Trắc nghiệm tin học văn phòng Word, Excel, Powerpoint 2010 có đáp án

Trắc nghiệm tin học văn phòng Office 2010 có đáp án. Trắc nghiệm tin học văn phòng Word, Excel, Powerpoint 2010 có đáp án mới nhất mình vừa sưu tập- tài liệu rất quý!

Trắc nghiệm tin học văn phòng Word, Excel, Powerpoint

Yêu cầu: Hãy chọn đáp án đúng

Câu 1. Để gõ được tiếng Việt thì cần có những yếu tố nào sau đây:

  1. Một chương trình hỗ trợ tiếng Việt (VietKey, Unikey,…) đang kích hoạt.
  2. Chọn đúng kiểu gõ
  3. Chọn đúng Font chữ và bảng mã phù hợp
  4. Tất cả yếu tố trên.

Câu 2. Nếu chọn Font chữ Times New Roman, để gõ được tiếng Việt có dấu thì phải chọn bảng mã nào sau đây:

a. Unicode 

b. Vietware_X

c. TCVN3

d. VNI

Câu 3. Đơn vị nhỏ nhất để biểu diễn thông tin là?

a. Byte 

b. Bit

c. MB

d. KB

Câu 4. Chọn phương án đúng nhất về việc sắp xếp tăng dần theo đơn vị đo thông tin

  1. B, MB, KB, GB
  2. B, MB, GB, KB
  3. B, KB, MB, GB
  4. B, KB, GB, MB

Câu 5. Một MB bằng:

  1. 1024KB
  2. 210 KB
  3. 1024 Byte
  4. Cả (a) và (b) đều đúng

Câu 6. Để máy tính có thể hiểu và xử lý thông tin được đưa vào, máy tính phải….?

  1. Biểu diễn thông tin.
  2. Sử dụng ngôn ngữ lập trình
  3. Giải mã thông tin
  4. Mã hóa thông tin

Câu  7.  Để mã hóa thông tin dạng văn bản không dấu, chúng ta dùng bộ mã nào là phù hợp nhất?

  1. ASCII
  2. UNICODE
  3. UNIKEY
  4. Vietkey

Câu 8. Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống: Bộ mã ASCII sử dụng … Bit để mã hóa … Ký tự?

  1. 8; 64
  2. 7; 255
  3. 8; 256
  4. 7; 256

Câu 9. Ký tự “a” và “A” có mã ASCII cách nhau bao nhiêu đơn vị ?

  1. 36 đơn vị.
  2. 32 đơn vị.
  3. 100 đơn vị
  4. Không có đáp án nào đúng

Câu 10. Trong hệ nhị phân 1 + 1 bằng:

  1. 10 viết 0 nhớ 1
  2. 1 nhớ 1
  3. 11 viết 1 nhớ 1
  4. 2

Câu  11. Cho biết chức năng của phần cứng máy tính là gì ? (Chọn phát biểu đúng nhất)

  1. Nhận dữ liệu, Xử lý dữ liệu và truyền dữ liệu.
  2. Nhận dữ liệu, xử lý dữ liệu và xuất dữ liệu.
  3. Nhận dữ liệu, mã hóa dữ liệu, xử lý dữ liệu, truyền dữ liệu
  4. Nhận dữ liệu, Mã hóa dữ liệu, giải mã dữ liệu và truyền dữ liệu

Câu 12. Bộ xử lý trung tâm (CPU) được tạo nên từ những thành phần nào ?

  1. Bộ điều khiển, bộ tính toán số học, bộ nhớ.
  2. Bộ điều khiển, bộ tính toán số học và logic, bộ nhớ.
  3. Bộ điều khiển, Bộ tính toán số học và logic, thanh ghi.
  4. Bộ tính toán số học, Bộ điều khiển và thành ghi.

Câu  13. Phát biểu sau đây nói đến bộ phận nào của CPU: “Nhận tín hiệu đầu vào, giải mã và điều phối công việc cho các bộ phận khác”

  1. CU
  2. ALU
  3. CPU
  4. Register

Câu 14. Phát biểu sau đây nói đến bộ phận nào của CPU: “Tính toán các phép tính số học, logic và các phép toán quan hệ “

  1. CPU
  2. ALU
  3. CU
  4. Register

Câu 15. Bộ nhớ của hệ thống máy tính được chia thành bao nhiêu loại ?

  1. 2
  2. 3
  3. 4
  4. 5

Câu16. Bộ nhớ trong của máy tính gồm có ….

