Tài liệu thi tuyển công chức 2020 – Ôn tập môn tin học

Tài liệu thi tuyển công chức 2020 – Ôn tập môn tin học. 

Câu 1: Trong các chương trình sau, chương trình nào thường được sử dụng để soạn thảo văn bản?

Tài liệu thi tuyển công chức 2020 - Ôn tập môn tin học
Tài liệu thi tuyển công chức 2020 – Ôn tập môn tin học

A. Windows Explorer B. Microsoft Powerpoint

C. Microsoft Word D. Microsoft Excel

Câu 2: Khi mở một tệp văn bản A trong MS Word 2007, thay đổi nội dung, rồi dùng chức năng Save để lưu tệp; khi đó, tệp văn bản A sẽ:

A. Bị thay đổi tên. B. Không thay đổi. C. Bị xoá. D. Thay đổi nội dung.

Câu 3: Trong Excel 2007, kết quả của công thức =YEAR() là

A. Năm sinh. B. Báo lỗi. C. Năm hiện tại. D. Năm mua bán.

Câu 4: Trong các từ dưới đây, từ nào không phải là tên của một hàm được sử dụng trong Excel?

A. Max B. CountAIf C. CountA D. Daverage

Câu 5: Khi muốn lưu địa chỉ của một trang web yêu thích (Favorites), bạn chọn mục nào trong thực đơn Favorites của trình duyệt web?

A. Save Favorites B. Add Link C. Ogranize Favorites D. Add to Favorites

Câu 6: Phát biểu đúng về mật khẩu (password) là:

A. Dãy ký tự không có khoảng trắng và ký tự số.

B. Dãy ký tự thường do người dùng đặt để đăng nhập hệ thống và tuân thủ theo quy định của hệ thống.

C. Trên cùng một hệ thống không được tồn tại hai mật khẩu giống nhau.

D. Dãy ký tự trong đó không có ký tự đặc biệt.

Câu 7: Trong Excel; cú pháp hàm SUM nào là đúng?

A. SUM(number; number) B. SUM(number1; number2; …)

C. SUM(number1; number2) D. SUM(number; number; …)

Câu 8: Trong Excel 2007, kết quả của hàm =IF(LEFT(“abc”; 2)=”a”; 20; 30) là

A. 50 B. 20 C. Không xác định D. 30

Câu 9: Trong Excel 2007, kết quả công thức =ROUND(15/2; -1) là

A. 7,5 B. 10 C. 7 D. 15

Câu 10: Trong PowerPoint 2007, để chèn một hình ảnh có sẵn vào trong Slide, ta thực hiện:

A. Home / Picture B. Insert / Picture

C. Insert / Picture and Clip Art D. Insert / Picture / From File

Câu 11: Để đóng một cửa sổ ứng dụng đang mở, trong Windows 7 ta có thể thực hiện thao tác nào?

A. Nhấn tổ hợp phím Alt+F4 B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+X

C. Nhấn tổ hợp phím Shift+F4 D. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+F4

Câu 12: Trong MS Word 2007, để tạo một tệp tin mới, ta bấm tổ hợp phím nào?

A. Ctrl + Z B. Ctrl + Y C. Ctrl + N D. Ctrl + S

Câu 13: Chữ viết tắt MB thường gặp trong các tài liệu về máy tính có ý nghĩa gì?

A. Là đơn vị đo dung lượng lưu trữ thông tin.B. Là đơn vị đo độ phân giải màn hình.

C. Là đơn vị đo cường độ âm thanh. D. Là đơn vị đo tốc độ xử lý.

Câu 14: Thao tác tải tài liệu hay phần mềm từ internet về máy của cá nhân gọi là gì?

A. Download B. Upload C. Save file D. Downfile

Câu 15: Trong Excel 2007, điều kiện trong hàm IF được phát biểu dưới dạng một phép so sánh. Khi cần so sánh khác nhau thì sử dụng kí hiệu nào?

A. # B. < > C. >< D. &

Câu 16: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về phần mềm diệt Virus?

A. Diệt tất cả các loại virus có trên máy tính.

B. Phát hiện và diệt các loại Virus được mô tả và nhận dạng được bằng phần mềm đó.

C. Diệt các loại Virus thông thường.

D. Tự nhân bản.

Câu 17: Lựa chọn phát biểu đúng: Trong khi sử dụng MS PowerPoint 2007,

A. không thể đánh số trang cuối mỗi Slide. B. không thể tạo Footer cho tất cả Slide.

C. không thể tạo Header cho Slide. D. có thể tạo Footer cho Slide.

Câu 18: Mục Sent trong cửa sổ chương trình Email lưu trữ thông tin gì?

A. Các Email đã xóa B. Các Email đã gửi

C. Các Email quảng cáo D. Các Email quan trọng

Câu 19: Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị xuất thông tin?

A. Máy quét (scanner). B. Máy chiếu (projector).

C. Máy in (printer). D. Màn hình (monitor).

Câu 20: Trong MS Word 2007, để thay đổi khoảng cách giữa hai đoạn văn bản ta thiết lập tại?

A. Ô Left và Right trong menu Page Layout .

B. Ô Before và After trong menu Page Layout.

C. Ô Above và Below trong menu Page Layout.

D. Ô Line Spacing trong menu Page Layout.

Câu 21: Trong Excel 2007, tại ô A2 gõ vào công thức =IF(3>5; 100; IF(5<6; 200; 300)) thì kết quả nhận được tại ô A2 là

A. 200 B. 100 C. 300 D. FALSE

Câu 22: Trong Excel 2007, kết quả của công thức sau: = INT(SQRT(-4)) là

A. -4 B. 2 C. -2 D. #NUM!

Câu 23: Tốc độ CPU ảnh hưởng đến yếu tố nào sau đây?

A. Kích cỡ của bộ nhớ trong RAM. B. Thời gian truy cập để mở tập tin.

C. Khả năng lưu trữ của máy tính. D. Tuổi thọ của ổ cứng.

Câu 24: Trong MS Word 2007, để lưu văn bản đang soạn thảo thì bấm tổ hợp phím

A. Ctrl + X B. Ctrl +S C. Ctrl + Z D. Ctrl + Y

Câu 25: Sử dụng chương trình nào của Windows 7 để quản lí các File và thư mục?

A. Windows Explorer B. Microsoft Office C. Accessories D. Control Panel

Câu 26: Ổ đĩa cứng (HDD – Hard Disk Drive)

A. Là thiết bị lưu trữ dữ liệu tạm thời khi máy tính đang hoạt động.

B. Là thiết bị gắn bên trong máy tính dùng để ghi dữ liệu tạm thời.

C. Là thiết bị phần cứng không được sử dụng để lưu trữ dữ liệu.

D. Là thiết bị để lưu trữ dữ liệu.

Câu 27: Ứng dụng nào sau đây không hỗ trợ tính năng đàm thoại qua giao thức Internet (VoIP– Voice over IP)?

A. Skype. B. Zalo. C. Viber. D. Microsoft Outlook.

Câu 28: Để hiển thị được giờ theo mẫu sau 07:30:20 ta phải dùng định dạng nào trong các dạng sau?

