840 câu hỏi trắc nghiệm tin học có đáp án – phần cuối + link tải file doc

840 câu hỏi trắc nghiệm tin học có đáp án – phần cuối + link tải file doc,4.1. Kỹ năng Word trong Tin học văn phòng. File chia sẻ là file .doc link trực tiếp

 

 Kỹ năng Word trong Tin học văn phòng

 Microsoft Word, còn được biết đến với tên khác là Winword, là một công cụ soạn thảo văn bản khá phổ biển hiện nay của công ty phần mềm nổi tiếng Microsoft. Nó cho phép người dùng làm việc với văn bản thô (text), các hiệu ứng như phông chữ, màu sắc, cùng với hình ảnh đồ họa (graphic) và nhiều hiệu ứng đa phương tiện khác (multimedia) như âm thanh, video khiến cho việc soạn thảo văn bản được thuận tiện hơn. Ngoài ra cũng có các công cụ như kiểm tra chính tả, ngữ pháp của nhiều ngôn ngữ khác nhau để hỗ trợ người sử dụng. Các phiên bản của Word thường lưu tên tập tin với đuôi là .doc với các bản Office trước bản 2007 hay .docx đối với Office 2007, 2010 trở đi. Hầu hết các phiên bản của Word đều có thể mở được các tập tin văn bản thô (.txt) và cũng có thể làm việc với các định dạng khác, chẳng hạn như xử lý siêu văn bản (.html), thiết kế trang web.

+ Nhập liệu văn bản, đinh dạng đoạn văn, văn bản: Gõ đúng văn phạm tiếng Việt, font, cỡ chữ, màu chữ

+ Lập, chèn và định dạng bảng: Bullet, numbering, căn đoạn, line-spacing, tab, chèn thêm dòng, cột, trộn (merge), tách (split), thay đổi đường viền bảng…

+ Chèn hình ảnh, vẽ hình khối, sơ đồ: Shape, smart art, clip art

+ Chèn ký tự: Symbol; Chèn link (hyperlink), ghi chú (footnote)

+ Thiết lập in: khổ giấy, lề in, header, footer, đánh số trang văn bản

+ Trộn văn bản: Mail merge

+ Bảo mật file: Đặt mật khẩu bảo vệ cho file word

 Kỹ năng Excel trong Tin học văn phòng

Là chương trình xử lý bảng tính. Bảng tính của Excel cũng bao gồm nhiều ô được tạo bởi các dòng và cột, việc nhập dữ liệu và lập công thức tính toán trong Excel cũng có những điểm tương tự, tuy nhiên Excel có nhiều tính năng ưu việt và có giao diện rất thân thiện với người dùng, chủ yếu là thiết lập, xử lý bảng và tính toán theo các hàm.

+ Tạo bảng tính, định dạng dữ liệu bảng tính: Định dạng số, định dạng bảng, trộn (merge), xóa cột (split)….

+ Định dạng tự động: Định dạng tự động theo yêu cầu (theo tỉnh, ngày tháng năm,…)

+ Sử dụng hàm số thông dụng: If, Vlookup, Hlookup, Sum, Sumif, Average, Countif, Min, Max, Year, Month, Day, Now….

+ Sử dụng lọc dữ liệu (Filter) : lọc theo yêu cầu

+ Vẽ Biểu đồ: Chart

+ Tạo Link: Hyperlink

+ Thiết Lập in, bảo mật file: Page setup, Đặt Password cho file

+ Và còn rất nhiều ứng dụng khác. Ví dụ như thế này chẳng hạn:

 

 Kỹ năng PowerPoint trong Tin học văn phòng

Gồm bộ soạn thảo và thiết lập hệ trình chiếu

+ Chỉnh sửa, vẽ hình khối, biểu đồ trong PowerPoint: Shapes, Smart art, Chart

+ Tạo link: Hyperlink

+ Sử dụng các kiểu trình chiếu, thiết kế: Transition, Themes design

+Tạo hiệu ứng amination

+ Sử dụng slide master

+ Bảo mật file
+ Trình chiếu, xuất file sang định dạng PDF

840 câu hỏi trắc nghiệm tin học có đáp án

Câu 131
Phần mềm nào dưới đây không phải là hệ điều hành:
 