  1. RAM và các thanh ghi
  2. Các thanh ghi và ROM
  3. RAM và ổ đĩa cứng
  4. RAM và ROM

Câu 17. Bộ nhớ trong có đặc điểm gì ?

  1. Kích thước bộ nhớ lớn bộ nhớ ngoài
  2. Tốc độ truy xuất thông tin nhanh hơn bộ nhớ ngoài.
  3. Cả (a) và (b) đều đúng
  4. Cả (a) và (b) đều sai.

Câu 18. Bộ nhớ Cache có đặc điểm gì ?

  1. Bộ nhớ nằm trong RAM, trợ giúp cho việc tăng hiệu xuất xử lý thông tin của CPU
  2. Bộ nhớ nằm trong CPU, trợ giúp cho CPU xử lý thông tin nhanh hơn
  3. Bộ nhớ nằm trong ROM, trợ giúp cho CPU xử lý thông tin nhanh hơn
  4. Bộ nhớ khác, phục vụ cho máy tính nâng cao hiệu quả lưu trữ và xử lý

Câu 19. Hãy cho biết loại bộ nhớ nào có dung lượng lưu trữ lớn và không bị mất dữ liệu khi ngắt nguồn ?

  1. Cache
  2. ROM
  3. RAM
  4. Bộ nhớ ngoài

Câu 20.  Bộ nhớ ngoài có đặc điểm gì ?

  1. Kích thước bộ nhớ lớn
  2. Tốc độ truy xuất thông tin chậm hơn bộ nhớ trong
  3. Tốc độ truy xuất thông tin nhanh hơn bộ nhớ trong
  4. Cả (a) và (b) đều đúng

Câu 21. Tên gọi chung dùng để nói đến các thiết bị lưu trữ là gì ?

  1. Bộ xử lý trung tâm (CPU)
  2. Phần mềm (Software)
  3. Bộ nhớ (Memory)
  4. Thiết bị nhập (Input Device)

Câu 22. Tên gọi dùng chung cho các chương trình được cài đặt và chạy trên máy tính là gì ?

  1. Phần mềm
  2. Phần cứng
  3. Thiết bị nhập
  4. Thiết bị xuất

Câu 23. Tên gọi dùng chung cho các thiết bị cấu thành nên máy tính là gì ?

  1. Phần mềm
  2. Phần cứng
  3. Thiết bị nhập
  4. Thiết bị xuất

 

 

Câu 24. Thành phần nào dưới đây được xem là bộ não của máy tính ?

  1. Đĩa cứng
  2. RAM
  3. CPU
  4. ROM

Câu 25. Trong số các lựa chọn cho bên dưới, lựa chọn nào không phải là đặc trưng của mạng máy tính ?

  1. Chia sẻ thông tin, dữ liệu
  2. Chia sẻ phần mềm
  3. Chia sẻ phần cứng
  4. Các dịch vụ mạng không được hỗ trợ

Câu 26. Sử dụng công cụ tìm kiếm google để tìm và chỉ hiển thị các tập tin có phần mở rộng .pdf thì tại cửa sổ tìm kiếm của google phải nhập cú pháp như thế nào ?

  1. Tên tài liệu filetype.pdf
  2. Tên tài liệu file.pdf
  3. Tên tài liệu .pdf
  4. Tên tài liệu Filetype:pdf

Câu 27. Virút máy tính có đặc điểm gì ?

  1. Những đoạn chương trình được viết ra với mục đích không tốt
  2. Những đoạn chương trình nhằm thực hiện một công việc có ích nào đó dành cho mọi người
  3. Mầm mống gây ra dịch bệnh cho con người
  4. Chương trình trò chơi hữu ích, tiêu khiển cho mọi người

Câu 28. Để phòng chống Virut lây nhiễm vào máy tính thì phải làm thế nào ?

  1. Thường xuyên kiểm tra, cập nhật các chương trình trong máy tính; quét các thiết bị ngoại vi gắn vào máy tính.
  2. Cập nhật hệ thống thường xuyên; download tất cả các tập tin, liên kết đính kèm trong mail; quét USB trước khi mở.
  3. Download các tập tin có nguồn gốc rõ ràng; quét USB trước khi mở; cập nhật chương trình thường xuyên.
  4. Tất cả các phương án trên

Câu 29. Hacker viết ra các chương trình Virus nhằm mục đích gì ?

  1. Phá hoại các tập tin văn bản, chương trình phần mềm.
  2. Phá hủy hệ thống máy tính.
  3. Đánh cắp thông tin, dữ liệu của cá nhân hoặc tổ chức
  4. Làm gián đoạn các hoạt động của một hệ thống

Câu 30. Tên của một tập tin gồm có mấy phần ?