A. h:mm:ss tt B. hh:mm:ss C. hh:mm:ss tt D. h:mm:ss tt

Câu 29: Trong Excel 2007, khi gõ công thức xong, rồi Enter, máy hiện ra #N/A có nghĩa là

A. Tập hợp rỗng. B. Không tham chiếu đến được.

C. Không tìm thấy tên hàm. D. Giá trị tham chiếu không tồn tại.

Câu 30: Trong MS Word 2007, để mở hộp hội thoại trợ giúp, sử dụng phím nào?

A. F2 B. F5 C. F3 D. F1

Câu 31: FTP là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?

A. Future Transfer Procedure B. Fast Transfer Protocol

C. File Transfer Protocol D. File Transfer Procedure

Câu 32: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai khi nói về dịch vụ lưu trữ tệp tin trực tuyến?

A. Cho phép lưu trữ các tệp cá nhân ở cùng một nơi trên Internet.

B. Cho phép chia sẻ tệp với những người khác và có thể truy cập tệp từ nhiều loại thiết bị có kết nối Internet.

C. Dịch vụ sẽ cung cấp không gian lưu trữ tệp tin trực tuyến là vô hạn.

D. Có thể lấy lại dữ liệu đã lưu trữ một cách dễ dàng khi ổ cứng máy tính hỏng hoặc bị mất.

Câu 33: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai khi nói đến bộ nhớ ROM?

A. ROM được các nhà sản xuất ghi sẵn các chương trình cơ sở phục vụ cho quá trình khởi động máy.

B. ROM được viết tắt bởi cụm từ “Read Only Memory”.

C. Máy tính có thể khởi động mà không cần bộ nhớ ROM.

D. ROM là bộ nhớ chỉ đọc, dữ liệu trong bộ nhớ ROM vẫn duy trì khi nguồn điện bị cắt.

Câu 34: Trong Excel 2007, khi ta nhập công thức sau: = LEN(TRIM(“ABCDEF”)), kết quả sẽ là

A. 7 B. 6 C. 8 D. 9

Câu 35: Trong Excel 2007, tại ô A2 có giá trị là số 10; ô B2 có giá trị là số 3. Tại ô C2 gõ công thức =MOD(A2; B2) thì nhận được kết quả

A. 10 B. #Value C. 1 D. 3

Câu 36: Trong MS Word 2007 để chèn hình ảnh có sẵn của bộ Office vào văn bản ta thực hiện

A. Tại menu Insert, chọn QuickPart. B. Tại menu Insert, chọn ClipArt.

C. Tại menu Insert, chọn Equation. D. Tại menu Insert, chọn WordArt.

Câu 37: Cấu trúc một địa chỉ thư điện tử?

A. <Tên người dùng>#<Tên miền> B. <Tên miền><Tên người dùng>

C. <Tên miền>@<Tên người dùng> D. <Tên người dùng>@<Tên miền>

Câu 38: Trong Excel 2007, hàm tìm giá trị lớn nhất trong các ô thuộc khối ô từ C12 đến C15 là

A. Max C12:C15 B. Max(C12, C15) C. Max(C12:C15) D. Max(C12; C15)

Câu 39: Một KB (Kilobyte) bằng bao nhiêu Byte?

A. 8 Byte. B. 1024 Byte. C. 10 Byte. D. 1000 Byte.

Câu 40: Khi đang soạn thảo văn bản MS Word 2007, để đánh dấu lựa chọn một từ, ta thực hiện

A. Nhấp đúp chuột vào từ cần chọn. B. Bấm tổ hợp phím Ctrl + A.

C. Nhấp chuột vào từ cần chọn. D. Bấm phím Enter.

Câu 41: Trong MS PowerPoint 2007, để thay đổi bố cục cho một slide, ta Click phải chuột vào slide và chọn

A. Format Background B. Slide Master

C. Reset Slide D. Layout

Câu 42: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau?

A. Mạng máy tính là một tập hợp các máy tính có thể chia sẻ dữ liệu với nhau.

B. Mạng máy tính là một tập hợp các máy tính được kết nối nhau thông qua các phương tiện truyền dẫn cho phép chia sẻ tài nguyên.

C. Mạng máy tính là một tập hợp các máy tính được kết nối nhau thông qua các loại dây dẫn để cho phép chia sẻ tài nguyên.

D. Mạng máy tính là một tập hợp các máy tính trong một văn phòng được kết nối với nhau bằng các loại dây dẫn.

Câu 43: Trong MS Word 2007, để tìm kiếm và thay thế từ/cụm từ ta sử dụng tổ hợp phím nào?

A. Shift + R B. Shift + F C. Ctrl + R D. Ctrl + H

Câu 44: Để ngắt một trang trong MS Word 2007, các bạn cần phải đặt trỏ chuột tại ví trí muốn ngắt trang sau đó vào

A. Insert / Page Break B. Insert / Shapes C. Insert / Blank Page D. Insert / Cover Page

Câu 45: RAM (Random Access Memory) là

A. bộ nhớ để lưu trữ tất cả dữ liệu khi máy tính không hoạt động.

B. bộ nhớ dùng để lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình hoạt động của máy tính, phục vụ quá trình xử lí dữ liệu khi máy tính đang hoạt động.

C. bộ nhớ trong để lưu trữ tất cả chương trình hệ thống.

D. nơi lưu trữ dữ liệu của hệ điều hành khi máy tính ở trạng thái hibernate.

Câu 46: Trong MS Word 2007, để chèn một ký tự đặc biệt vào văn bản ta thực hiện gì?

A. Tại menu Insert, chọn Symbol. B. Tại menu Insert, chọn QuickPart.

C. Tại menu Insert, chọn Equation. D. Tại menu Insert, chọn WordArt.

Câu 47: Bạn lắp đặt một bộ xử lý mới có tốc độ cao hơn vào máy của bạn. Điều này có thể có kết quả gì?

A. RAM (Random Access Memory) sẽ có dung lượng lớn hơn.

B. Đĩa cứng máy sẽ lưu dữ liệu nhiều hơn.

C. ROM (Read Only Memory) sẽ có dung lượng lớn hơn.

D. Máy tính của bạn sẽ chạy nhanh hơn.

Câu 48: Trong Excel 2007, giả sử tại địa chỉ C1 chứa giá trị chuỗi “DS1”. Tại địa chỉ B1, muốn lấy ra ký tự “S”, ta sử dụng hàm

A. = Left(C1;1) B. = Mid(C1; 2; 2) C. = Right(C1; 2) D. = Mid(C1; 2; 1)

Câu 49: Giả sử ta đang mở một tập tin MS PowerPoint 2007, sau khi chỉnh sửa, để lưu đè lên tập tin cũ, ta thực hiện

A. Chọn Home / Save B. Chọn Home / Save As

C. Nhấn Ctrl + S D. Nhấn phím F12

Câu 50: Trong Excel 2007, tại ô A2 có sẵn giá trị số 5; ô B2 có giá trị số 2017. Tại ô C2 gõ vào công thức =A2 & B2 thì nhận được kết quả:

A. 2022 B. 52017 C. 2012 D. 2017

Câu 51: Trong soạn thảo MS Word 2007, để tạo đường viền cho đoạn văn bản ta thực hiện

A. Tại menu Home chọn Border. B. Tại menu Review chọn Border.

C. Tại menu View chọn Border. D. Tại menu Insert chọn Border.

Câu 52: Trong Excel 2007, kết quả của công thức: = IF(MAX(-2; -3)= -3; “Đ”; “S”)

A. Báo lỗi B. S C. -3 D. Đ

Câu 53: Trong MS Word 2007, để di chuyển con trỏ soạn thảo về cuối dòng ta dùng phím (hoặc tổ hợp phím) nào?

