Bài và đáp án QUẢN LÝ THUẾ -ôn thi công chức thuế 2016, 2017

Bài và đáp án QUẢN LÝ THUẾ -ôn thi công chức thuế 2016, 2017. update trắc nghiệm luật quản lý thuế ông công chức thuế 2020 vừa sưu tầm được gửi tới mọi người cuối tuần.
Câu 1: Trình bày các đối tượng áp dụng Luật quản lý thuế?
Câu 2: Trình bày các nội dung quản lý thuế?
Câu 3: Trình bày các quyền của người nộp thuế theo Luật QLT? ( Đề thi Miền Bắc 2012 –Ngạch cán sự)
Câu 4: Trình bày các nghĩa vụ của người nộp thuế theo Luật QLT?
Câu 5. Trình bày các trách nhiệm của cơ quan quản lý thuế theo Luật QLT? ( Đề thi Miền Nam 2012 –Ngạch CV và KTV thuế & Đề thi năm 2010 )
Câu 6. Trình bày các Quyền hạn của cơ quan quản lý thuế theo Luật QLT?
Câu 7: Nêu các nguyên tắc QLT? Việc áp dụng cơ chế quản lý rủi ro trong quản lý thuế được thực hiện như thế nào?
Câu 8:Mã số thuế chấm dứt hiệu lực trong những trường hợp nào?
Câu 9: Trình bày các nguyên tắc của việc khai thuế , tính thuế theo quy định của Luật QLT? Nêu hồ sơ khai thuế đối với loại thuế nộp theo tháng? ( Đề thi Miền Bắc 2014 –Ngạch CV và KTV thuế)
Câu 10: Trình bày các TH đƣợc gia hạn nộp hồ sơ khai thuế? Thời hạn gia hạn nộp hồ sơ khai thuế?
Câu 11: Sau khi nộp hồ sơ khai thuế, người nộp thuế có được nộp bổ sung hồ sơ khai thuế không?
Câu 12: Trình bày các trường hợp bị ấn định thuế theo quy định của Luật QLT?
Câu 13:Theo nghiên cứu luật QLT hiện hành, anh chị hãy cho biết:
a.Người nộp thuế được gia hạn nộp thuế trong trường hợp nào? Thời gian quy đinh gia hạn thuế ?
b.Thẩm quyền gia hạn nộp thuế? ( Câu 3 đề thi Miền Nam 2014 – Ngạch CV và KTV thuế)
Câu 14: Theo nghiên cứu luật QLT hiện hành, anh chị hãy cho biết:
a.Các Trường hợp thuộc diện hoàn thuế ?
b.Việc phân loại hồ sơ hoàn thuế khi cơ quan QLT giải quyết hồ sơ hoàn thuế? Mục đích của việc phân loại hồ sơ hoàn thuế? ( Câu 1 đề thi Miền Bắc 2014 – Ngạch CV và KTV thuế)
Câu 15: Nêu các loại thủ tục xác định số thuế được miễn , giảm Theo luật QLT?
Câu 16: Nêu các trường hợp được xóa nợ tiền thuế , xóa tiền phạt thuế theo quy định luật QLT?
Câu 17: Trình bày nghĩa vụ và quyền của đối tượng thanh tra thuế?
Câu 18: Trình bày các trường hợp bị cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế? (Đề thi Miền Trung 2014 –Ngạch CV và KTV thuế)
Câu 19:Trình bày các biện pháp cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế?
Câu 20: Trình bày các hành vi vi phạm pháp luật về thuế của NNT?
Câu 21:Trình bày các hành vi vi phạm thủ tục thuế?
Câu 22: Trình bày các hành vi trốn thuế, gian lận thuế?
Câu 23:Trình bày thời hiệu xử phạt vi phạm pháp luật về thuế?
Câu 24: Trình bày các trường hợp miễn xử phạt vi phạm pháp luật về thuế?
 
Câu 25: Trình bày trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan quản lý thuế trong việc giải quyết khiếu nại, tố cáo về thuế?

 
Bài trắc nghiệm:
 

Trắc nghiệm Luật QLT, ko dùng tài liệu bạn đúng được bao nhiêu câu

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Câu 1: Luật quản lý thuế đầu tiên được Quốc hội Việt Nam thông qua vào năm nào:
a. 2006
b. 2007
c. 2008
d. 2009
Đáp án

Câu 2: Luật quản lý thuế đầu tiên có hiệu lực kể từ ngày:
a. 01/01/2006
b. 01/07/2006
c. 01/01/2007
d. 01/07/2007
Đáp án

Câu 3: Người nộp thuế gồm:
a. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp thuế theo quy định của pháp luật về thuế.
b. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước do cơ quan quản lý thuế quản lý thu theo quy định của pháp luật.
c. Tổ chức, cá nhân khấu trừ thuế; tổ chức, cá nhân làm thủ tục về thuế thay người nộp thuế.
d. Tất cả các đáp án trên
Đáp án