  1. 3
  2. 4
  3. 1
  4. 2

Câu 31. Các ký tự nào dưới đây không thể dùng để đặt tên cho tập tin ?

  1. Các ký tự chữ cái từ A đến Z
  2. Các ký số từ 0 đến 9
  3. Một số ký tự khác @, $, &, (, ), %, #, !, -, _
  4. Các ký tự \ / : * “ <> |

Câu  32. Sử dụng thao tác nào dưới đây để thực hiện lưu tập tin ?

  1. CTRL + S
  2. CTRL + ALT + DELETE
  3. ALT + TAB
  4. SHIFT + TAB

Câu 33. Tạo mới tập tin sử dụng thao tác nào dưới đây ?

  1. CTRL + O
  2. CTRL + P
  3. CTRL + N
  4. CTRL + E

Câu 34. Xóa vĩnh viễn tập tin/thư mục sử dụng thao tác nào dưới đây ?

  1. Delete
  2. Ctrl + Delete
  3. Alt + Delete
  4. Shift + Delete

Câu 35. Để chọn các biểu tượng liên tục thì click vào các biểu tượng đồng thời ấn giữ phím nào sau đây:

  1. Ctrl
  2. Shift
  3. Alt
  4. Cả a và b đều đúng

Câu 36. Để chọn các biểu tượng không liên tục thì click vào các biểu tượng đồng thời ấn giữ phím nào sau đây:

  1. Ctrl
  2. Shift
  3. Alt
  4. Cả a và b đều đúng

Câu 37. Để đổi tên một Folder hoặc File thì thực hiện thao tác nào sau đây

  1. Right click vào Folder hoặc File cần đổi tên, chọn Rename, gõ tên mới và Enter.
  2. Chọn Folder hoặc File cần đổi tên, ấn phím F2, gõ tên mới và Enter.
  3. Cả (a) và (b) đều đúng.
  4. Cả (a) và (b) đều sai.

Câu 38. Dùng chuột kéo và thả một File vào một Folder đồng thời nhấn giữ phím Ctrl thì đó là thao tác:

  1. Di chuyển gián tiếp
  2. Sao chép trực tiếp
  3. Di chuyển trực tiếp
  4. Sao chép gián tiếp

Câu 39. Dùng chuột kéo và thả một File vào một Folder thì đó là thao tác:

  1. Di chuyển gián tiếp
  2. Sao chép trực tiếp
  3. Di chuyển trực tiếp
  4. Sao chép gián tiếp

Câu  40. Sao chép tập tin/thư mục sử dụng thao tác nào dưới đây ? (Thực hiện theo đúng trình tự).

  1. Ctrl + V, Ctrl + C
  2. Ctrl + C, Ctrl + V
  3. Ctrl + C, Ctrl + D
  4. Ctrl + D, Ctrl + C

Câu  41. Di chuyển tập tin/thư mục sử dụng thao tác nào dưới đây ? (Thực hiện theo đúng trình tự).

  1. Ctrl + X, Ctrl + V
  2. Ctrl + V, Ctrl + X
  3. Ctrl + I, Ctrl + X
  4. Ctrl + X, Ctrl + I

Câu 42. Chọn 3 tập tin hoặc thư mục liên tiếp, nhấp chuột phải chọn Rename, nhập tên mới THDC, sau đó nhấn phím Enter. Hãy chọn kết quả đúng nhất ?

  1. THDC_1; THDC_2; THDC_3.
  2. THDC 1; THDC 2; THDC 3.
  3. THDC (1); THDC (2); THDC (3).
  4. THDC ; THDC (2); THDC (3).

Câu 43. Để đổi tên cho tập tin hoặc thư mục, thì nhấp chuột trái trên đối tượng, chọn…?

  1. F2.
  2. Ctrl + H.
  3. Ctrl + L.
  4. Ctrl + J.

Câu 44. Tên của đối tượng nào sau đây luôn có phần mở rộng:

  1. Ổ đĩa
  2. Folder
  3. File
  4. Cả 3 đối tượng trên đều có phần mở rộng.

Câu 45. Chọn một Folder hoặc một File và ấn phím F2 là thao tác:

  1. Xóa
  2. Đổi tên
  3. Xem
  4. Sắp xếp

Link tải tài liệu + đáp án:

Trắc nghiệm tin học văn phòng Office 2010 có đáp án

Đọc nhiều tuần qua: