Familiar đi với giới từ gì? “familiar to” hay “familiar with”?

Familiar đi với giới từ gì trong tiếng Anh? “familiar to” hay “familiar with”? Be familiar to or with, Rude đi với giới từ gì, Grateful đi với giới từ gì, Familiar to sb, Impatient đi vội Giới từ gì, Equal đi với giới từ gì, Unfamiliar đi với giới từ gì, Be familiar with sth ?là câu hỏi chung của rất nhiều người. Để hiểu hơn về ý nghĩa, ngữ pháp cũng như cách sử dụng “Familiar” trong Tiếng Anh như thế nào, hãy cùng Ngolongnd.net tìm hiểu chi tiết ngay trong bài viết dưới đây.

Familiar đi với giới từ gì?
Familiar đi với giới từ gì?

Familiar là gì?

Tính từ

Quen thuộc

familiar addresses
các địa chỉ quen thuộc
these tricks are very familiar to me, I am very familiar with these tricks
những mánh khoé này quá quen thuộc đối với tôi, tôi chẳng lạ gì những mánh khoé này

Thân thiết, thân tình

they smile to me in a familiar way
họ cười với tôi một cách thân tình

Suồng sã

Lang chạ

he likes to be familiar with widows
hắn thích lang chạ với những bà goá chồng

Tự nguyện chấp nhận

Familiar girl
Familiar girl

Danh từ

Bạn thân, người thân cận, người quen thuộc
Người hầu (trong nhà giáo hoàng)

Familiar đi với giới từ gì?

familiar to S.O: quen thuộc đối với ai

The street was familiar to me.

familiar with S.O/ S.th: quen thuộc với ai/ cái gì

I’m sorry, I’m not familiar with your poetry.

“familiar to” hay “familiar with”?

Đã từng có nhiều người hỏi mình viết  “be familiar with” hay “be familiar to” là đúng. Thực ra câu trả lời là cả hai cách đều không sai, tuy nhiên mỗi cái lại được dùng trong một trường hợp riêng.

Mình cùng tìm hiểu “be familiar with” trước nhé.
Cụm này có nghĩa là ai đó thân thuộc, quen thược với cái gì/ai. Tức là chủ thể của việc cảm thấy thân thuộc, quen thuộc này chính là chủ ngữ.
Ví dụ: I am familiar with his presence.
(Tôi đã quen thuộc với sự có mặt của anh ấy rồi.)
He is familiar with the way she takes care of him.
(Anh ấy đã quen với cách cô ấy chăm sóc mình.)

Còn “be familiar to” có nghĩa là cái gì đó trở nên quen thuộc với ai. Trong trường hợp này, người cảm thấy thân thuộc đóng vai trò tân ngữ trong câu, và nhân tố gây ra cảm giác thân thuộc ấy đóng vai trò chủ ngữ.

Ví dụ:
His gallant behaviour is familiar to me.
(Hành động ga lăng của anh ấy đã quen thuộc với tôi)
The life full of pressure is familiar to her.
(Cuộc sống đầy áp lực đã quá quen thuộc với cô ấy.)

Các bạn xem thêm câu này nữa nhé
I’m not familiar WITH him, but his face seems familiar TO me.
(Tôi không quen anh ấy nhưng mặt anh ất trông rất quen)

familiar to S.O: quen thuộc đối với ai
familiar with S.O/ S.th: quen thuộc với ai/ cái gì

Ví dụ:
I am become familiar to him – Tôi trở thành quen thuộc đối với anh ấy (Không phải tôi chủ động quen thuộc với anh ấy đâu nghen)
He is familiar with me – Anh ấy quen thuộc với tôi
This film is familiar to me – Bộ phim quen thuộc đối với tôi (Bộ phim không chủ động quen thuộc với tôi)
I am familiar with this film – Tôi quen thuộc với bộ phim ấy.

Louise The Familiar of Zero Taiga Aisaka Anime Tsundere
Louise The Familiar of Zero Taiga Aisaka Anime Tsundere

Familiar đi với giới từ gì phổ biến?

Khoảng  84% trường hợp dùng familiar with 

I am quite familiar with the process.

Everyone is familiar with the process.

You’re probably familiar with the bad ones.

The 67-year-old Brookdale resident is very familiar with the fight against cancer.

Don’t use too much industry jargon as your reader may not familiar with the lingo.

The information was confirmed by the Maisfutebol source familiar with the process.

This makes it essential to be diagnosed by a psychiatrist who is familiar with the most current ADD medications.

Photo taken from the Washington Post official trips, according to people familiar with the employees ‘ thinking.

In the opinion of one person familiar with the family and the photos, Nero appeared to be grooming the children.

The result: Apple won’t be releasing a new TV product this year, said a person familiar with the company’s plans.

KHoảng  12% trường hợp dùng familiar to :

This situation is familiar To me.

Familiar to sports people and performers.

Serve food that is familiar to the person.

The quip about death and the silent contemplation of it are familiar to the Spanish.

Familiar to the public, these people are known mostly for their wheeling and dealing.

What began that night for the Republican party is a process familiar to all who have observed an electoral defeat.

Nolan created a world that we could all enter into, so it was borderline familiar to us, but still the wall is up.

The story is familiar to Bengalis under three names: Maynamatir Gan, Govindachandrer Git and Gopichandrer Sannyas.

The building was as familiar to him as the carpenter’s shop and he was just as familiar to the whole congregation.

Chỉ 1% trường hợp dùng familiar from :

The principle here is familiar from biology.

All of this is familiar from the New Adventures.

That at least was familiar from terrestrial globes.

It’s a sound familiar from horror movies, where it would be used to ramp up tension.

Figure 2 Feedback learning loops should be familiar from Quality Improvement programs.

It was a fascinating and deeper look into something only familiar from the news stories.

In the world of quantum mechanics, the laws of physics that are familiar from the everyday world no longer work.

All vivid, particularised sensations, familiar from revisiting though somehow no less convincing each time round.

The making of this kalonjee transported me back to my childhood as the aromas were all familiar from those times.

The term broker ‘ may be familiar from a distributed object environment, but I intend no specialised meaning here.

Chưa tới  1% trường hợp dùng familiar in :

Sounds familiar in this crisis.

There’s a lot of familiar in the ad.

Nope, still nothing familiar in sight.

The voyeuristic gaze, so familiar in MacFarlane’s work, is intensified by the night.

All experiences become familiar in time if we give them a go or get some useful tips.

It comes from recognizing types that have grown a little too familiar in recent years.

It follows the concept of relative value meeting relative contribution to expenses that is familiar in rating law.

Two English studies deserve to be separated from the idealisticand garbled versions of slavery familiar in England.

will hear dialects that are familiar in India, the Philippines, Thailand and any other Southeast Asian countries.


Luyện tập giới từ tiếng anh có đáp án

(function($) { $(document).ready(function() { $('header .ux-search-submit').click(function() { console.log('Moew'); $('header form.search_google').submit(); }); }); })(jQuery);