Windows XP
 
*AutoCAD
 
Windows Vista
 
Linux
Câu 132
Phần mềm nào sau đây không phải là Hệ điều hành máy tính:
 
Windows 2000
 
Windows 98
 
MS-DOS
*Microsoft Word
Câu 133
Phím nào xóa ký tự phía (bên trái) của vị trí con trỏ:
 
PageUp
 
Delete
 
Page Down
 
*BackSpace
 
 
Câu 134
Sử dụng nút nào trong các nút sau (xem hình) cho phép người dùng sao chép Folder(hoặc File) từ nơi này đến nơi khác:
 
 
*Nút số 2 và 3
 
 
Nút số 1 và 2
 
 
Nút số 1 và 3
 
Không có nút nào thực hiện được điều đó
 
 
Câu 135
Sử dụng nút nào trong các nút sau (xem hình) cho phép ta thay đổi được cách hiển thị trong cửa sổ ListView của Windows Explorer:
 
 
 
Nút số 4
 
 
 
Nút số 5
 
 
 
Nút số 6
 
 
 
*Nút số 7
 
 
Câu 136
 
Ta có thể chép một tập tin có kích thước 2MB lên đĩa mềm hay không:
 
 
 
 
*Không
Chỉ chép được khi nội dung tập tin đó chỉ chứa văn bản
Chỉ chép được khi nội dung tập tin đó chỉ chứa hình ảnh
 
 
Câu 137
 
Ta có thể di chuyển cửa sổ tới một vị trí khác trên màn hình bằng cách:
 
Kích chuột lên thanh trạng thái của cửa sổ rồi di chuyển
Kích chuột lên thanh tiêu đề rồi giữ nguyên và di chuyển
*Kích chuột lên thanh tiêu đề rồi giữ nguyên trạng thái và di chuyển
 
 
Tấ cả các cách trên đều sai
 
 
Câu 138
 
Ta có thể di chuyển cửa sổ tới một vị trí khác trên màn hình bằng cách:
 
*Kích chuột trái lên Thanh tiêu đề và giữ nguyên rồi di chuyển
Kích chuột phải lên Thanh tiêu đề
và giữ nguyên
Kích chuột lên Thanh trạng thái của cửa sổ rồi di
chuyển
 
 
Không có câu nào đúng



 
 
 
 
rồi di chuyển
 
 
 
 
Câu 139
Tại cửa sổ Printers, để chọn máy in mặc định ta kích nút trái chuột vào tên máy in và thực hiện lần lượt các thao tác:
 
Chọn Menu View và chọn Set as Default Printer
Chọn Menu Edit và chọn Set as Default Printer
 
*Chọn Menu File và chọn Set as Default Printer
Chọn Menu Tools và chọn Set as Default Printer
 
 
 
 
 
Câu 140
 
 
 
 
Tại màn hình Windows, để hiển thị giờ hệ thống trên thanh TaskBar, ta thực hiện:
 
 
Kích chuột phải trên nền trống của Desktop, chọn
Properties và đánh dấu chọn Show the clock
*Kích chuột phải trên thanh
TaskBar, chọn
Properties và đánh dấu chọn Show the clock
 
 
 
Chọn Start – Setting – ControlPanel, chọn Date/Time
 
 
 
 
 
Cả ba câu trên đều đúng
 
Câu 141
Tại mục Containing Text trong hộp thoại Find (hoặc Search) cho phép người dùng:
 
Nhập tên File và Folder cần tìm
*Nhập nội dung của File cần tìm
Nhập đường dẫn đến Folder cần tìm
 
Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 142
 
Thao tác Cut – Copy là thao tác:
 
Sao chép – Di chuyển
Xoá – Sao chép
 
Xoá – Di chuyển
*Di chuyển – Sao chép
 
 
 
Câu 143
 
 
Thao tác nào sau đây để sắp xếp các cửa sổ trên Desktop theo hàng ngang:
 
 
Nhắp phải chuột trên vùng trống Desktop, chọn Arrange Windows
 
 
Chọn Start – Program – Arrange Windows
 
 
Nhắp phải chuột trên Start – chọn Arrange Windows
*Nhắp phải chuột trên vùng trống của thanh TaskBar chọn Windows Tile Horizontally
 
 
Câu 144
 
Thao tác nào sau đây dùng để sắp xếp các cửa sổ trên Desktop theo hàng dọc:
Nhắp phải chuột trên vùng trống của thanh TaskBar – chọn Tile Windows Horizontally
*Nhắp phải chuột trên vùng trống của thanh
Nhắp phải chuột trên vùng trống của thanh TaskBar – chọn
 
 
Tất cả các thao tác trên đều sai



 
 
 
 
TaskBar – chọn Tile Windows Vertically
Cascade Windows
 
 
 
 
Câu 145
 
 
Thao tác nào sau đây dùng để sắp xếp các cửa sổ trên Desktop theo hàng dọc:
 
 
Nhắp phải chuột trên vùng trống Desktop, chọn Arrange Windows
 
 
Chọn Start – Programs – Arrange Windows
 
 
Nhắp phải chuột trên Start – Chọn Arrange Windows
*Nhắp phải chuột trên vùng trống của thanh TaskBar, chọn
Tile Windows Vertically
 
 
 
 
 
Câu 146
 
 
 
 
Thao tác nào sau đây dùng để sắp xếp các cửa sổ trên Desktop theo hàng ngang:
 
 
 
Nhắp phải chuột trên vùng trống của thanh TaskBar – chọn Cascade Windows
*Nhắp phải chuột trên vùng trống của thanh TaskBar – chọn Tile Windows Horizontally
 
 
Nhắp phải chuột trên vùng trống của thanh TaskBar – chọn Tile Windows Vertically
 
 
 
 
 
Cả 3 thao tác trên đều sai
 
 
 
 
 
Câu 147
 
 
 
 
Thao tác nào sau đây dùng để sắp xếp các cửa sổ trên Desktop theo kiểu xếp ngói:
 
 
 
Nhắp phải chuột trên vùng trống của thanh TaskBar – chọn Tile Windows Horizontally
Nhắp phải chuột trên vùng trống của thanh TaskBar – chọn Tile
Windows Vertically
 
 
*Nhắp phải chuột trên vùng trống của thanh TaskBar – chọn Cascade Windows
 
 
 
 
 
Tất cả các câu trên đều sai
 
Câu 148
Thao tác nào sau đây sẽ không thực hiện được với 1 cửa sổ đang ở chế độ cực đại kích
 
 
*Di chuyển
 
 
Đóng
 
Phục hồi kích thước cửa sổ
 
Tất cả các thao tác trên



 
 
thước:
 
 
 
 
 
Câu 149
Thao tác nào sau đây sẽ thực hiện được với 1 cửa sổ đang ở chế độ cực đại kích thước:
 
Cực tiểu kích thước cửa sổ
 
Phục hồi kích thước cửa sổ
 
 
Đóng cửa sổ
 
*Tất cả các thao tác trên
 
 
Câu 150
Thao tác nào sau đây tương đương với thao tác kích chọn nút số 8 (xem hình) trên thanh công cụ Windows Explorer:
 
 
Bấm tổ hợp phím Ctrl
+ F
 
Bấm tổ hợp phím Windows + F
 
 
Bấm tổ hợp phím Ctrl + E
 
 
*Tất cả các thao tác trên
 
 
Câu 151
Thao tác nào trong các thao tác sau có thể thực hiện được trên cả hai cửa sổ TreeView và ListView của Windows Explorer:
 
 
Sắp xếp Folder hoặc File
 
 
Nới rộng hoặc thu hẹp 1 cấp Folder
 
 
 
*Mở 1  Folder
 
 
Thay đổi kiểu hiển thị
 
 
Câu 152
Thao tác nhắp phải chuột tại một biểu tượng trên Desktop và chọn mục Copy là tương đương với thao tác:
 
 
Bấm tổ hợp phím Ctrl
+ M
 
 
Bấm tổ hợp phím Ctrl + V
 
 
*Bấm tổ hợp phím Ctrl + C
 
 
Bấm tổ hợp phím Ctrl + X
 
Câu 153
Thao tác nhắp phải chuột vào biểu tượng của tập tin, chọn Properties là để:
 
 
Sao chép tập tin
 
 
Xoá tập tin
 
 
Đổi tên tập tin
 
*Xem thuộc tính tập tin
 
 
Câu 154
Thao tác Right Click chuột tại chỗ trống trên Desktop chọn Properties tương ứng với thao
tác nào sau đây:
 
*Start – Settings – Control Panel – Display
Start – Settings – Control Panel
– Date/Time
 
Start – Settings – Control Panel – System
Start – Settings – Control Panel – Add New
Hardware
 
 
Câu 155
Thao tác Right click chuột tại vùng trống trên Desktop rồi chọn Properties tương ứng với việc Double Click chuột vào
 
 
*Display
 
 
Date/Time
 
 
System
 
 
Regional Settings



 
 
biểu tượng nào trong cửa sổ Control Panel (Xem hình):
 
 
 
 
 
 
 
Câu 156
Thao tác Right click chuột vào biểu tượng My Computer rồi chọn Properties tương ứng với việc Double Click chuột vào
biểu tượng nào trong cửa sổ Control Panel (Xem hình):
 
 
 
 
Display
 
 
 
 
Date/Time
 
 
 
 
*System
 
 
 
Regional Settings
 
Câu 157
Thao tác sắp xếp Folder hoặc File có thể thực hiện trên cửa sổ nào của Windows Explorer:
 
 
TreeView
 
 
*ListView
 
TreeView và ListView
 
Không có câu trả lời đúng
 
 
Câu 158
Thao tác thu hẹp hoặc nới rộng một cấp Folder được thực hiện trên cửa sổ nào của Windows Explorer:
 
 
ListView
 
 
TreeView – ListView
 
 
*TreeView
 
 
Các câu trên đều đúng
 
 
Câu 159
Thao tác thu hẹp hoặc nới rộng một cấp Folder được thực hiện trên cửa sổ nào của Windows Explorer:
 
 
List View
 
 
*Tree View
 
 
Cả hai cửa sổ đều được
 
 
Cả hai cửa sổ đều không được
 
 
Câu 160
Thực hiện chuỗi tìm kiếm nào sau đây sẽ trả về đúng 3 tập tin (file): “day1.doc”, “sayit.txt” và
“pay.mon”:
 
 
?ay.*
 
 
?ay?.*
 
 
a*y.*
 
 
*?ay*.*
 
 
Câu 161
 
 
Tổ hợp phím Alt + Tab dùng để:
 
 
Đóng 1 ứng dụng đang chạy trong Windows
*Chuyển đổi qua lại giữa các cửa sổ ứng dụng
 
Cực đại 1 ứng dụng khi nó đang cực tiểu
 
Cực tiểu 1 ứng dụng khi nó đang cực đại



 
 
 
 
đang mở trong Windows
 
 
 
Câu 162
Tổ hợp phím nào sau đây dùng để đóng cửa sổ một ưứng dụng trên Windows:
 
 
Alt + F1
 
 
Ctrl + F1
 
 
*Alt + F4
 
 
Ctrl + F4
 
 
Câu 163
Trên cửa sổ List View của Windows Explorer, để hiển thị chi tiết các thông tin về Folder hay File, ta mở menu View và chọn:
 
 
 
Tiles
 
 
 
Thumbnails
 
 
 
List
 
 
 
*Details
 
 
Câu 164
 
Trên Desktop, ta có thể dùng bàn phím để chọn được các biểu tượng nằm cách nhau hay không:
 
 
 
Được
 
 
 
Không được
*Chọn được hay không là còn phụ thuộc vào thao tác của người sử dụng
 
 
Không có trả lời đúng
 
 
 
