Useful đi với giới từ gì? useful và necessary dùng vs giới từ nào?

Useful đi với giới từ gì? useful và necessary dùng vs giới từ nào?

It is necessary( for sb) to do something còn những trường hợp còn lại thì cũng dùng to+ do st
+ Useful cũng xài tương tự 

Useful to sb : có ích cho ai

Helpful / useful for : có ích / có lợi
Useful đi với giới từ gì? useful và necessary dùng vs giới từ nào?
Useful đi với giới từ gì? useful và necessary dùng vs giới từ nào?

Necessary Đi Với Giới Từ Gì Trong Tiếng Anh?

“Provide” được sử dụng rất phổ biến trong khi nói và viết. Thông thường, động từ này có thể kết hợp với nhiều giới từ khác nhau. Với mỗi giới từ này, “provide” sẽ có cách sử dụng và ý nghĩa khác nhau.

Khoảng  41% trường hợp dùng useful for :

Useful for those at-work times.

Useful for test and development.

Useful for including inline CSS.

Your bravado may impress your wife but not useful for the emancipation of the people.

We need to make students aware of the types of lexical items that are useful for them.

According to me, each and every tip of yours is important and useful for the interview.

Elevating women within Hui-style Islam proved productive and useful for the community, and the practice flourished.

The goal of the mind is to simplify, to reduce the complexity of the external world to what is useful for the body.

Botanical insecticides Insecticides of botanical origin have been reported as useful for the control of mosquitoes.

The system is useful for the production of a large mass of routine work; it may not be favorable to creative genius.

Khoảng 25% trường hợp dùng useful in:

Useful in leadership positions.

Really useful in addition to smart.

It’ll come in useful in the Future.

With this exception, blood sampling is extremely useful in the management of epilepsy.

Useful in everyday life (80%) Examples of responses are: – Yes, for general knowledge.

However, these later meetings are extremely useful in terms of thinking about structure.

This will be useful in terms of figuring out which of the always-polling apps is hitting your 3G dongle the hardest.

Letters of intent are particularly useful in the construction industry where the relationship may be very long-term.

This classification is not quite satisfactory, but it does present a broad grouping that is useful in many contexts.

Everything is useful in relation to certain ends, and even the worst things are useful from a certain point of view.

Khoảng 22% trường hợp dùng useful to:

The film proved useful to the U.

This could be useful to the EGI.

Useful to Akin as a politician 2.

On that point, she is highly useful to the establishment, not so much to the Republic.

True; but geometry is not useful to the calico-printer, nor chemistry to the carpenter.

To enable the content of the slides to be reused, if it is felt to be useful to others.

Although lycopene is available in all ripe tomatoes, a greater supply is more useful to the body in cooked tomatoes.

Make useful website content: Make sure that your website content is interesting and useful to the targeted audience.

You will take up an activity useful to the Community and at the same time conducive to your integral personal growth.

Such mercantile states, however, are not only useful, but greatly useful to the inhabitants of those other countries.

Necessary for sb/sth

Necessary for : cần thiết

Required to be done, achieved, or present; needed; essential.

‘it’s not necessary for you to be here’

Make it/Find it Necessary to sth or to do sth

The cold weather has made it necessary to protect the crops.

You may find it necessary to read just the wheels from time to time.

Necessary to sth/sb : cần thiết cho việc gì / cho ai

Có thể bạn quan tâm:

(function($) { $(document).ready(function() { $('header .ux-search-submit').click(function() { console.log('Moew'); $('header form.search_google').submit(); }); }); })(jQuery);