Tổng hợp 40 câu trắc nghiệm thuế gtgt, tndn sát đề mới- đề mới số 21

Tổng hợp 40 câu trắc nghiệm thuế gtgt, tndn sát đề mới- đề mới số 21 Tổng hợp 40 câu trắc nghiệm sát đề mới- đề mới số 21- ôn thi công chức thuế. Do bạn Võ Hải Hiền cập nhập và chia sẻ. Đáp án sẽ ra trong ngày mai. Mọi người cùng làm và comment trong đề nhé:

Câu 1: Theo quy định của Luật thuế GTGT, thuế GTGT đầu vào của hàng hóa, dịch vụ sử dụng cho hoạt động tìm kiếm, thăm dò, phát triển mỏ dầu khí:
A. Được khấu trừ 50% số thuế đầu vào
B. Được khấu trừ một phần do cơ quan thuế quyết định
C. Được khấu trừ toàn bộ
D. Không được khấu trừ
Câu 2: Thuế GTGT là thuế tính trên:
A. Doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ
B. Giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ
C. Giá mua vào của hàng hóa, dịch vụ
D. Chi phí tạo ra hàng hóa, dịch vụ
Câu 3: Dịch vụ tái bảo hiểm ra nước ngoài thuộc diện:
A Chịu thuế GTGT với thuế suất 0%
B. Chịu thuế GTGT với thuế suất 5%
C. Chịu thuế GTGT với thuế suất 10%
D. Không chịu thuế GTGT
Câu 4.  Đối với hàng hoá, dịch vụ dùng để trao đổi, biếu tặng khách hàng, giá tính Thuế giá trị gia tăng là:
a. Giá bán chưa có Thuế giá trị gia tăng
b. Giá bán đã có Thuế giá trị gia tăng
c. Giá tính thuế của hàng hoá, dịch vụ cùng loại
d. Giá tính thuế của hàng hoá, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm phát sinh hoạt động trao đổi, biếu tặng
Câu 5: Trường hợp nào sau đây không chịu thuế giá trị gia tăng;
a. Vận tải quốc tế
b. Chuyển quyền sử dụng đất
c. Chất kích thích tăng trưởng vật nuôi, cây trồng
d. Nước sạch phục vụ sản xuất
Câu 6: Hoạt động môi giới chứng khoán ra nước ngoài là đối tượng:
A. Không chịu thuế GTGT
B. Chịu thuế GTGT với thuế suất 10%
C. Chịu thuế GTGT với thuế suất 5%
D. Chịu thuế GTGT với thuế suất 0%
Câu 7: Theo quy định của Luật GTGT, giá tính thuế GTGT đối với hoạt động ủy thác nhập khẩu hàng hóa là:
A. Hoa hồng ủy thác chưa có thuế GTGT
B. giá tính thuế nhập khẩu
C. giá tính thuế nhập khẩu (+) thuế nhập khẩu
D. giá mua tại cửa khẩu.
Câu 8: Khoản thu nhập nào sau đây không thuộc khoản thu nhập được miễn thuế thu nhập cá nhân:
A. Tiền lãi cho vay
B. Tiền lương, tiền công làm thêm giờ được trả cao hơn so với tiền lương làm
trong giờ theo quy định
C. Tiền lương hưu do quỹ hưu trí tự nguyện chi trả hàng tháng
D. Thu nhập từ tiền công của thuyền viên là người Việt Nam làm việc cho các
hãng tàu Việt Nam vận tải quốc tế.
Câu 9 : Theo quy định của luật quản lý thuế cơ quan thuế cấp giấy chứng nhận đăng ký thuế cho người nộp thuế trong thời hạn nào và kể từ ngày nào sau đây:
 
a.Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký thuế hợp lệ
b.Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký thuế
c.Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký thuế hợp lệ.
d.Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký thuế hợp lệ.
Câu 10: Theo quy định của luật quản lý thuế, đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thì thời hạn nộp hồ sơ khai thuế là thời hạn nào sau đây:
a. Là thời hạn nộp tờ khai hải quan
b. Là thời hạn đăng ký tờ khai hải quan
c. Là thời hạn khai tờ khai hải quan
d. Tất cả các thời hạn trên
Câu 11 : Theo quy định của Luật quản lý thuế, đối với hàng hóa xuất khẩu thì hồ sơ khai thuế được nộp chậm nhất là:
a. Hai giờ trước khi phương tiện vận tải xuất cảnh
b. Bốn giờ trước khi phương tiện vận tải xuất cảnh
c. Sáu giờ trước khi phương tiện vận tải xuất cảnh
d. Tám giờ trước khi phương tiện vận tải xuất cảnh
Câu 12 : Ông X là cá nhân không cư trú theo luật thuế TNCN , trong tháng 9 năm 2016 ông có thu nhập từ tiền công do DN tại VN chi trả là 10 triệu đồng. Ông X phải nuôi con nhỏ và không có khoản đóng gop từ thiện nhân đạo nào.
Số thuế TNCN mà ông X phải nop trong tháng 9 là:
a. 140000
b. 350000
c. 750000
d. Số khác
Câu 13 : Quyền của người nộp thuế:
 
