế GTGT
B. Chịu thuế GTGT 5%
C. Chịu thuế GTGT 0%
D. Chịu thuế GTGT 10%.
Câu 2: Cơ sở  sản xuất hàng hóa không chịu thuế GTGT:
A. Không được khấu trừ Thuế GTGT đầu vào
B. Được khấu trừ thuế GTGT đầu vào
C. Được khấu trừ và hoàn thuế GTGT đầu vào trừ trường hợp áp dụng mức thuế suất 0%
D. Không được khấu trừ và hoàn thuế GTGT đầu vào trừ trường hợp áp dụng mức thuế suất 0%.
Câu 3: Trường hợp doanh nghiệp có doanh thu bằng  ngoại tệ thì giá tính thuế xác định được xác định bằng:
A. Ngoại tệ
B. Đồng Việt Nam
C. Đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng do Ngân hàng nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm phát sinh doanh thu.
D. Đồng Việt Nam theo tỷ giá kinh doanh các ngân hàng thương mại công bố tại thời điểm phát sinh doanh thu.
Câu 4: Trường hợp cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ bán hàng hóa chịu thuế GTGT bán hàng hóa chịu thuế GTGT mà trên hóa đơn không ghi khoản thuế GTGT thì giá tính thuế GTGT đầu ra là:
A. Gía thanh toán /(1+thuế suất thuế GTGT)
B. Gía thanh toán ghi trên hóa đơn GTGT
C. Gía do cơ quan thuế ấn định
D. Không phải các phương án trên.
Câu 5: Doanh nghiệp có hàng xuất khẩu được hoan thuế GTGT theo tháng nếu có thuế GTGT đầu vào của hàng hóa xuất khẩu phát sinh trong tháng chưa được khấu trừ:
A. Từ 100 triệu đồng trở lên
B. Từ 200 triệu đồng trở lên
C. Từ 300 triệu đồng trở lên
D. Từ 500 triệu đồng trở lên.
Câu 6: Doanh nghiệp nôp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ có hàng hóa xuất khẩu đã có tờ khai hàng hóa xuất khẩu có xác nhận của cơ quan Hải quan, hợp đồng ngoại thương, hóa đơn mua hàng hợp pháp nhưng không thanh toán qua ngân hàng thì::
a. Doanh nghiệp không phải tính thuế GTGT đàu ra nhưng không được khấu trừ thuế GTGT đầu vào mà tính vào chi phí
b. Doanh nghiệp không phải tính thuế GTGT đầu ra , không được khấu trừ thuế GTGT đầu vào, và không được tính vào chi phí
c. Doanh nghiệp phải tính thuế GTGT đầu ra như tiêu thụ nội địa và được khấu trừ thuế GTGT đầu vào
d. Doanh nghiệp phải tính thuế GTGT đàu ra như tiêu thụ nội địa và không được khấu trừ thuế GTGT đầu vào
Câu 7: Một doanh nghiệp sản xuất kinh doanh trong tháng có số liệu sau:
– Nguyên liệu tồn kho đầu tháng trị giá chưa có thuế GTGT 15 triệu đồng
– Nguyên liệu mua vào trong tháng:
+Mua của doanh nghiệp A với giá chưa có thuế GTGT 30 triệu đồng. Hóa đơn GTGT hợp pháp và lập đúng theo quy định của pháp luật
+Mua của doanh nghiệp B có giá chưa có thuê GTGT 50 triệu đồng. Hóa đơn GTGT không ghi địa chỉ của doanh nghiệp B.
+ Mua của một hộ kinh doanh thuế GTGT nộp theo phương pháp trực tiếp có hóa đơn bán hàng, trị giá nguyên liệu mua vào 25 triệu đồng.
– Nguyên liệu tồn cuối tháng với trị giá chưa có thuế GTGT 10 triệu đồng
– Thuế suất thuế GTGT của nguyên liệu mua vào là 10%
– Doanh nghiệp chỉ sản xuất sản phẩm chịu thuế GTGT . Hàng hóa mua vào đều thanh toán qua ngân hàng
Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ trong tháng của doanh nghiệp là::
A. 3 triệu đồng
B. 8 triệu đồng
C. 8.5 triệu đồng
D. 10.5 triệu đồng.
Câu 8: Hàng hóa dịch vụ nào dưới đây không được áp thuế GTGT 0%:
A. Gỗ xuất khẩu
B. Quặng sắt chưa qua chế biến xuất khẩu
C. Muối I ốt xuất khẩu
D. Điều hòa nhiệt độ bán cho khu phi thuế quan              
Câu 9:  Số thuế GTGT phải nộp theo phương pháp khấu trừ thuế được tính bằng (=):