A. Shift + End B. End C. Home D. Ctrl + End

Câu 54: Trong MS Word 2007, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về cuối văn bản?

A. Ctrl + End B. Shift + End C. Alt + End D. Ctrl + Alt + End

Câu 55: Trong MS Word 2007, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về đầu văn bản?

A. Shift + Home B. Ctrl + Alt + Home C. Alt + Home D. Ctrl + Home
Câu 56: Trong soạn thảo MS Word 2007, để thêm số thứ tự tự động đầu mỗi đoạn văn bản, ta thực hiện

A. Tại menu View chọn biểu tượng Numbering

B. Tại menu Home chọn biểu tượng Numbering

C. Tại menu Page Layout chọn biểu tượng Numbering

D. Tại menu Insert chọn biểu tượng Numbering

Câu 57: Trong MS PowerPoint 2007, chọn một slide và nhấn Ctrl + D sẽ có kết quả gì?

A. Nhân đôi slide đang chọn B. Xóa slide đang chọn

C. Di chuyển xuống slide dưới D. Chèn hình ảnh

Câu 58: Để hiển thị được ngày theo mẫu sau 27/07/2019 ta phải dùng định dạng nào trong các dạng sau?

A. mm/dd/yy B. mm/dd/yyyy C. dd/MM/yyyy D. dd/MM/yy

Câu 59: Trong MS Word 2007, để dãn khoảng cách giữa các dòng 1.5 Line, cần thực hiện

A. Bấm Ctrl + 5 tại dòng đó. B. Bấm Ctrl + 4 tại dòng đó.

C. Ô Spacing trong menu Page Layout. D. Ô Indent trong menu Page Layout.

Câu 60: Muốn xem được trang web, máy tính cần phải được cài đặt

A. MS-Word B. Outlook Express

C. MS-FronPage D. Một chương trình duyệt web

Câu 61: Trên sàn giao dịch điện tử hiện nay, các doanh nghiệp không thể làm gì?

A. Tìm kiếm khách hàng B. Quảng cáo

C. Giới thiệu hàng hoá, dịch vụ D. Ký kết văn bản hợp đồng

Câu 62: Đơn vị nào sau đây không dùng để đo dung lượng bộ nhớ trong?

A. MB. B. KB. C. GB. D. MHz.

Câu 63: Trong Excel 2007, tại ô A2 có sẵn giá trị chuỗi 2017; Tại ô B2 gõ vào công thức =VALUE(A2) thì nhận được kết quả
A. “2017” B. #NAME! C. #VALUE! D. 2017

Câu 64: Trong Excel 2007, tại ô A2 có sẵn dữ liệu là dãy kí tự “Kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản”; Tại ô B2 gõ vào công thức =PROPER(A2) thì nhận được kết quả?

A. Kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản B. KỸ NĂNG SỬ DỤNG CNTT CƠ BẢN

C. Kỹ Năng Sử Dụng Cntt Cơ Bản D. Kỹ Năng Sử Dụng CNTT Cơ Bản

Câu 65: Internet Explorer là phần mềm dùng để

A. Đọc và gửi E-mail. B. Quản lý đĩa và tập tin.

C. Duyệt Web. D. Chat.

Câu 66: Thuật ngữ “Siêu văn bản” trong tin học được hiểu là

A. Văn bản tích hợp văn bản, hình ảnh, âm thanh, video… và các liên kết đến các văn bản khác.

B. Văn bản tích hợp văn bản, hình ảnh, âm thanh, video…

C. Văn bản tích hợp nhiều phương tiện truyền thông.

D. Văn bản bất kì.

Câu 67: Muốn lưu tập tin MS Powerpoint theo một dạng tập tin khác, ta chọn dạng tập tin cần lưu tại mục nào trong hộp thoại Save As?

A. Type of File B. File of Type C. Save as Type D. Save of Type

Câu 68: Trong MS Word 2007, để đặt lề giấy cho văn bản đang soạn thảo, ta chọn menu Page Layout, rồi chọn nút nào sau đây?

A. Margins B. Page Setup C. Size D. Orientation

Câu 69: Trong MS Word 2007, để chèn 1 sơ đồ vào văn bản ta thực hiện

A. Tại menu Insert, chọn Shapes. B. Tại menu Insert, chọn Picture.

C. Tại menu Insert, chọn SmartArt. D. Tại menu Insert, chọn WordArt.

Câu 70: Trong MS PowerPoint 2007, để tắt/hiện thanh thước, ta chọn

A. Home / Ruler B. Slide Show / Ruler C. View / Ruler D. Design / Ruler

Câu 71: Trong PowerPoint 2007, để thay đổi dạng loại biểu đồ, ta nhấp chuột vào biểu đồ rồi chọn

A. Design / Change Chart Type B. Edit / Change Chart Type

C. Layout / Change Chart Type D. Chart / Change Chart Type

Câu 72: Menu nào chỉ có trong MS Powerpoint 2007 mà không có trong MS Word 2007 hayMS Excel 2007?

A. Review B. Home C. View D. Animations

Câu 73: Trong MS Word 2007, để chèn một công thức toán học vào văn bản ta thực hiện

A. Tại menu Insert, chọn WordArt. B. Tại menu Insert, chọn ClipArt.

C. Tại menu Insert, chọn QuickPart. D. Tại menu Insert, chọn Equation.

Câu 74: Trong PowerPoint 2007, giả sử con trỏ chuột đang đặt ở ô cuối cùng trong một bảng, nếu nhấn phím Tab, điều gì sẽ xảy ra

A. Con trỏ chuột không nhúc nhích B. Con trỏ chuột nhảy về ô đầu tiên

C. Thêm một dòng mới D. Thêm một cột mới

Câu 75: Trong Excel 2007, tại ô A2 gõ vào công thức =MAX(30;10; 55 -26; 5) thì nhận được kết quả tại ô A2 là

A. 30 B. 5 C. 65 D. 26

Câu 76: Trong MS Word 2007, để tạo đường viền cho các ô trong Bảng cần thực hiện chọn các ô này và thực hiện tiếp việc chọn đường viền từ

A. Tại menu Layout chọn Shading. B. Tại menu Layout chọn Draw Borders.

C. Tại menu Design chọn Bordes. D. Tại menu Design chọn Shading.

Câu 77: Trong MS Word 2007, muốn trình bày văn bản theo khổ giấy ngang. Trong cửa sổ Page Setup ta chọn mục

A. Left B. Landscape C. Right D. Portrait

Câu 78: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây?