Câu 165
 
 
Trong bảng bên phải của Window Explorer, để chọn (đánh dấu) các Folder, File liên tục ta thực hiện thao tác:
 
 
Click chọn đối tượng đầu tiên, ấn giữ phím Ctrl và click đối tượng cuối
*Click chọn đối tượng đầu tiên, ấn giữ phím Shift và click đối
tượng cuối
 
Click chọn đối tượng đầu tiên, ấn giữ phím Alt và click đối tượng cuối
 
 
 
Không có câu nào đúng
 
 
Câu 166
Trong bảng bên phải của Window Explorer, để hiển thị chi tiết các thông tin về Folders hay Files, ta mở Menu View và
chọn:
 
 
 
Tiles
 
 
 
*Details
 
 
 
Thumbnails
 
 
 
Details Icons
 
Câu 167
Trong các Folder sau, Folder nào có thể chứa 2 Folder con cùng tên:
 
 
Desktop
 
 
C:Windows
 
 
*RecycleBin
Không có Folder nào có chứa 2 Folder



 
 
 
 
 
 
con cùng tên
 
Câu 168
Trong các phần mềm dưới đây, phần mềm nào không phải là hệ điều hành:
 
 
MS Dos
 
Windows 2000
 
 
Windows 95
 
 
*Acad
 
Câu 169
Trong các phần mềm dưới đây, phần mềm nào không phải là hệ điều hành:
 
 
Linux
 
*Microsoft Office
 
 
Windows 2000
 
 
WindowsXP
 
 
 
Câu 170
 
Trong cửa sổ bên phải (List View) của Windows Explorer, để chọn(đánh dấu) các Folder, File liên tục, ta thực hiện thao tác:
 
 
Click chọn đối tượng đầu tiên, ấn giữ phím Ctrl và Click đối tượng cuối
*Click chọn đối tượng đầu tiên, ấn giữ phím Shift và Click đối tượng cuối
 
Click chọn đối tượng đầu tiên, ấn giữ phím Alt và Click đối tượng cuối
 
 
 
Không có câu nào đúng
 
 
Câu 171
Trong cửa sổ ListView của Windows Explorer, kiểu hiển thị nào cho phép người sử dụng có thể biết được kích thước của một File có chứa trong cửa sổ đó:
 
 
 
Tiles
 
 
 
Details
 
 
*Cả A và B đều đúng
 
 
Cả A và B đều sai
 
 
Câu 172
 
Trong cửa sổ Windows Explore, để đổi tên một thư mục ta thực hiện:
 
Chọn thư mục – Kích chuột phải – Chọn Rename
Chọn thư mục
– Kích chuột
trái – Chọn Rename
 
 
Chọn thư mục – Ấn phím F2
 
*Cả hai câu trả lời A và C đều đúng
 
 
 
 
Câu 173
 
 
Trong cửa sổ Windows Explorer, để đặt hoặc gỡ bỏ thuộc tính cho Folder đã chọn ta thực hiện lệnh:
 
 
 
File – Properties – Kích chuột để gỡ bỏ dấu chọn ở tên thuộc tính
Kích chuột phải vào Folder – Properties – Kích chuột để gỡ bỏ dấu chọn ở tên
 
 
View – Properties, kích chuột để gỡ bỏ dấu chọn ở tên thuộc tính
 
 
 
 
*Ý trả lời A và B đúng



 
 
 
 
thuộc tính
 
 
 
 
Câu 174
 
Trong cửa sổ Windows Explorer, để đổi tên một Folder ta thực hiện:
 
Chọn Folder – Nhắp chuột phải – Chọn Rename
Chọn Folder – Nhắp chuột trái – Chọn Rename
 
 
Chọn Folder – Ấn phím F2
 
*Cả hai câu trả lời A và C đều đúng
 
 
Câu 175
Trong cửa sổ Windows Explorer, để thiết lập thuộc tính cho các Folder đã được chọn ta chọn:
 
 
*File – Properties
 
 
View – Properties
 
 
Edit – Properties
 
 
Tất cả các câu trên đều đúng
 
Câu 176
Trong cửa sổ Windows Explorer, kích thước của các tập tin được chọn sẽ hiển thị trên:
 
