Trắc nghiệm thuế GTGT -ôn thi công chức thuế

Trắc nghiệm thuế giá trị gia tăng chọn lọc -ôn thi công chức thuế . Câu hỏi trắc nghiệm thuế GTGT có đáp an, 500 câu trắc nghiệm thuế có đáp an, Câu hỏi về thuế giá trị gia tăng, Trắc nghiệm kế toán thuế có đáp an, Bài tập trắc nghiệm tổng quan về thuế, Trắc nghiệm thuế mới nhất, Bài test kế toán thuế có đáp an, Trắc nghiệm thuế online Chia sẻ của anh Trịnh Duy Phong để luyên thi vấn đề này.
Trắc nghiệm thuế GTGT -ôn thi công chức thuế
Trắc nghiệm thuế GTGT -ôn thi công chức thuế
Câu 1: Hàng hóa, dịch vụ nào sau đây thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT:
a. Máy móc, thiết bị chuyên dùng cho phục vụ sản xuất nông nghiệp
b. Vàng trang sức nhập khẩu
c. Dịch vụ khoa học, công nghệ theo quy định của Luật khoa học công nghệ
d. Tất cả các đáp án nêu trên.
Đáp án:
Câu 2: Hàng hóa, dịch vụ nào sau đây thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT:
a. Bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội theo quy định của luật nhà ở
b. Nhà ở thuộc sở hữu nhà nước do nhà nước bán cho người đang thuê
c. Các sản phẩm thủ công sản xuất bằng nguyên liệu tận dụng từ nông nghiệp
d. Tất cả các đáp án nêu trên
Đáp án
Câu 3: Hàng hóa, dịch vụ nào sau đây thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT:
a. Quặng để sản xuất phân bón
b. Sản phẩm hóa dược, dược liệu là nguyên liệu sản xuất thuốc chữa bệnh
c. Phân bón
d. Tất cả các đáp án trên
Đáp án
Câu 4: Hàng hóa, dịch vụ nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế suất thuế GTGT 5%:
a. Sản phẩm trồng trọt chưa chế biến thành các sản phẩm của cá nhân tự sản xuất bán ra.
b. Dịch vụ chăm sóc người cao tuổi, người khuyết tật.
c. Thuốc phòng bệnh, chữa bệnh
d. Không có đáp án nào nêu trên
Đáp án

Câu 5: Hàng hóa, dịch vụ nào sau đây thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT:
a. Sơ chế bảo quản sản phẩm nông nghiệp
b. Dịch vụ thu hoạch sản phẩm nông nghiệp
c. Vận tải quốc tế
d. Dịch vụ đào đắp, nạo vét kênh, mương, ao hồ phục vụ sản xuất nông nghiệp

Câu 15: Doanh nghiệp B nhập khẩu 1000 chai rượu 39 độ, giá nhập khẩu được quy đổi ra tiền Việt Nam là 300.000 đồng/chai, thuế nhập khẩu là 195.000 đồng/chai, thuế tiêu thụ đặc biệt là 148.500 đồng/chai. Giá tính thuế GTGT nhập khẩu của 01 chai rượu đó là bao nhiêu?
a. 300.000 đồng
b. 495.000 đồng
c. 448.500 đồng
d. 643.500 đồng
Câu 16: Doanh nghiệp A nhập khẩu 10.000 tấn hạt điều thô. Giá nhập khẩu quy đổi ra tiền Việt Nam là 49.000.000 đồng/tấn, thuế nhập khẩu bằng 2.450.000 đồng. Giá tính thuế GTGT nhập khẩu của 01 tấn hạt điều thô là bao nhiêu
a. 49.000.000 đồng
b. 51.450.000 đồng
c. Không phải nộp thuế GTGT
Câu 17: Trong tháng 01 năm 2017, doanh nghiệp cho thuê tài sản với thời hạn thuê theo hợp đồng là 10 tháng. Doanh nghiệp đã nhận tiền cho thuê chưa có thuế GTGT từ khách hàng thuê trả trước một lần cho 10 tháng là 500.000.000 đồng. Thuế suất thuế GTGT của hoạt động cho thuê tài sản là 10%. Giá tính thuế GTGT của hoạt động cho thuê tài sản tháng 01 năm 2017 là:
a. 550.000.000 đồng
b. 500.000.000 đồng
c. 55.000.000 đồng
d. 50.000.000 đồng
Câu 18: Trường hợp người nộp thuế có doanh thu bằng ngoại tệ, thì khi xác định giá tính thuế gtgt phải quy đổi ra đồng Việt Nam theo:
a. tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm phát sinh doanh thu
b. Tỷ giá giao dịch của ngân hàng Vietcombank công bố tại thời điểm phát sinh doanh thu
c. Tỷ giá thực tế tại ngân hàng NNT mở tài khoản công bố tại thời điểm phát sinh doanh thu
Câu 19: Dịch vụ tái bảo hiểm ra nước ngoài thuộc đối tượng:
a. Không chịu thuế GTGT
b. Chịu thuế GTGT với thuế suất 0%
c. Chịu thuế GTGT với thuế suất 5%
d. Chịu thuế GTGT với thuế suất 10%
Câu 20: Hàng hóa, dịch vụ nào sau đây chịu thuế suất thuế GTGT 0%:
a. Khoáng sản khai thác chưa chế biến xuất khẩu
b. Chuyển giao công nghệ, chuyển nhượng quyền sở hữu trí tuệ ra nước ngoài;
c. Dịch vụ tài chính phái sinh;
d. Không có đáp án nào
 