A. Mỗi máy tính khi tham gia (kết nối) vào mạng đều được cấp một địa chỉ duy nhất được gọi là địa chỉ AP.

B. Mỗi máy tính khi tham gia (kết nối) vào mạng đều được cấp một địa chỉ duy nhất được gọi là địa chỉ số có độ dài 8 bit.

C. Mỗi máy tính khi tham gia (kết nối) vào mạng đều được cấp một địa chỉ duy nhất được gọi là địa chỉ Internet.

D. Mỗi máy tính khi tham gia (kết nối) vào mạng đều được cấp một địa chỉ duy nhất được gọi là địa chỉ IP.

Câu 79: Trong MS PowerPoint 2007, mỗi trang trình chiếu trong một bài trình chiếu được gọi là gì?

A. Một tập tin trình chiếu B. Một Slide

C. Một bài trình chiếu D. Một Document

Câu 80: Trong trình duyệt Internet Explorer, để lưu một file ảnh về máy tính, ta làm như sau

A. Nhấn chuột phải vào ảnh, chọn Copy picture

B. Kích đúp vào ảnh rồi chọn Download

C. Chọn Tools/ Save picture as

D. Nhấn chuột phải vào ảnh, chọn Save picture as

Câu 81: Trong Excel 2007, phép toán: Kiểu ngày + Kiểu số, sẽ cho kết quả là

A. Kiểu ngày. B. Cả kiểu ngày và kiểu số.

C. Kiểu số. D. Không cộng được.

Câu 82: Trong Excel 2007, tại ô A2 có sẵn giá trị chuỗi “CNTT”; ô B2 có giá trị số 2017. Tại ô C2 gõ vào công thức =A2 & B2 thì nhận được kết quả

A. 2019 B. CNTT C. CNTT2019 D. #VALUE!

Câu 83: Tốc độ của bộ xử lý trung tâm (CPU) thường được tính bằng đơn vị đo

A. MB hoặc GB. B. MHz hoặc GHz. C. MBps hoặc GBps. D. Gbps hoặc GBps.

Câu 84: Trong PowerPoint 2007, để thay đổi dữ liệu cho một biểu đồ, ta chọn biểu đồ đó và chọn

A. Design / Edit Data B. Layout / Edit Data C. Home / Edit Data D. Chart / Edit Data

Câu 85: Trong MS PowerPoint 2007, muốn thay đổi mẫu thiết kế (Theme) của Slide, ta sử dụng menu nào?

A. Animations B. Transitions C. Design D. Home

Câu 86: Trong mạng máy tính, thuật ngữ LAN dùng để chỉ

A. Mạng toàn cầu. B. Mạng Internet. C. Mạng diện rộng. D. Mạng cục bộ.

Câu 87: Trong MS Word 2007, tổ hợp phím Ctrl+O dùng để

A. Lưu tệp tin vào đĩa. B. Đóng tệp tin đang mở.

C. Mở tệp tin đã có. D. Mở một tệp tin mới.

Câu 88: Trong MS PowerPoint 2007, để thay đổi màu nền cho một slide trong bài trình chiếu ta thực hiện:

A. Chọn Insert / Background B. Chọn Format / Background

C. Chọn Design / Background Style D. Chọn View / Background

Câu 89: Trong Excel 2007, sử dụng hàm gì để tính số học sinh nam có trong danh sách lớp?

A. COUNTIF B. SUM C. COUNTA D. COUNT

Câu 90: Để tô màu nền cho một ô trong bảng của MS Word 2007 cần thực hiện chọn ô này và thực hiện tiếp việc chọn màu từ

A. Tại menu Design chọn Bordes. B. Tại menu Design chọn Shading.

C. Tại menu Layout chọn Shading. D. Tại menu Layout chọn Draw Borders.

Câu 91: Trong Excel 2007, khi ta nhập công thức sau: = LEN(TRIM(“ABC DEF”)), (ở giữa có 5 khoảng cách và sau cùng có 6 khoảng cách), kết qua sẽ là

A. 7 B. 17 C. 11 D. 8

Câu 92: Trong Excel 2007, để thay đổi hướng giấy in (in đứng hoặc in ngang) ta chọn tab nào trong hộp thoại Page Setup?

A. Header/Footer B. Sheet C. Page Layout D. Margins

Câu 93: Trong Excel 2007, cú pháp hàm SQRT nào là đúng?

A. SQRT(number; number) B. SQRT(number1;number2; number3)

C. SQRT(number1; number2;…) D. SQRT(number)

Câu 94: Trong MS Word 2007, để lưu văn bản với định dạng phiên bản 97-2003 ta gọi lệnh gì?

A. Tại menu View chọn Save tại ô Save as type chọn Word 97-2003 Document.

B. Tại menu Page Layout chọn Save tại ô Save as type chọn Word 97-2003 Document.

C. Tại Office Button, chọn Save tại ô Save as type chọn Word 97-2003 Document.

D. Tại Office Button chọn Open tại ô Save as type chọn Word 97-2003 Document .

Câu 95: Trong Excel 2007, tại ô A2 có sẵn giá trị số 10; Tại ô B2 gõ vào công thức =PRODUCT(A2; 5) thì nhận được kết quả

A. #Value B. 50 C. 2 D. 10

Câu 96: Trong MS Word 2007, để chèn chữ nghệ thuật vào văn bản ta thực hiện

A. Tại menu Insert, chọn WordArt B. Tại menu Insert, chọn Equation

C. Tại menu Insert, chọn QuickPart D. Tại menu Insert, chọn ClipArt

Câu 97: Để khởi động lại máy tính, phát biểu nào dưới đây là sai?

A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt + Del, chọn mục Restart.

B. Từ cửa sổ màn hình nền nhấn nút Start / Shutdown, sau đó chọn mục Restart.

C. Bấm nút Reset trên thân máy.

D. Bấm nút Power trên thân máy.

Câu 98: Trong soạn thảo MS Word 2007, để thêm ký hiệu tự động đầu mỗi đoạn văn bản, ta thực hiện

A. Tại menu Insert chọn biểu tượng Bullets.

B. Tại menu Home chọn biểu tượng Bullets.

C. Tại menu Page Layout chọn biểu tượng Bullets.

D. Tại menu View chọn biểu tượng Bullets.

Câu 99: Trong Excel 2007, tại ô A2 có giá trị là chuỗi TINHOC. Tại ô B2 gõ công thức =LEFT(A2; 3) thì nhận được kết quả?

A. 3 B. TINHOC C. TIN D. HOC

Câu 100: Trong các cấu trúc sau trong Windows Explorer, cấu trúc nào phân cấp đúng khi lưu trữ thư mục và tệp?

A. Tệp tin – Thư mục con – Thư mục gốc B. Thư mục gốc – Thư mục con – Tệp tin

C. Thư mục con – Tệp tin – Thư mục gốc D. Thư mục gốc – Tệp tin – Thư mục con

Câu 101: Đĩa USB flash là

A. thiết bị không có chức năng lưu trữ.

B. thiết bị lưu trữ dữ liệu sử dụng bộ nhớ flash tích hợp với giao tiếp cổng USB.

C. thiết bị lưu trữ sử dụng như đèn flash.

D. thiết bị cho phép lưu trữ dữ liệu dựa trên nguyên tắc quang học.

Câu 102: Phát biểu nào sau đây về đường dẫn (path) là sai?