A. GTGT nhân (x) thuế suất thuế GTGT.
B. GTGT nhân (x) tỷ lệ (%) doanh thu.
C. Số thuế GTGT đầu ra trừ (-) số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ.
D. Tỷ lệ % nhân (x) doanh thu.
Câu 10: Người nộp thuế không xuất hóa đơn khi bán hàng làm giảm tiền thuế phải nộp, thuộc nhóm hành vi vi phạm pháp luật về thuế sau:
A. Chậm nộp tiền thuế.
B. Khai sai dẫn đến thiếu tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được hoàn.
C. Trốn thuế, gian lận thuế.
D. Vi phạm các thủ tục thuế.
Câu 11: Theo luật Thuế TNDN hiện hành người nộp thuế TNDN là:
A. Các tổ chức có thu nhập chịu thuế từ hoạt động sản xuất kinh doanh
B. Các cá nhân sản xuất kinh doanh có thu nhập chịu thuế
C. Các cá nhân hành nghề tự do có thu nhập chịu thuế
D. Các tổ chức cá nhân có thu nhập chịu thuế
Câu 12: Khoản chi nào sau đây có hóa đơn chứng từ hợp pháp được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN
A. Tiền lương trả cho cán bộ thuế trong thời gian nghỉ sinh con theo đúng chế độ hiện hành
B. Phần chi nguyên vật liệu thuộc định mức tiêu hao do doanh nghiệp xây dựng
C. Chi phí khấu hao TSCĐ đã khấu hao hết giá trị
D. Chi phí khấu hao TSCĐ thuê mua tài chính.
Câu 13: Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế TNDN bao gồm cả:
a. Các khoản phụ thu, phụ trội mà doanh nghiệp được hưởng
b. Gía trị hàng bán bị trả lại
c. Giảm giá hàng bán
d. Chiết khấu thương mại.
Câu 14: Cơ sở kinh doanh không được tính vào chi phí được trừ khi tính thuế TNDN khoản chi phí ( đều có hóa đơn chứng từ hợp pháp) nào sau đây
A. Tiền lương của giám đốc điều hành
B. Tiền phạt do nộp chậm tờ khai thuế
C. Chi phí chiết khấu thanh toán
D. Chi phí bao bì đóng gói sản phẩm
Câu 15: Tỷ lệ tối đa trích lập quỹ NCKH và PTCN khi tính thuế TNDN là
a. 5% thu nhập tính thuế
b. 10% thu nhập tính thuế
c. 10% thu nhập chịu thuế
d. 5% thu nhập chịu thuế.

Câu 16: Năm cuối cùng được chuyển lỗ đối với khoản lỗ phát sinh năm 2009 của một doanh nghiệp là:
A. 2013
B. 2014
C. 2015
D. 2016.
Câu 17: Thẩm quyền xóa nợ của Bộ tài chính đối với trường hợp người nộp thuế nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt:
A. Dưới 5 tỷ đồng.
B. Từ 5 tỷ đồng đến dưới 10 tỷ đồng .
C. Trên 10 tỷ đồng.
D. Từ 10 tỷ đồng trở lên.
Câu 18: Giá tính thuế GTGT đối với hàng hóa, dich vụ bán theo phương thức trả góp ở doanh nghiệp nộp thuế theo phương pháp khấu trừ:
A. Giá bán trả một lần, bao gồm lãi trả góp của hàng hóa đó, chưa có thuế GTGT.
B. Giá bán trả từng lần đã bao gồm lãi trả góp và đã có thuế GTGT.
C. Giá bán trả một lần chưa có thuế GTGT của hàng hóa đó, không bao gồm lãi trả góp.
D. Giá bán trả từng lần chưa bao gồm lãi trả góp và chưa thuế GTGT.
Câu 19: Cơ sở kinh doanh được tính vào chi phí được trừ khi tính thuế TNDN:
A. Chi trả lương cho nhân viên.
B. Chi trợ cấp khó khăn cho người lao động bằng nguồn vốn phúc lợi.
C. Chi trả lương cho sáng lập viên thành lập doanh nghiệp không trực tiếp tham gia điều hành sản xuất, kinh doanh.
D. Chi vượt mức theo quy định của pháp luật về trích lập dự phòng.
Câu 20: Một doanh nghiệp tư nhân có chi trả tiền lương trong năm tính thuế như sau:
– Lương chủ doanh nghiệp có chứng từ hợp pháp :40 triệu
– Lương bộ phận gián tiếp trả theo hợp đồng lao động có chứng từ hợp pháp: 60 triệu
– Lương bộ phận sản xuất trực tiếp trả theo hợp đồng lao động có chứng từ hợp pháp: 200 triệu
– Tiền công trả theo vụ việc không có chứng từ thanh toán 5 triệu
– Các khoản tiền lương trên đã thực trả cho người lao động
Chi phí tiền lương để xác định thuế TNDN của doanh nghiêp này là::
a. 305
b. 300
c. 260
d. 265.