Thanh địa chỉ Address Bar
 
*Thanh trạng thái Status Bar
Thanh công cụ chuẩn Standard Buttons
 
Tất cả các thanh trên
 
 
Câu 177
Trong hộp thoại ShutDown Windows, khi chọn Restart the Computer và chọn Yes, có nghĩa là:
 
 
Thoát khỏi Windows
*Khởi động lại máy và vào hệ điều hành
Windows
 
Khởi động lại máy và vào hệ điều hành DOS
 
 
Tất cả các câu trên đều sai
 
 
Câu 178
 
 
Trong một cửa sổ tệp hồ sơ, bấm Ctrl + A là để:
 
 
*Chọn tất cả các tệp hồ sơ và tập tin có trong tệp hồ sơ đó
Xoá tất cả các tệp hồ sơ và tập tin có trong tệp hồ sơ đó
 
Đổi tên tất cả các tệp hồ sơ và tập tin có trong tệp hồ sơ đó
Sao chép tất cả các tệp hồ sơ và tập tin có trong tệp hồ sơ đó sang nơi khác
Câu 179
 
Trong một Folder ta không thể:
Tạo hai Folder trùng tên
Tạo hai File trùng tên
Tạo Folder con và File trùng tên
*Tất cả các câu trên đều đúng
 
 
Câu 180
Trong Windows cho phép đặt tên (File, Folder hoặc ShortCut) kể cả ký tự trắng (khoảng trống) với độ dài tối đa:
 
 
64 ký tự
 
 
16 ký tự
 
 
32 ký tự
 
 
*255 ký tự



 
 
Câu 181
Trong Windows Explore để hiển thị các tập tin theo dạng chi tiết ta có thể thao tác:
 
Kích chuột chọn File – Close
*Kích chuột chọn View – Details
Kích chuột chọn Viiew – Thumbnails
Kích chuột chọn View – Titles
Câu 182
Trong Windows Explore, để tạo Folder mới ta thực hiện lệnh:
 
File – New – Shorcut
*File – New – Folder
 
File – Folder
File – Folder – New
 
 
Câu 183
Trong Windows Explorer để hiển thị các Folder, File gồm các thông tin về kích thước, ngày
giờ tạo lập, ta thực hiện:
 
 
*View – Details
 
 
File – Properties
 
 
View – List
 
 
File – Rename
 
 
Câu 184
Trong Windows Explorer khi ta ấn tổ hợp phím Alt + Phím mũi tên qua phải thì tương ứng với việc Click chuột vào nút gì trên thanh công cụ:
 
 
 
Up
 
 
 
*Forward
 
 
 
Cut
 
 
 
Back
 
 
Câu 185
Trong Windows Explorer khi ta ấn tổ hợp phím Alt + Phím mũi tên qua trái thì tương ứng với việc Click chuột vào nút gì trên thanh công cụ:
 
 
 
Up
 
 
 
Forward
 
 
 
Cut
 
 
 
*Back
 
Câu 186
Trong Windows Explorer, bấm Ctrl + A chỉ có tác dụng trên cửa sổ:
 
 
Tree View
 
 
*List View
 
Cả 2 cửa sổ đều có tác dụng
Cả 2 cửa sổ đều không có tác dụng
 
 
Câu 187
Trong Windows Explorer, để chọn cùng lúc nhiều tập tin, thư mục không nằm kề nhau, ta dùng chuột kết hợp với phím:
 
 
Alt
 
 
Shift
 
 
Tab
 
 
*Ctrl
 
Câu 188
Trong Windows Explorer, để hiển thị nhãn của các nút lệnh trên thanh công cụ thì ta thực
 
 
Chọn File – Properties
 
Chọn View – As Web Page
*Chọn View – ToolBars – Customize, tại
 
 
Tất cả đều sai



 
 
hiện:
 
 
mục Text Options chọn mục Show Text Lables
 
 
 
Câu 189
Trong Windows Explorer, để hiển thị thông tin về kích thước, ngày giờ tạo lập của các tập tin, ta chọn lệnh:
 
 
View – List
 
 
View – Titles
 
 
*View – Details
 
 
View – Icons
 
Câu 190
Trong Windows Explorer, để khởi động chức năng Search ta bấm tổ hợp phím:
 
 
*Ctrl + F
 
 
Ctrl + G
 
 
Ctrl + A
 
 
Ctrl + H
 
 
Câu 191
 
 
Trong Windows Explorer, để mở một Folder nào đó thì ta thực
hiện:
 
 
Double Click chuột vào biểu tượng của Folder đó
Nhập đường dẫn của Foder đó vào thanh Address Bar rồi Enter
 
 
*Cả A và B đều đúng
 
 
Cả A và B  đều sai
 
 
 
Câu 192
 
 
Trong Windows Explorer, để tạo trên Desktop một Shortcut của một File, ta thực hiện thao tác:
 
 
*Kích phải chuột tại File đó, chọn Send To, chọn Desktop (Create Shortcut)
Kích phải chuột tại File đó, chọn Create Shortcut To
Desktop
 
Kích phải chuột tại File đó, chọn New, chọn Create Shortcut To Desktop
 
 
 
Cả 3 câu trên đều đúng
 
Câu 193
Trong Windows Explorer, để xem dung lượng, phần mở rộng của các tập tin, ta thực hiện:
 
 
Chọn View – List
 
*Chọn View – Details
 
Chọn File – Properties
 
Chọn File – ReName
 
Câu 194
Trong Windows Explorer, khi ta thao tác lệnh View – Thumbnails nhằm có thể:
 
*Xem ảnh của các tập tin ảnh
Xem chi tiết của các loại tập tin bất kỳ
Xem ngày giờ tạo lập tập tin của tập tin
Xem thư mục, tập tin theo dạng danh sách
Câu 195
Trong Windows Explorer, thao tác nào sau đây có thể thực hiện
Trở lên trên một cấp Folders
 
Chọn Folder
 
Mở Folder
*Tất cả các thao tác trên



 
 
được trên cả hai cửa sổ Tree View và List View:
 
 
 
 
 
 
 
Câu 196
 
 
 
 
Trong Windows Explorer:
 
 
Bên trái là cửa sổ ListView, bên phải là cửa sổ TreeView
*Bên trái là cửa sổ TreeView, bên phải là cửa sổ ListView
 
 
 
Cả A và B đều đúng
 
 
 
Cả A và B đều sai
 
 
Câu 197
 
 
Trong Windows XP, để thao tác các tập lệnh Dos, ta thực hiện như sau:
 
 
Start/Run rồi gõ lệnh CMD
*Start – Programs – Accessories – Command Prompt
 
 
Windows XP không hỗ trợ các lệnh Dos
 
 
Ý trả lời A và B đúng
 
Câu 198
Trong Windows, các nhóm kí tự nào dưới đây không sử dụng để đặt tên File:
 
 
Các chữ số 0…9
*Các ký tự !
@ # $ % ^ &
* ()
 
Cả A và B đều dùng được
Cả A và B đều không dùng được
Câu 199
Trong Windows, ký tự phân cách hàng ngàn là:
 
Dấu chấm (.)
 
Dấu phẩy (,)
Dấu chẩm phẩy (;)
*Không có câu trả lời đúng
 
 
 
 
 
 
Câu 200
 
 
 
 
Trong Windows, muốn xem dung lượng của một ổ đĩa cứng hiện có trên máy (Ví dụ: đĩa C:), bạn thực hiện:
 
 
 
 
Vào Windows Explorer, chọn ổ đĩa cần xem, chọn Files – Properties
Double Click chuột vào biểu tượng My Computer, chọn ổ đĩa cần xem nhắp nút phải chuột,
chọn Properties
 
 
 
 
 
 
Cả A và B đều sai
 
 
 
 
 
 
*Cả A và B đều đúng

Link tải file ở đây 

Tags:

Đọc nhiều tuần qua:

Leave a Reply