A. Đường dẫn tên các thư mục được cách bởi dấu “\”.

B. Thư mục đứng sau dấu “\” phải là thư mục con của thư mục đứng ngay trước nó.

C. Đường dẫn tên các thư mục được cách bởi dấu “/”.

D. Là một chuỗi tên các thư mục mà ta cần phải đi qua đó để đến được tệp tin, thư mục con cần dùng.

Câu 103: Trong Excel 2007, hàm nào sau đây cho phép tính tổng có điều kiện các giá trị kiểu số?

A. SUM B. SUMIF C. COUNTIF D. COUNT

Câu 104: Mặc định, tài liệu của MS Word 2007, được lưu với kiểu file là

A. *.EXE B. *.DOTX C. *.DOCX D. *.DOC

Câu 105: Khi gửi kèm thư điện tử (email) một file nào đó, khi sử dụng Gmail (ngôn ngữ tiếng Anh), ta cần nhấn vào nút lệnh nào?

A. Add a file B. Send a file C. Attach a File D. Upload File

Câu 106: Trong Excel 2007, cú pháp hàm OR nào là đúng?

A. OR(logical1; logical2; …) B. OR(logical; logical; …)

C. OR(logical) D. OR(logical; logical)

Câu 107: Trong mạng máy tính, thuật ngữ WAN dùng để chỉ

A. Mạng diện rộng. B. Mạng toàn cầu.

C. Điểm truy cập không dây. D. Mạng cục bộ.

Câu 108: Trong MS Word 2007, muốn tạo một Text Box trên màn hình ta thực hiện

A. Kích vào biểu tượng TextBox trên thanh Draw.

B. Kích vào Rectangle trên thanh Draw.

C. Vào Table/Insert Table.

D. Vào Insert/Textbox.

Câu 109: Trong Windows, để chọn một lúc các file/folder nằm liền nhau trong một danh sách, ta thực hiện:

A. Giữ phím Alt và nhấp chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách.

B. Giữ phím Ctrl và nhấp chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách.

C. Giữ phím Tab và nhấp chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách.

D. Nhấp chuột ở mục đầu, ấn và giữ Shift nhấp chuột ở mục cuối.

Câu 110: Trong MS PowerPoint 2007, thao tác chọn Office Button / Open là để:

A. Lưu lại tập tin PowerPoint đang thiết kế với một tên khác

B. Tạo mới một tập tin PowerPoint để thiết kế bài trình diễn

C. Lưu lại tập tin PowerPoint đang thiết kế

D. Mở một tập tin PowerPoint đã có trên đĩa

Câu 111: Trong Excel 2007, tại ô A2 có sẵn giá trị số không (0); Tại ô B2 gõ vào công thức =5/A2 thì nhận được kết quả

A. #VALUE! B. 5 C. 0 D. #DIV/0!

Câu 112: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai khi nói về hình thức lây nhiễm của virus máy tính?

A. Lây nhiễm khi đặt hai máy tính quá gần nhau.

B. Lây nhiễm thông qua việc truy cập các trang web đã được cài đặt virus.

C. Lây nhiễm thông qua các file tài liệu, phần mềm bị nhiễm virus.

D. Lây nhiễm qua thư điện tử có chứa mã độc virus.

Câu 113: Chọn một phương án chính xác nhất để trả lời cho chức năng của màn hình cảm ứng.

A. Là thiết bị xuất.

B. Là thiết bị nhập và cũng là thiết bị xuất.

C. Là thiết bị nhập.

D. Là thiết bị không có khả năng nhập.

Câu 114: Khi đang làm việc trên MS Word 2007, để đóng phần mềm này, ta dùng tổ hợp phím

A. Alt + F2 B. Ctrl + F5 C. Alt + F4 D. Alt + F11

Câu 115: Để sử dụng Email, người dùng cần

A. Chỉ cần kết nối Internet.

B. Đăng ký một tài khoản với nhà cung cấp dịch vụ Email.

C. Không cần phải đăng ký một tài khoản với nhà cung cấp dịch vụ Email.

D. Đăng ký một tài khoản trên Internet.

Câu 116: Thiết bị nào cho phép hai máy tính truyền thông với nhau thông qua mạng điện thoại?

A. Telephone B. Máy Fax C. Hub D. Modem

Câu 117: Trong Excel 2007, để chuẩn bị in một bảng tính Excel ra giấy?

A. Excel bắt buộc phải đánh số trang ở vị trí bên phải đầu mỗi trang.

B. Có thể khai báo đánh số trang in hoặc không.

C. Chỉ đánh số trang in nếu bảng tính gồm nhiều trang.

D. Vị trí của số trang luôn luôn ở góc dưới bên phải.

Câu 118: Thao tác nhấp chuột phải vào biểu tượng của thư mục/tập tin và chọn Properties là để

A. Sao chép thư mục/tập tin. B. Đổi tên thư mục/tập tin.

C. Xem thuộc tính thư mục/tập tin. D. Xoá thư mục/tập tin.

Câu 119: Trong MS PowerPoint 2007, để hiển thị số thứ tự slide, ta chọn:

A. Insert / Page Number B. Insert / Header & Footer

C. Design / Header & Footer D. Design / Page Number

Câu 120: Trong MS Word 2007, để xóa 1 hình ảnh khỏi văn bản, ta chọn hình ảnh rồi thực hiện

A. Bấm tổ hợp phím Ctrl + Delete. B. Bấm tổ hợp phím Alt + Delete.

C. Bấm phím Delete. D. Bấm tổ hợp phím Shift + Delete.

Câu 121: Để giải các bài toán quản lý, người ta thường dùng

A. Phần mềm xử lý hình ảnh. B. Phần mềm Paint.

C. Các hệ quản trị cơ sở dữ liệu. D. Phần mềm soạn thảo văn bản.

Câu 122: Trong MS PowerPoint 2007, điều gì xảy ra khi chọn nhiều tập tin trình chiếu và nhấn phím Enter?

A. Báo lỗi. Không có tập tin nào được mở.

B. Tất cả các tập tin được chọn sẽ được mở cùng một lúc.

C. Chỉ tập tin được chọn đầu tiên sẽ mở.

D. Chỉ tập tin được chọn cuối cùng sẽ mở.

Câu 123: Trong MS PowerPoint 2007, để chọn chế độ xem như: Normal, Outline View, Slide Sorter, Note Page, Reading View, ta chọn menu nào?

A. Animations B. Home C. Design D. View

Câu 124: Trong Excel 2007, tại ô A2 có sẵn giá trị chuỗi “CNTT”; ô B2 có giá trị số 2019. Tại

ô C2 gõ vào công thức =A2+B2 thì nhận được kết quả

A. #VALUE! B. 2019 C. CNTT2019 D. CNTT

Câu 125: Trong PowerPoint 2007, muốn thay đổi độ rộng của cột trong bảng, ta thực hiện:

A. Trỏ chuột tại đường biên xung quanh, khi có mũi tên 2 chiều, rê chuột để thay đổi độ rộng

B. Nhấp chuột vào cột, rồi nhập độ rộng cho cột.

C. Trỏ chuột tại đường biên của cột, khi có mũi tên 2 chiều, rê chuột để thay đổi độ rộng

D. Trỏ chuột tại đường biên của cột, kéo chuột đến vị trí mới để thay đổi độ rộng.

Câu 126: Trong MS PowerPoint 2007, dùng phím tắt nào để tạo mới một bài trình chiếu (Presentation)?

A. Ctrl + P B. Ctrl + M C. Ctrl + O D. Ctrl + N

Câu 127: Mạng tiền thân của Internet có tên gọi là gì?

A. ARPANET B. Ethernet C. DECNet D. TELNET

Câu 128: Trong MS PowerPoint 2007, để thêm một Slide mới, ta thực hiện

A. Slide Show / New Slide B. Home / New Slide

C. Insert / New Slide D. View / New Slide

Câu 129: Trong MS Word 2007, để xóa tiêu đề cuối trang của văn bản, ta thực hiện

A. Tại menu Insert chọn Remove Footer.

B. Tại menu Insert chọn Remove Footer.

C. Tại menu Insert chọn Remove Page Number.

D. Tại menu Insert chọn Footer chọn Remove Footer.

Câu 130: Trong MS PowerPoint 2007, để lưu lại bài trình chiếu, ta dùng tổ hợp phím

A. Ctrl + D B. Ctrl + A C. Ctrl + S D. Ctrl + F

Câu 131: Phần mở rộng của một file MS PowerPoint là gì?

A. .DOC hoặc .DOCX B. .XLS hoặc .XLSX

C. .PPT hoặc .PPTX D. .PDF

Câu 132: Để truy cập một trang web trên Internet, ta thực hiện lần lượt các thao tác:

A. Nhập địa chỉ trang web vào dòng địa chỉ / Khởi động trình duyệt web / Nhấn phím Enter

B. Khởi động trình duyệt web / Nhập địa chỉ trang web vào dòng địa chỉ / Nhấn phím Enter

C. Nhấn phím Enter / Khởi động trình duyệt web / Nhập địa chỉ trang web vào dòng địa chỉ

D. Khởi động trình duyệt web / Nhấn phím Enter / Nhập địa chỉ trang web vào dòng địa chỉ

Câu 133: Trong Excel 2007, cú pháp hàm IF nào là đúng?

A. IF(logical_test;Value_if_f alse;Value_if_true)

B. IF(logical;Value_if;Value _false)

C. IF(logical_test;Value_if_true; Value_if_false)

D. IF(logical_test;Value_true;Value_false)

Câu 134: Trong MS PowerPoint 2007, phím F12 dùng để thực hiện chức năng gì?

A. Xóa tập tin B. Mở tập tin

C. Lưu tập tin với tên khác D. Đóng tập tin

Câu 135: Trong MS PowerPoint 2007, muốn cho cửa sổ thiết kế Slide hiển thị vừa đủ trên

màn hình, ta chọn

A. View / Fit to Window B. Home / Fit to Window

C. Design / Fit to Window D. Slide Show / Fit to Window

Câu 136: Trong Excel 2007, giả sử ngày hệ thống của máy tính là: 18/01/2017; Khi đó tại ô

A2 gõ vào công thức =Today()-1 thì nhận được kết quả là

A. 0 B. #VALUE! C. 17/01/2017 D. #NAME!

Câu 137: Bàn phím (Keyboard) là

A. Thiết bị gắn bên trong máy tính.

B. Thiết bị có khả năng nhập mọi định dạng dữ liệu.

C. Thiết bị ngoại vi của máy tính dùng để nhập dữ liệu.

D. Thiết bị xuất.

Câu 138: Trong MS PowerPoint 2007, thao tác click chuột phải lên slide hiện hành chọn

Delete Slide là để

A. Xóa các đối tượng hình vẽ trong slide hiện hành

B. Xóa nội dung trên slide hiện hành

C. Xóa tất cả các slide trong bài trình diễn đang thiết kế

D. Xóa slide hiện hành

Câu 139: Trong PowerPoint 2007, để điều chỉnh hướng chữ trong một ô của bảng (ví dụ chữ

viết theo chiều từ dưới lên), ta chọn ô đó, vào menu Layout chọn

A. Text Direction B. Distribute Text

C. Change Text Display D. Text Bottom Up

Câu 140: Khi sử dụng thư điện tử, để trả lời cho người gửi, ta sử dụng chức năng nào?

A. Compose B. Forward C. Reply D. Spams

Câu 141: Chuột máy tính (Mouse) là

A. thiết bị bắt buộc phải có trong hệ thống máy tính, kết nối với máy tính thông qua cổng

giao tiếp PS/2 hoặc USB.

B. thiết bị nhập, thường kết nối trực tiếp với máy tính thông qua cổng giao tiếp PS/2 hoặc

LPT.

C. thiết bị xuất dữ liệu của hệ thống máy tính, thường kết nối với máy tính thông qua cổng

giao tiếp PS/2 hoặc COM.

D. thiết bị nhập, thường kết nối trực tiếp với máy tính thông qua cổng giao tiếp PS/2 hoặc

USB.

Câu 142: Trong PowerPoint 2007, muốn xóa một dòng trong bảng, ta nháy phải chuột tại

dòng đó, rồi chọn

A. Insert Rows B. Insert Columns C. Delete Rows D. Delete Columns

Câu 143: Mozilla Firefox, Opera là gì?

A. Các chương trình duyệt web. B. Các chương trình diệt virus.

C. Tên các hệ điều hành. D. Tên các giao thức mạng.

Câu 144: Trong Excel 2007, cú pháp hàm SUMIF nào là đúng?

A. SUMIF(criteria; range; sum_range) B. SUMIF(range; criteria)

C. SUMIF(range) D. SUMIF(range; criteria; sum_range)

Câu 145: Trong MS PowerPoint 2007, khi đang soạn thảo slide, muốn chuyển sang slide kế

tiếp, ta nhấn phím

A. Phím End B. Mũi tên xuống

C. Ctrl + Mũi tên xuống D. Phím Page Down

Câu 146: Phần mềm Microsoft Office PowerPoint thường được dùng để làm gì?
A. Tạo bảng tính và tính toán B. Quản lý cơ sở dữ liệu

C. Soạn thảo văn bản D. Trình chiếu – thuyết trình

Câu 147: Trong Excel 2007, ngoài cách gõ hàm, ta có thể chèn hàm có sẵn bằng cách chọn

A. Insert / Insert Function B. Home / Insert Function

C. Formulas / Insert Function D. Data / Insert Function

Câu 148: Để chèn một trang trắng trong MS Word 2007, các bạn cần phải đặt trỏ chuột tại vị

trí muốn chèn trang sau đó vào

A. Insert / Cover PageB. Insert / Page Break C. Insert / Blank Page D. Insert / Shapes

Câu 149: Online có nghĩa là

A. Đang tải B. Trực tuyến C. Không tải được D. Ngoại tuyến

Câu 150: Trên một mạng máy tính tại một thời điểm mỗi máy tính có

A. Nhiều địa chỉ IP B. Duy nhất 01 địa chỉ IP

C. Nhiều hơn 02 địa chỉ IP D. 02 địa chỉ IP

Câu 151: Trong MS Word 2007, để thay đổi hướng in cho tài liệu ta chọn menu Page Layout,

rồi chọn nút nào sau đây?

A. Orientation B. Page Setup C. Size D. Margins

Câu 152: Trong PowerPoint 2007, muốn ghép hai ô trong bảng lại với nhau, ta chọn hai ô

tương ứng rồi vào menu Layout chọn

A. Join Cells B. Group Cells C. Merge Cells D. Split Cells

Câu 153: Trong MS PowerPoint 2007, để chọn tất cả các đối tượng trên Slide ta dùng tổ hợp

phím nào sau đây?

A. Ctrl + B B. Ctrl + I C. Ctrl + U D. Ctrl + A

Câu 154: ISP là viết tắt của các từ tiếng Anh nào?

A. Internet Side Provider B. Internet Server Provider

C. Internet Super Provider D. Internet Service Provider

Câu 155: Trong PowerPoint 2007, muốn đánh dấu chọn cả một dòng của bảng, ta thực hiện:

A. Trỏ chuột vào phía trước ô đầu tiên của dòng khi con trỏ chuột có hình mũi tên màu đen

rồi nhấp chuột.

B. Nhấp chuột vào ô đầu tiên của dòng cần chọn.

C. Trỏ chuột vào ô đầu tiên của dòng khi con trỏ chuột có hình mũi tên màu trắng rồi nhấp

chuột.

D. Nhấp chuột phải tại dòng cần đánh dấu, chọn Select Rows.

Câu 156: Trong PowerPoint 2007, để vẽ một biểu đồ, trước tiên ta cần phải có?

A. Bảng số liệu B. Một slide trống C. Các dạng biểu đồ D. Biểu đồ để so sánh

Câu 157: WWW là viết tắt của các từ tiếng Anh nào?

A. Word Wide Web B. World Wide Web C. World Wide Wed D. World Wild Web

Câu 158: Trong Excel 2007, biểu thức =Countif(A5:C5;”A*”) có tác dụng

A. Sai cú pháp

B. Đếm tất cả các ô có ký tự đầu là A

C. Đếm các ô trong vùng A5:C5 có ký tự đầu tiên là “A”

D. Chỉ đếm các dòng có ký tự đầu trong cột A là “A”

Câu 159: Trong MS PowerPoint 2007, muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, sau khi khởi

động PowerPoint ta sử dụng tổ hợp phím

A. Ctrl + C B. Ctrl + O C. Ctrl + S D. Ctrl + N

Câu 160: Trong PowerPoint 2007, muốn chèn thêm một cột mới bên trái cột đang chọn, ta

nháy phải chọn

A. Insert / Insert Row Below B. Insert / Insert Column to the Right

C. Insert / Insert Column to the Left D. Insert / Insert Row Above

Câu 161: Với đơn vị dùng để đo lượng thông tin, 2 byte bằng bao nhiêu bit?

A. 8 bit. B. 16 bit. C. 1000 bit. D. 1024 bit.

Câu 162: Khi đang soạn thảo văn bản MS Word 2007, để đánh dấu lựa chọn cả văn bản, ta

bấm tổ hợp phím nào?

A. Alt + A B. Shift + A C. Ctrl+Alt + A D. Ctrl + A

Câu 163: Cho biết đâu là trang web tìm kiếm thông dụng nhất hiện nay tại Việt Nam?

A. www.altavista.com B. www.panvn.com

C. www.vnn.vn D. www.google.com

Câu 164: Mục đích của Folder History là gì?

A. Để liệt kê tất cả các website đã xem

B. Để liệt kê tất cả các website đã xem trong phiên làm việc hiện hành

C. Để liệt kê tất cả các website được xem nhiều nhất
D. Để liệt kê tất cả các website ưa thích

Câu 165: Offline có nghĩa là?

A. Đang truyền file. B. Ngoại tuyến C. Trực tuyến D. Đang bận

Câu 166: Trong Excel 2007, để tính tổng các ô dữ liệu từ C3 đến C7, ta dùng công thức

A. = Sumif(C3:C7) B. = Sumtotal(C3:C7)

C. = Total(C3:C7) D. = Sum(C3:C7)

Câu 167: Mạng kết nối các máy tính nằm gần nhau như trong cùng 1 tòa nhà được gọi là:

A. Mạng cục bộ B. Mạng có dây C. Mạng diện rộng D. Mạng không dây

Câu 168: Trong PowerPoint 2007, muốn làm cho các cột trong bảng có độ rộng bằng nhau, ta

chọn các cột, sau đó vào vào LAYOUT chọn

A. Justify Rows B. Distribute Rows C. Justify Columns D. Distribute Columns

Câu 169: Đơn vị cơ bản đo tốc độ truyền dữ liệu trong mạng máy tính là?

A. Mbps B. Bit C. Byte D. Hz

Câu 170: Firewall là một hệ thống kiểm soát, ngăn chặn

A. Quyền truy xuất thông tin

B. Sử dụng tài nguyên của mạng

C. Đột nhập bất hợp pháp từ bên ngoài vào hệ thống

D. Gián điệp

Câu 171: Trong khi gửi file đính kèm theo Gmail, thì kích thước file

A. Nhỏ hơn 10 MB B. Nhỏ hơn 1 MB C. Tối đa 25MB D. Không giới hạn

Câu 172: Trong MS Word 2007, để xóa bảng khỏi văn bản, ta cần thực hiện

A. Tại menu Design chọn Delete Table.

B. Tại menu Layout chọn Delete chọn Delete Cells.

C. Tại menu Layout chọn Delete chọn Delete Table.

D. Tại menu Design chọn Delete chọn Delete Table.

Câu 173: Một hoặc nhiều trang Web trong hệ thống WWW có một địa chỉ truy cập được gọi

A. Trình duyệt Web B. Web C. Siêu văn bản D. Website

Câu 174: Trong MS Word 2007, để tắt mở thanh thước, ta thực hiện

A. Tại menu Reference, chọn Ruler. B. Tại menu View, chọn Ruler.

C. Tại menu Home, chọn Ruler. D. Tại menu Insert, chọn Ruler.

Câu 175: Khi mất điện, dữ liệu lưu trữ ở thiết bị nào dưới đây sẽ bị mất?

A. Bộ nhớ ROM B. CD-ROM C. Đĩa cứng D. Bộ nhớ RAM

Câu 176: Nên cập nhật phần mềm diệt virus theo cách nào sau đây là hợp lý?