Câu 21: – Doanh thu tính thuế 1400 triệu
– Tổng chi phí được trừ 1000 triệu
– Thu nhập khác bao gồm thu nhập được chia từ vốn góp liên doanh trong nước bên liên doanh đã nộp thuế: 100 triệu đồng, thu nhập từ lãi cho vay vốn 50 triệu đồng.
– Lỗ phát sinh năm trước chuyển sang năm tính thuế 100 triệu
– Thu nhập tính thuế TNDN của DN trong năm tính thuế là:
a. 550
b. 450
c. 350
d. 430.
Câu 22: Thuế TNCN là loại thuế:
A. Gián thu.
B. Thuế trung lập.
C. Trực thu.
D. Thuế tiêu dùng.
Câu 23: Theo luật thuế TNCN, mức giảm trừ gia cảnh đối với mỗi người phụ thuộc:
A. 4 triệu đồng/ tháng
B. 9 triệu đồng/ tháng
C. 3.6 triệu đồng/ tháng
D. 1.6 triệu đồng/ tháng
Câu 24: Kỳ tính thuế đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công:
A. Theo năm dương lịch hoặc năm tài chính.
B. Theo quý.
C. Theo năm hoặc theo quý.
D. Theo từng lần phát sinh thu nhập áp dụng đối với tất cả thu nhập chịu thuế.
Câu 25: Cơ sở sản xuất, kinh doanh được tính vào chi phí được trừ khi tính thuế TNDN:
A. Chi xây dựng nhà kho.
B. Chi mua vật tư có giá trị hóa đơn trên 20 triệu đồng thanh toán bằng tiền mặt.
C. Chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp.
D. Chi khấu hao tài sản cố định theo đúng quy định.
Câu 26: Luật quản lý thuế quy định việc quản lý các loại thuế, các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước do cơ quan quản lý thuế quản lý thu theo quy định của pháp luật
a. Đúng
b. Sai
c. Chưa đầy đủ
d. Không chính xác g.
Câu 27:  Theo quy định của luật quản lý thuế,cơ quan quản lý thuế gồm có:
a. Cơ quan thuế, cơ quan hải quan
b. Cơ quan thuế, cơ quan hải quan, kho bạc nhà nước
c. Cơ quan thuế, cơ quan hải quan, kho bạc nhà nước, NHNN
d. Cơ quan thuế, cơ quan hải quan, kho bạc nhà nước, NHNN, Vụ chính sách thuế( Bộ tài chính).
Câu 28: Theo quy định của luật quản lý thuế, trụ sở của người nộp thuế là :
a. Địa điểm mà người nộp thuế tiến hành một phần hoặc toàn bộ hoạt động kinh doanh , nơi cư trú hoặc nơi phát sinh nghĩa vụ thuế đối với người nộp thuế không có hoạt động kinh doanh
b. Địa điểm người nộp thuế, nơi cư trú hoặc nơi phát sinh nghĩa vụ thuế
c. Địa điểm người nộp thuế tiến hành toàn bộ hoạt động kinh doanh, nơi phát sinh nghĩa vụ thuế đối với người nộp thuế không có hoạt động kinh doanh.
d. Địa điểm người nộp thuế tiến hành toàn bộ hoạt động kinh doanh nơi phát sinh nghĩa vụ thuế đối với người nộp thuế không có hoạt động kinh doanh.
Câu 29: Kỳ tính thuế đối với cá nhân cư trú có thu nhập chịu thuế từ quà tặng:
A. Theo tháng.
B. Theo từng lần nhận quà tặng.
C. Theo kỳ tính thuế của thuế TNCN từ tiền lương, tiền công.
D. Theo năm hoặc theo quý.
Câu 30: Theo quy định của luật quản lý thuế thì kỳ tình thuế được hiểu là:
a. Kỳ tính thuế là khoảng thời gian để xác định số tiền thuế phải nộp ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về thuế
b. Kỳ tính thuế là khoảng thời gian để kê khai thuế theo quy định của pháp luật về thuế
c. Kỳ tính thuế là khoảng thời gian để đăng ký thuế theo quy định của pháp luật thuế
d. Kỳ tính thuế là khoảng thời gian để nộp thuế vào ngân sách nhà nước theo quy đinh của pháp luật thuế
Câu 31: Theo quy định của luật quản lý thuế, đối tượng đăng ký thuế phải đăng ký thuế trong bao nhiêu ngày và kể từ ngày nào
a. 10 ngày làm việc kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép thành lập hoặc giấy phép hoạt động
b. 10 ngày kể từ ngày được bắt đầu kinh doanh
c. 15 ngày làm việc kể từ ngày bắt đầu hoạt động kinh doanh
d. 15 ngày kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép thành lập hoặc giấy phép hoạt động.