 
a. Được giữ bí mật thông tin theo quy định của pháp luật.
b. Hưởng các ưu đãi về thuế, hoàn thuế theo quy định của pháp luật về thuế.
c. Ký hợp đồng với tổ chức kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế.
d. Có cả 3 quyền nêu trên
Câu 14 : Khoản thu nhập nào sau đây được miễn thuế TNDN
a. Thu nhập từ chuyển nhượng vốn
b. Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản
c. Thu nhập từ thanh lý tài sản
d. Thu nhập từ khoản tài trợ để sử dụng cho hoạt động xã hội ở Việt Nam
Câu 15 : Khoản chi nào sau đây có hóa đơn chứng từ hợp pháp được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN
a. Chi đầu tư xây dựng nhà ăn giữa ca
b. Chi góp vốn thành lập bệnh viện
c. Chi nôp phạt vi phạm pháp luật thuế
d. Chi ủng hộ đồng bào bão lụt
Câu 16 : Ông John trong hai tuần du lịch Việt Nam đã trúng thưởng xổ số 300 triệu đồng. Thuế TNCN ông phải nộp là bao nhiêu:
a. 29000000d
b. 30000000d
c. 31000000d
d. 32000000d
Câu 17 : Một cá nhân được giải thưởng từ cuộc thi Ai là Triệu phú với số tiền 25 triệu đồng, thuế thu nhập cá nhân phải nộp đối với thu nhập từ trúng thưởng của cá nhân này là:
a. 750000 đồng
b. 1250000 đồng
c. 1500000 đồng
d. 2500000 đồng
Câu 18 :Thu nhập của hộ gia đình trong trường hợp nào sau đây sẽ không được miễn thuế TNCN:
A. Hộ gia đình trực tiếp tham gia vào sản xuất nông nghiệp chưa qua chế biến thành sản phẩm khác
B. Hộ gia đình trực tiếp làm muối chưa qua chế biến thành sản phẩm khác
C. Hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi chưa qua chế biến thành sản phẩm khác
D. Hộ gia đình sản xuất hàng hóa, kinh doanh dịch vụ.
Câu 19 : Thu nhập từ hoạt động kinh doanh hàng hóa của cá nhân không cư trú chịu mức thuế suất TNCN:
A. 1%
B. 2%
C. 3%
D. 5%
Câu 20 : Đối tượng nào sau đây thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng?
A. Nạo vét kênh, mương, ao hồ phục vụ sản xuất nông nghiệp
B. Nạng, xe lăn dùng cho người tàn tật
C. Thuốc phòng bệnh, thuốc chữa bệnh
D. Dịch vụ khoa học công nghệ
Câu 21 : Giá tính thuế GTGT đối với hoạt động xây dựng, lắp đặt thực hiện thanh
toán theo hạng mục công trình hoặc giá trị khối lượng xây dựng, lắp đặt hoàn thành
bàn giao là:
A. giá trị xây dựng lắp đặt thực tế
B. giá trị xây dựng, lắp đặt không bao gồm giá trị nguyên vật liệu, chưa có thuế GTGT
C. giá trị xây dựng, lắp đặt bao gồm cả giá trị nguyên vật liệu, chưa có thuế GTGT
D. giá trị hạng mục, công trình hoặc giá trị khối lượng xây dựng, lắp đặt hoàn thành bàn giao chưa có thuế GTGT
Câu 22 : Theo quy định của luật quản lý thuế, thời gian gia hạn nộp hồ sơ khai thuế không quá sáu mươi ngày, kể từ ngày hết thời hạn phải nộp hồ sơ khai thuế đối với trường hợp nào sau đây:
a. Nộp hồ sơ khai thuế tháng, nộp hồ sơ khai thuế năm
b. Nộp hồ sơ khai thuế tạm tính, khai thuế theo từng lần phát sinh nghĩa vụ thuế
c. Nộp hồ sơ khai quyết toán thuế
d. a và b
Câu 23 :Theo quy định của Luật quản lý thuế, trường hợp hồ sơ khai thuế chưa đầy đủ theo quy định, trong thời hạn …..(1), kể từ…(2), cơ quan thuế phải thông báo ….(3) cho người nộp thuế  để hoàn chỉnh hồ sơ:
a. (1) ba ngày (2) ngày nộp hồ sơ, (3) bằng văn bản
b. (1) ba ngày làm việc, (2) ngày nộp hồ sơ, (3) bằng miệng
c. (1) năm ngày làm việc, (2) ngày tiếp nhận hồ sơ, (3) bằng văn bản
d. (1) ba ngày làm việc, (2) ngày tiếp nhận hồ sơ, (3) bằng văn bản
