TẤT TẦN TẬT VỀ “LOVE”

– first love (n): mối tình đầu
– unrequited love /ˌʌnrɪˈkwaɪtɪd/ (n): tình yêu đơn phương
– love triangle /ˈtraɪæŋɡl/ (n): tình yêu tay ba
– love at first sight (v) (n): yêu ngay từ cái nhìn đầu tiên, tình yêu sét đánh



– lovesick /ˈlʌvsɪk/ (adj): tương tư
– lovelorn /ˈlʌvlɔːn/ (adj): thất tình
– lovey-dovey /ˌlʌvi ˈdʌvi/ (adj): âu yếm, ủy mị
– to be in love with sb: yêu ai
– to fall in love with sb: đem lòng yêu ai, phải lòng ai
– to have a crush on sb: phải lòng, cảm nắng ai
– to flirt with sb: tán tỉnh ai
– to declare/express one’s love to sb: tỏ tình với ai
– to propose (marriage) to sb: cầu hôn ai
– to break up with somebody = to finish a relationship with somebody: chia tay, chấm dứt quan hệ tình cảm với ai

Đọc nhiều tuần qua:

Leave a Reply