 

Update câu hỏi mới

 
Câu hỏi 1 :
Đặc điểm nào dưới đây không phải của Thuế giá trị gia tăng?
 
 A. Gián thu
 B. Đánh nhiều giai đoạn
 C. Trùng lắp
 D. Có tính trung lập cao
Câu hỏi 2 :
Hàng hoá, dịch vụ nào sau đây thuộc đối tượng không chịu Thuế gia trị gia tăng:
 
 A. Hàng hóa xuất khẩu ra nước ngoài, kể cả uỷ thác xuất khẩu
 B. Hàng hoá gia công chuyển tiếp
 C. Hàng hoá xuất khẩu tại chỗ
 D. Sản phẩm xuất khẩu là tài nguyên, khoáng sản khai thác chưa chế biến theo quy định của chính phủ
Câu hỏi 3 :
Đối với hàng hoá, dịch vụ dùng để trao đổi, tiêu dùng nội bộ, giá tính Thuế giá trị gia tăng là:
 
 A. Giá bán chưa có Thuế giá trị gia tăng
 B. Giá bán đã có Thuế giá trị gia tăng
 C. Giá tính thuế của hàng hoá, dịch vụ cùng loại
 D. Giá tính thuế của hàng hoá, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm phát sinh hoạt động trao đổi, tiêu dùng nội bộ
Câu hỏi 4 :
Giá tính Thuế giá trị gia tăng đối với hàng hoá nhập khẩu là:
 
 A. Giá chưa có Thuế giá trị gia tăng
 B. Giá chưa có Thuế giá trị gia tăng, đã có Thuế tiêu thụ đặc biệt
 C. Giá chưa có Thuế giá trị gia tăng, đã có Thuế nhập khẩu
 D. Giá nhập khẩu tại cửa khẩu cộng (+) với Thuế nhập khẩu (nếu có), cộng (+) với Thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có)
Câu hỏi 5 :
Thuế suất 0% không áp dụng đối với:
 
 A. Hàng hoá xuất khẩu
 B. Dịch vụ xuất khẩu
 C. Vận tải quốc tế
 D. Xe ô tô bán cho tổ chức, cá nhân trong khu phi thuế quan
Câu hỏi 6 :
Số Thuế giá trị gia tăng phải nộp theo phương pháp khấu trừ thuế được xác định bằng (=)?
 
 A. Số Thuế giá trị gia tăng đầu ra trừ (-) số Thuế giá trị gia tăng đầu vào được khấu trừ
 B. Tổng số Thuế giá trị gia tăng đầu ra
 C. Giá trị gia tăng của hàng hoá, dịch vụ chịu thuế bán ra nhân (x) với thuế suất Thuế giá trị gia tăng của loại hàng hoá, dịch vụ đó
 D. Số thuế giá trị gia tăng đầu ra trừ (-) số thuế giá trị gia tăng đầu vào
Câu hỏi 7 :
Phương pháp khấu trừ thuế áp dụng đối với đối tượng nào sau đây?
 
 A. Cá nhân, hộ kinh doanh không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ chế độ kế toán, hoá đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật
 B. Tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh không theo Luật Đầu tư và các tổ chức khác không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ chế độ kế toán, hoá đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật
 C. Cơ sở kinh doanh thực hiện đầy đủ chế độ kế toán, hoá đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật về kế toán, hoá đơn, chứng từ và đăng ký nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế
 D. Hoạt động kinh doanh mua bán, vàng, bạc, đá quý, ngoại tệ
Câu hỏi 8 :
Doanh nghiệp A có hoá đơn giá trị gia tăng mua vào lập ngày 12/05/2019. Trong kỳ kê khai thuế tháng 5/2019, doanh nghiệp A bỏ sót không kê khai hoá đơn này. Thời hạn kê khai, khấu trừ bổ sung tối đa là vào kỳ khai thuế tháng mấy?
 
 A. Tháng 9/2019
 B. Tháng 10/2019
 C. Tháng 11/2019
 D. Tất cả đều sai
Câu hỏi 9 :
Thuế GTGT đầu vào của hàng hoá, dịch vụ sử dụng đồng thời cho sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế và không chịu thuế GTGT thì:
 
 A. Được khấu trừ số thuế GTGT đầu vào của hàng hoá, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT
 B. Được khấu trừ số thuế GTGT đầu vào của hàng hoá, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế và không chịu thuế GTGT
 C. Được khấu trừ số thuế GTGT đầu vào của hàng hoá, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ không chịu thuế GTGT
 D. Cả 3 đáp án đều sai
Câu hỏi 10 :
Thuế GTGT đầu vào chỉ được khấu trừ khi:
 
 A. Có hoá đơn giá trị gia tăng mua hàng hoá, dịch vụ hoặc chứng từ nộp thuế giá trị gia tăng ở khâu nhập khẩu
 B. Có chứng từ thanh toán qua ngân hàng đối với hàng hóa, dịch vụ mua vào, trừ hàng hoá, dịch vụ mua từng lần có giá trị dưới hai mươi triệu đồng
 C. Đối với hàng hoá, dịch vụ xuất khẩu, ngoài các điều kiện quy định tại điểm a và điểm b khoản này phải có hợp đồng ký kết với bên nước ngoài về việc bán, gia công hàng hoá, cung ứng dịch vụ, hoá đơn bán hàng hoá, dịch vụ, chứng từ thanh toán qua ngân hàng, tờ khai hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu
 D. Cả 3 đáp án
Câu hỏi 11 :
Thuế GTGT là thuế tính trên : 
 
 A. Doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ
 B. Giá trị tăng thêm của hàng hóa dịch vụ
 C. Giá mua vào của hàng hóa dịch vụ
 D. Chi phí tạo ra hàng hóa, dịch vụ
Câu hỏi 12 :
Máy móc thiết bị nhập khẩu để sử dụng trực tiếp vào hoạt động NCKH  thuộc đối tượng:
 
 A. Không chịu thuế GTGT
 B. Chịu thuế GTGT
 C. Không chịu thuế GTGT nếu thuộc loại trong nước đã sản xuất được
 D. Không chịu thuế GTGT nếu thuộc loại trong nước chưa sản xuất đươc
Câu hỏi 13 :
Vàng đã chế tác thành đồ trang sức khi nhập khẩu thuộc đối tượng:
 
 A. Không chịu thuế GTGT
 B. Chịu thuế GTGT với thuế suất 0%
 C. Chịu thuế GTGT với thuế suất 10%
 D. Chịu thuế GTGT với thuế suất 5%
Câu hỏi 14 :
Vàng nhập khẩu dạng thỏi thuộc đối tượng:
 
 A. Không chịu thuế GTGT
 B. Chịu thuế GTGT với thuế suất 0%
 C. Chịu thuế GTGT với thuế suất 5%
 D. Chịu thuế GTGT với thuế suất 10%
Câu hỏi 15 :
Thời điểm để xác định doanh thu tính thuế GTGT đối với bán hàng hóa trả góp là:
 
 A. Thời điểm người mua trả tiền
 B. Thời điểm chuyển giao quyền sở hữu hàng hóa
 C. Thời điểm chuyển giao quyền sử dụng hàng hóa
 D. Không phải các trường hợp trên

Leave a Reply

(function($) { $(document).ready(function() { $('header .ux-search-submit').click(function() { console.log('Moew'); $('header form.search_google').submit(); }); }); })(jQuery);