Câu 32: Theo quy đinh của luật quản lý thuế việc Sử dụng mã số thuế được quy định:
a. Nghiêm cấm việc sử dụng mã số thuế của người nộp thuế  khác
b. Được phép sử dụng mã số thuế của nộp thuế khác
c. Tùy trường hợp cụ thể có thể được sử dụng hoặc không được sử dụng mã số thuế của người nộp thuế khác.
d. Tất cả các phương án đều sai
Câu 33: Theo quy định của Luật quản lý thuế, Nguyên tắc khai thuế và tính thuế được quy định: Người nộp thuế phải khai……. (1) các nội dung trong tờ khai thuế theo mẫu do…(2) quy định và nộp đủ các loại chứng từ, tài liệu quy định trong hồ sơ khai thuế với…(3).
a. (1) chính xác, (2) tổng cục thuế; (3) kho bạc nhà nước
b. (1) trung thực , (2) chính phủ, (3) chi cục thuế
c. (1) đầy đủ, (2) cục thuế, (3) chi cục thuế
d. (1) chính xác trung thực đầy đủ, (2) Bộ Tài chính, (3) Cơ quan quản lý thuế.
Câu 34: Hàng hóa, dịch vụ nào sau đây tiêu dùng ở Việt Nam không thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT:
A. Điện phục vụ cho sinh hoạt.
B. Dịch vụ cấp tín dụng.
C. Thức ăn gia súc.
D. Phân bón.
Câu 35: Mức thuế suất thấp nhất của biểu thuế lũy tiến từng phần đối với thuế TNCN hiện nay là:
A. 5%
B. 30%
C. 25%
D. 40%
Câu 36: Theo quy định của luật quản lý thuê, đối với hồ sơ quyết toán thuế năm, Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế chậm nhất là ngày thứ bao nhiêu và kể từ ngày nào sau đây:
a. Chậm nhất là ngày thứ 45 ngày, kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế
b. Chậm nhất là ngày thứ 60 ngày, kể từ ngày kết thúc năm dương lịch hoặc năm tài chính.
c. Chậm nhất là ngày thứ 90 ngày, kể từ ngày kết thúc năm dương lịch hoặc năm tài chính
d. Chậm nhất là ngày thứ 90, của quý I năm sau
A. Giá bán đã có thuế tiêu thụ đặc biệt và thuế GTGT.
Câu 37: Thu nhập nào thuộc thu nhập được miễn thuế TNCN:
a. Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản giữa vợ với chồng, cha đẻ, mẹ đẻ với con đẻ,; cha nuôi mẹ nuôi với con nuôi, cha chồng, mẹ chồng với con dâu, cha vợ mẹ vợ với con rể, ông nội bà nội với cháu nôi, ông ngoại bà ngoại với cháu ngoại, anh chị em ruột với nhau
b. Thu nhập từ  chuyển nhượng nhà ở, quyền sử dụng đất ở và tài sản gắn liền đất ở của cá nhân trong trường hợp chỉ có một nhà ở, đất ở duy nhất.
c. Thu nhập từ giá trị quyền sử dụng đất của cá nhân được nhà nước giao đất
d. Tất cả các khoản trên.
Câu 38: Một cá nhân chuyển giao công nghệ tại Việt Nam và thu được 40 triệu đồng tiền bản quyền theo một hợp đồng chuyển giao công nghệ đã ký kết, thu nhập tính thuế TNCN đối với thu nhập từ bản quyền của cá nhân này là:
a. 10 triệu đồng
b. 20  triệu đồng
c. 30 triệu đồng
d. 40 triệu đồng
Câu 39: Một cá nhân cư trú không có người phụ thuộc trong tháng tính thuế có thu nhâp chịu thuế từ tiền lương tiền công sau khi đã trừ phí bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế là 50 triệu đồng, số thuế mà cá nhân này phải nộp trong tính thuế ( ngàn đồng) là:
a. 7850
b. 9250
c. 10000
d. 7000.
Câu 40: Cá nhân không cư trú tại Việt Nam sẽ phải nộp thuế cho phần thu nhập phát sinh
a. Trong lãnh thổ Việt Nam
b. Ngoài lãnh thổ VN
c. Cả trong và ngoài lãnh thổ Việt Nam
d. Vượt trên 5 triệu đồng/tháng.

 

Đọc nhiều tuần qua:

Leave a Reply