Câu 24 : Theo quy định của của Luật quản lý thuế , Thứ tự thanh toán tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt đối với các loại thuế do CQ thuế quản lý thực hiện theo trình tự nào sau đây:
a. 1. Tiền thuế nợ, 2. Tiền thuế phát sinh, 3. Tiền phạt, 4. Tiền thuế truy thu, 5. Tiền chậm nộp
b. Tiền thuế phát sinh, 2. Tiền phạt, 3. Tiền thuế nợ, 4. Tiền chậm nộp, 5. Tiền thuế truy thu.
c. Tiền thuế truy thu, 2. Tiền thuế phát sinh, 3.Tiền chậm nộp, 4. Tiền phạt, 5. Tiền thuế nợ.
d. Tiền thuế nợ, 2. Tiền thuế truy thu, 3.Tiền chậm nộp, 4.Tiền thuế phát sinh, 5.Tiền phạt
Câu 25 : Bà M là cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương hàng tháng là 20 triệu đồng và không có khoản thu nhập nào khác trong năm. Bà phải nuôi 1 con nhỏ dưới 10 tuổi, và không có khoản đóng góp từ thiện nào trong năm là:
a. 2,74 triệu đồng
b. 4.2 triệu đồng
c. 2.64 triệu đồng
d. 750 nghìn đồng
Câu 26 : Một công ty TNHH 3 thành viên góp vốn có tài liệu về chi tả tiền trong năm tính thuế như sau:
– Lương giám đốc công ty 70 triệu
– Lương nhân viên 200 triêu
– Thù lao trả cho sáng lập viên không tham gia điều hành công ty: 6 triệu
Doanh nghiệp đã thực chi cac khoản trên trong năm tính thuế, Tất cả các khoản chi đều có chứng từ hợp pháp
Chi phí tiền lương để xác đinh thuế TNDN của doanh nghiệp này là:
a. 270
b. 276
c. 206
d. 200
Câu 27 : Một doanh nghiệp có tài liệu về chi phí sản xuất kinh doanh như sau:
– Tổng chi phí kê khai là 13.000 triệu đồng. Trong đó chi đầu tư xây dựng cơ bản là 500 trieu, chi thuê bảo vệ cơ sở kinh doanh có chứng từ hợp pháp 100 triệu, chi trợ cấp ốm đau cho nhân viên có chứng từ hợp pháp 50 triệu đồng
– Các khoản chi khác đều được trừ theo luật thuế TNDN
Tổng chi phí được trừ để tính thuế TNDN của DN này trong năm tính thuế là:
a. 13.000
b. 12.950
c. 12.500
d. 12.450
Câu 28 : Một doanh nghiệp trong năm tính thuế có tài liệu sau:
– Doanh thu bán hàng 200.000 triệu đồng trong đó doanh thu hàng xuất khẩu là 80.000 triệu đồng
– Trợ giá hàng xuất khẩu 2.000 triệu đồng
– Phụ thu ngoài giá bán 500 triệu đồng
– Doanh thu để tính TNCT TNDN là:
a. 82.500
b. 202.500
c. 200.500
d. 202.000
Câu 29 :Theo quy định của Luật thuế TNCN, thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán chịu mức thuế suất:
A. 0.1 %
B. 20%
C. 5%
D. Cả A và B
Câu 30 : Theo quy định của Luật thuế TNCN, thuế TNCN đối với thu nhập từ kinh
doanh của cá nhân cư trú được tính theo:
A. Biểu thuế lũy tiến từng phần
B. Biểu thuế lũy tiến toàn phần
C. Mức thuế ổn định
D. Mức thuế thống nhất.
Câu 31 : Đối với hồ sơ thuộc diện hoàn thuế trước, kiểm tra sau thì chậm nhất sau bao
nhiêu ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hoàn thuế, cơ quan quản lý thuế phải quyết định hoàn thuế?
A. 5 ngày làm việc
B. 6 ngày làm việc
C. 10 ngày làm việc
D. 40 ngày làm việc
Câu 32 : Doanh nghiệp A bị tuyên bố phá sản, số tiền thuế còn nợ là 7 tỷ đồng. Doanh
nghiệp A đã thực hiện các khoản thanh toán theo quy định của luật phá sản, doanh
nghiệp A ko còn tài sản để nộp tiền thuế. Doanh nghiệp A nộp hồ sơ xóa nợ tiền thuế. Trong trường hợp này, thẩm quyền xóa nợ thuộc về:
A. Thủ tướng chính phủ
B. Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành trực thuộc trung ương nơi doanh
nghiệp A đăng kí giấy phép kinh doanh
C. Bộ trưởng Bộ tài chính
D. Tổng cục trưởng Tổng cục thuế
 
 
Câu 33 : Trường hợp nào sau đây không thực hiện thanh tra thuế
A. Doanh nghiệp có ngành nghề kinh doanh đa dạng, phạm vi kinh doanh rộng
B. Khi có dấu hiệu vi phạm pháp luật về thuế
C. Để giải quyết khiếu nại, tố cáo hoặc theo yêu cầu của thủ trưởng cơ quan quản
lý thuế các cấp
D. Lựa chọn theo chuyên đề, kế hoạch do thủ trưởng cơ quản lý thuế quyết định
Câu 34 : Quy định về lãi suất nộp chậm 0.03%/ngày tính trên số tiền chậm nộp có  hiệu lực từ ngày
A. 01/01/2015
B. 01/07/2015
C. 01/01/2016
D. 01/07/2016
Câu 35 : Góp vốn kinh doanh vào công ty XYZ 500 triệu đồng, chuyển nhượng phần vốn góp trên được 600 triệu đồng. Xác định thuế TNCN phải nộp:
a. 0 triệu đồng;
b. 5 triệu đồng;
c. 10 triệu đồng;
d. 20 triệu đồng.
Câu 36 : Một doanh nghiệp trong năm tính thuế có tài liệu sau:
– Doanh thu tiêu thụ sản phẩm là 5000 triệu
– Chi phí phân bổ cho sản phẩm tiêu thụ là 3500 triệu trong đó:
Trích trước dự phòng phải thu khó đòi 100 triệu
Chi đào tạo day nghề cho công nhân: 200 triệu
– Thu nhập được chia từ hoạt động liên doanh trong nước chưa nộp thuế tại nơi góp vốn: 300 triệu
– Thuế suất thuế TNDN là 20%. Trong năm không phát sinh nợ quá hạn nào. Số dư trên tài khoản dự phòng nợ phải thu khó đòi tại thời điểm khóa sổ kế toán bằng 0. Các khoản chi đều có hóa đơn chứng từ hợp pháp và thanh toán không dùng tiền mặt. Các chi phí còn lại đều được trừ đúng quy định
Thuế TNDN phải nộp trong năm tính thuế:
a. 420
b. 400
c. 380
d. 360
Câu 37 : Theo Luật quản lý thuế , có bao nhiêu biện pháp cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế
a. 9 biện pháp
b. 7 biện pháp
c. 5 biện pháp
d. 3 biện pháp
Câu 38 : Khoản đóng góp nào sau đây không được coi là khoản giảm trừ khi xác định thu nhập tính thuế khi xác định thu nhập tính thuế thu nhập cá nhân của các cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công :
a. Đóng góp bảo hiểm xã hội
b. Đóng góp bảo hiểm y tế
c. Đóng góp bảo hiểm thất nghiệp
d. Đóng góp xây dựng đường làng
Câu 39 : Khoản thu nhập nào sau đây từ chuyển nhượng  bất động sản không phải là thu nhập được miễn thuế TNCN
a. Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản giữa cha đẻ, mẹ đẻ với con đẻ
b. Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản giữa cha chồng, mẹ chồng với con dâu
c. Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản giữa cha vợ mẹ vợ với con rể
d. Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản giữa mẹ kế với con chồng
Câu 40 : Nội dung nào không thuộc Quyền hạn của cơ quan quản lý thuế:
a. Kiểm tra thuế, thanh tra thuế.
b. Ấn định thuế.
c. Cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về thuế.
d. Điều tra tội phạm về thuế

Đáp an thi công chức thuế 2020, De thi công chức thuế, De thi công chức thuế 2020, Trắc nghiệm tiếng Anh công chức thuế, Thi thử ONLINE công chức thuế, Bộ De thi thuế, Trắc nghiệm thuế mới nhất, Tài liệu On thi công chức thuế 2020,

Leave a Reply

(function($) { $(document).ready(function() { $('header .ux-search-submit').click(function() { console.log('Moew'); $('header form.search_google').submit(); }); }); })(jQuery);