A. Không cần thiết phải cập nhật.

B. Chỉ nên cập nhật một lần ngay khi cài đặt.

C. Cập nhật thường xuyên khi máy tính đã bị nhiễm virus.

D. Nên cập nhật thường xuyên để máy tính được bảo vệ tốt hơn.

Câu 177: Trong MS Word 2007, để thay đổi kích thước một hình ảnh, ta thực hiện

A. Nhấp đôi vào hình ảnh.

B. Chọn hình và trỏ chuột vào các nút điều chỉnh ở cạnh và góc của hình đến khi xuất hiện

mũi tên 2 đầu rồi rê chuột để thay đổi kích thước.

C. Chọn hình và rê chuột để thay đổi kích thước.

D. Nhấp đôi vào hình và rê chuột để thay đổi kích thước.

Câu 178: Thuật ngữ Home Page dùng để chỉ

A. Địa chỉ của một website. B. Trang chủ của một website.

C. Một mục chính trên trang web. D. Một trang web.

Câu 179: Chọn phát biểu đúng?

A. Internet Explorer là chương trình quản lý tập tin, thư mục.

B. Google là công cụ tìm kiếm hữu hiệu nhất hiện nay nhưng chưa hỗ trợ tiếng Việt.

C. FireFox là chương trình dọn dẹp đĩa tốt nhất hiện nay.

D. Để thực hiện việc trao đổi thông tin qua Internet chúng ta có thể đăng ký dịch vụ thư điện

tử hoặc đăng kí thành viên trong các diễn đàn.

Câu 180: Trong MS PowerPoint 2007, tại Slide hiện hành ta nhấp chuột phải chọn New Slide

là để

A. Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên

B. Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng

C. Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành

D. Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành

Câu 181: Trong PowerPoint 2007, để vẽ một sơ đồ tổ chức, ta chọn

A. Insert / SmartArt B. Insert / Shape / SmartArt

C. Design / SmartArt D. Insert / Smart

Câu 182: Ai là chủ sở hữu của mạng thông tin toàn cầu Internet?

A. Không ai cả B. Hãng Microsft C. Hãng IBM D. Hãng Intel

Câu 183: Phương pháp kết nối Internet nào phổ biến nhất đối với người dùng riêng lẻ?

A. Kết nối qua modem. B. Kết nối trực tiếp.

C. Kết nối qua card mạng. D. Kết nối qua vệ tinh.

Câu 184: Trong MS PowerPoint 2007, để hiển thị ngày tháng trên slide, ta chọn:

A. Insert / Day and Month B. Design / Day and Month

C. Design / Header & Footer D. Insert / Header & Footer

Câu 185: Trong PowerPoint 2007, muốn chèn thêm một dòng mới bên dưới dòng đang chọn,

ta nháy phải chọn :

A. Insert / Insert Row Above B. Insert / Insert Column to the Right

C. Insert / Insert Column to the Left D. Insert / Insert Row Below

Câu 186: Trong MS Word 2007, phím Delete có chức năng

A. Di chuyển con trỏ soạn thảo về đầu dòng.

B. Lùi văn bản vào với một khoảng cách cố định.

C. Xóa ký tự phía sau con trỏ soạn thảo.

D. Xóa ký tự phía trước con trỏ soạn thảo.

Câu 187: Trong Excel 2007, tại ô A2 có sẵn dữ liệu là dãy kí tự “Kỹ năng sử dụng CNTT cơ

bản”; Tại ô B2 gõ vào công thức =LEFT(RIGHT(A2;11);4) thì nhận được kết quả?

A. dụng B. năng C. cơ b D. CNTT

Câu 188: Google Chrome là gì?

A. Trình duyệt web. B. 1 chuẩn mạng cục bộ.

C. Bộ giao thức. D. Chương trình diệt virus máy tính.

Câu 189: Phần cứng máy tính là gì?

A. Là tất cả những gì có trong máy tính nhằm giúp máy tính hoạt động được.

B. Là tất cả những gì con người có thể thấy bằng mắt thường.

C. Là tất cả các thiết bị có thể lưu trữ được phần mềm.

D. Là những thiết bị máy móc và các linh kiện điện tử cấu thành nên máy tính.

Câu 190: Để xem lại lịch sử duyệt web ta dùng tổ hợp phím nào trên trình duyệt Internet

Explorer?

A. Ctrl + H B. Ctrl + L C. Ctrl + P D. Ctrl + A

Câu 191: Để chuyển đổi qua lại giữa các ứng dụng đang được mở trong Windows 7, ta nhấn

tổ hợp phím nào?

A. Alt+Tab B. Ctrl + Alt+Tab C. Ctrl+Shift+Tab D. Shift+Tab

Câu 192: Trong MS Excel 2007, giao của một hàng và một cột được gọi là?

A. Trường B. Ô C. Công thức D. Dữ liệu

Câu 193: Khi thao tác trong MS Word 2007, thông báo “The file….already exist” xuất hiện khi

nào?

A. Không chọn một phông chữ (font) mà nó không tồn tại trong hệ thống.

B. Khi đóng văn bản nhưng văn bản chưa được lưu.

C. Khi lưu văn bản với tên file trùng với tên một file đã có trong thư mục lựa chọn.

D. Không đặt tên file khi lưu văn bản.

Câu 194: Ký hiệu nào sau đây luôn tồn tại trong một địa chỉ Email?

A. Kí hiệu & B. Kí hiệu @ C. Kí hiệu % D. Kí hiệu *

Câu 195: Mục đích của việc kết nối các máy tính thành mạng là

A. Trao đổi dữ liệu và dùng chung thiết bị B. Sao chép dữ liệu

C. Trao đổi dữ liệu D. Dùng chung thiết bị

Câu 196: Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai:

A. Chỉ được phép gởi thư trong cùng một tên miền.

B. Có thể gửi 1 thư đến 10 địa chỉ khác nhau.

C. 1 người có thể gửi thư cho chính mình, nhiều lần.

D. Hai người không thể có địa chỉ thư giống nhau.

Câu 197: Trong Excel 2007, phát biểu nào sau đây là đúng khi gặp dãy ký tự báo lỗi #NAME!

A. Lỗi cú pháp B. Lỗi do nhập sai công thức

C. Chia cho số 0 D. Lỗi do nhập sai tên hàm

Câu 198: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau về Internet?

A. Là mạng của các loại mạng (có phạm vi trên toàn thế giới).

B. Là mạng máy tính bao gồm từ 2 mạng con trở lên.

C. Là mạng kết nối mạng máy tính của các nước phát triển.

D. Là mạng kết nối các mạng máy tính của 1 châu lục.

Câu 199: Trong Tin học, tệp tin (file) là gì?

A. Là tất cả thông tin được lưu giữ trong các bộ nhớ của máy tính.

B. Là đơn vị cơ bản để lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài

C. Là một vùng trong ổ cứng của máy tính dùng để lưu giữ thông tin.

D. Là một thiết bị trong máy tính được hệ điều hành điều khiển, dùng để lưu giữ và xử lý

thông tin.

Câu 200: Email đã soạn thảo sẽ được lưu trữ trong mục nào sau đây nếu người dùng chưa bấm

nút gửi thư?

A. Spam B. Outbox C. Draft D. Inbox

Đọc nhiều tuần qua: