Quick nghĩa là gì trong tiếng Anh? Hiểu và vận dụng đúng quick trong câu

Quick nghĩa là gì trong tiếng Anh? Làm sao để hiểu và vận dụng đúng quick trong câu?  Quick và fast khác nhau như thế nào? là câu hỏi của rất nhiều người khi học tiếng Anh. Bài viết này, Ngolongnd sẽ giải đáp thắc mắc của các bạn.

Quick là gì?

Danh từ

quick /ˈkwɪk/

  1. Thịt mềm (dưới móng tay, móng chân, trong vết thương). the area of flesh under your nails
  2. Tâm can, ruột gan; chỗ nhạy cảm nhất.
    the insult stung him to the quick — lời lăng mạ làm anh đau nhói tâm can
    to cut (touch) to the quick — chạm vào chỗ nhạy cảm nhất, chạm nọc
  3. (The quick) (từ cổ, nghĩa cổ) những người còn sống.
    the quick and the dead — những người còn sống và những người đã chết

Thành ngữ

  • to the quick:
    1. Đến tận xương tuỷ.
      to be a radical to the quick — là người cấp tiến đến tận xương tuỷ, là người cấp tiến trăm phần trăm

Tính từ

quick /ˈkwɪk/ happening or done with great speed, or lasting only a short time or doing something fast

  1. Nhanh, mau.
    quick train — chuyến xe lửa (tốc hành) nhanh
    be quick — nhanh lên
  2. Tinh, sắc, thính.
    quick eye — mắt tinh
    quick ear — tai thính
  3. Tính linh lợi, hoạt bát, nhanh trí, sáng trí.
    quick mind — trí óc linh lợi
    quick child — một em bé sáng trí
    quick to understand — tiếp thu nhanh
  4. Nhạy cảm, dễ.
    to be quick to take offence — dễ phật lòng, dễ giận
    to be quick of temper — dễ nổi nóng, nóng tánh
  5. (Từ cổ,nghĩa cổ) Sống.
    to be with quick child; to be quick with child — có mang sắp đến ngày sinh (thai đã đạp ở trong bụng)
    quick hedge — hàng rào cây xanh

Thành ngữ

  • let’s have a quick one: Chúng ta uống nhanh một cốc đi.
  • quick and dirty: (thông tục) Để giải quyết những nhu cầu tức thì hay cấp bách hơn là cho phù hợp với những tiêu chuẩn nghiên cứu hay thiết kế. Xem quick-and-dirty.

Phó từ

quick /ˈkwɪk/

  1. Nhanh.
    don’t speak so quick — đừng nói nhanh thế

cảm thán

quick
exclamation: used for telling someone to do something quickly
Quick! Close the door before the cat comes in!

Quick và fast khác nhau như thế nào?

Cả hai vừa là Adj & Adv. Những từ này thường có thể thay thế cho nhau khi đề cập đến điều gì đó xảy ra với tốc độ nhanh. Nhưng đây không phải là luôn luôn như vậy. Do đó, chìa khóa để tránh sai sót là xem xét thời gian có phù hợp hay không.

Nếu bạn đang mô tả điều gì đó xảy ra trong một thời gian ngắn, nó thường là “Quick“. Nhưng nếu đó là thứ có khả năng di chuyển nhanh hoặc xảy ra với tốc độ cao, thì từ đúng sẽ là “Fast”.

Quick = Happening at speed or in a short time Xảy ra với tốc độ nhanh hoặc trong thời gian ngắn

Fast = Happening at a high speed or rate, or capable of moving at speed Xảy ra với tốc độ hoặc tốc độ cao, hoặc có khả năng di chuyển với tốc độ

“He drives very fast” That runner is the fastest in the race.” “Anh ấy lái xe rất nhanh” Người chạy đó là người nhanh nhất trong cuộc đua. “
“He quickly packed his bag to leave.” ” I take a quick shower before work.” “Anh ấy nhanh chóng thu dọn đồ đạc chuẩn bị rời đi.” “Tôi tắm nhanh trước khi làm việc.”
Sometimes you can use both. Đôi khi bạn có thể sử dụng cả hai.
“You finished that report real fast.”“Bạn đã hoàn thành báo cáo đó rất nhanh.”
You finished that report real quick.”
So, you wouldn’t say he was the quickest driver on the racetrack. Vì vậy, bạn sẽ không nói anh ấy là tay đua nhanh nhất trên đường đua.

“Anh ấy là người lái xe nhanh nhất trên đường đua.”
“He was the fastest driver on the track.”

 

Đọc nhiều tuần qua:

(function($) { $(document).ready(function() { $('header .ux-search-submit').click(function() { console.log('Moew'); $('header form.search_google').submit(); }); }); })(jQuery);