Câu 4: Cơ quan quản lý thuế gồm:
a. Cơ quan thuế
b. Cơ quan hải quan
c. Cả a và b
Đáp án

Câu 5: Công chức quản lý thuế gồm:
a. Công chức thuế
b. Công chức hải quan
c. Cả a và b
Đáp án

CHƯƠNG II ĐĂNG KÝ THUẾ
Câu 1: Đối tượng đăng ký thuế phải đăng ký thuế trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư:
a. 5 ngày
b. 5 ngày làm việc
c. 10 ngày
d. 10 ngày làm việc
Đáp án

Câu 2: Đối tượng nào sau đây không phải đăng ký thuế trong thời hạn mười ngày làm việc, kể từ ngày:
a. Phát sinh trách nhiệm khấu trừ thuế và nộp thuế thay
b. Phát sinh nghĩa vụ thuế thu nhập cá nhân
c. Phát sinh yêu cầu được hoàn thuế
d. Không có đáp án nào nêu trên
Đáp án

Câu 3: Công chức quản lý thuế có thể tiếp nhận hồ sơ đăng ký thuế của người nộp thuế bằng các hình thức nào?
a. Trực tiếp tại cơ quan thuế
b. Gửi qua đường bưu chính
c. Thông qua giao dịch điện tử
d. Tất cả đáp án trên

Câu 4: Trường hợp hồ sơ đăng ký thuế được nộp trực tiếp tại cơ quan thuế, công chức thuế có trách nhiệm:
a. Tiếp nhận và đóng dấu tiếp nhận hồ sơ
b. Ghi thời gian nhận hồ sơ
c. Ghi nhận số lượng tài liệu trong hồ sơ
d. Cả 3 phương án trên
Đáp án

Câu 5: Trường hợp hồ sơ đăng ký thuế được gửi qua đường bưu chính, công chức thuế có trách nhiệm:
a. Đóng dấu ghi ngày nhận hồ sơ
b. Ghi vào sổ văn thư
c. Cả a và b.
Đáp án

Câu 6: Trường hợp cần bổ sung hô sơ đăng ký thuế, cơ quan thuế phải thông báo cho người nộp thuế trong thời hạn bao nhiêu ngày đối với trường hợp trực tiếp nộp hồ sơ tại cơ quan thuế
a. Trong ngày nhận hồ sơ
b. 3 ngày
c. 3 ngày làm việc
d. 5 ngày làm việc
Đáp án

Câu 7: Trường hợp cần bổ sung hô sơ đăng ký thuế, cơ quan thuế phải thông báo cho người nộp thuế trong thời hạn bao nhiêu ngày đối với trường hợp nộp hồ sơ qua đường bưu chính hoặc thông qua giao dịch điện tử
a. Trong ngày nhận hồ sơ
b. 3 ngày
c. 3 ngày làm việc
d. 5 ngày làm việc
Đáp án

Câu 8: Cơ quan thuế cấp giấy chứng nhận đăng ký thuế cho người nộp thuế trong thời hạn…(1), kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký thuế hợp lệ. Trường hợp bị mất hoặc hư hỏng giấy chứn nhận đăng ký thuế, cơ quan thuế cấp lại trong thời hạn…(2), kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị của người nộp thuế đầy đủ theo quy định
a. (1) năm ngày làm việc (2) mười ngày
b. (1) năm ngày làm việc (2) mười ngày làm việc
c. (1) mười ngày làm việc (2) hai ngày
d. (1) mười ngày làm việc (2)hai ngày làm việc
Đáp án

Câu 9: Khi có thông tin thay đổi trong hồ sơ đăng ký thuế đã nộp, người nộp thuế phải thông báo với cơ quan thuế trong thời hạn bao nhiêu ngày
a. 5 ngày
b. 10 ngày
c. 5 ngày làm việc
d. 10 ngày làm việc
Đáp án

Câu 10: Trường hợp nào sau đây không thuộc trường hợp chấm dứt hiệu lực mã số thuế:
a. Tổ chức, cá nhân đang trong thời gian tạm ngừng kinh doanh
b. Tổ chức, cá nhân kinh doanh chấm dứt hoạt động
c. Cá nhân chết, mất tích, mất năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật.
d. Không có đáp án nào đúng
Đáp án

1a 2d 3d 4c 5c,
1d 2. Câu hỏi kì kì hỏi 2 vấn đề đối tượng nào và từ ngày nào..??.. 3d 4d 5c 6a 7c 8. 10 ngày làm việc, 5 ngày làm viêc 9d 10a

Đọc nhiều tuần qua:

Leave a Reply