Tổng hợp quy tắc trọng âm dễ nhớ nhất trong tiếng Anh

Bảng chiều cao cân nặng chuẩn của người Việt Nam. Chiều cao và cân nặng là hai yếu tố thường được nhiều người sử dụng để đánh giá tình trạng sức khỏe của mình: thiếu cân, thừa cân hay bình thường. Vậy, chiều cao cân nặng của nam và nữ giới Việt Nam bao nhiêu là chuẩn? Mời các bạn cùng tìm hiểu trong bài viết dưới đây nhé.

Bảng chiều cao cân nặng chuẩn của người Việt Nam
Bảng chiều cao cân nặng chuẩn của người Việt Nam

Cách xác định chiều cao và cân nặng chuẩn của nữ, nam giới

Để xác định được thể trạng của cơ thể, người ta thường dựa theo chỉ số BMI – tỷ lệ giữa chiều cao và cân nặng. Ở mỗi quốc gia khác nhau sẽ có tiêu chuẩn BMI khác nhau (chỉ số BMI không áp dụng cho phụ nữ có thai, người già và các vận động viên thể thao).

Chỉ số BMI = cân nặng (kg) / [Chiều cao (m)x 2]

  • Chỉ số BMI dao động từ 18.5 – 24.9: Cơ thể cân đối, bình thường.
  • Chỉ số BMI < 18.5: Cơ thể thiếu cân, gầy.
  • Chỉ số BMI > 24.9: Cơ thể đang bị thừa cân.

Ví dụ: Một người có cân nặng 51kg và cao 1m6. Chỉ số BMI của người này sẽ là:

Chỉ số BMI = 51/(1.6×2) = 15.9

Chỉ số BMI 15.9 thể hiện cơ thể người này đang ở trạng thái thiếu cân, hơi gầy.

Bảng chiều cao cân nặng chuẩn của nam giới Việt Nam

  • BMI <20: Người thiếu cân
  • 20 <= BMI <25: Người bình thường
  • 25 <=BMI <30: Người thừa cân
  • BMI < 30:  Người béo phì

Bảng chiều cao, cân nặng chuẩn của nam giới trưởng thành

Chiều cao Cân nặng
1m40 30 – 39 kg
1m42 33 – 40 kg
1m44 35 – 44 kg
1m47 38 – 46 kg
1m50 40 – 50 kg
1m52 43 – 53 kg
1m55 45 – 55 kg
1m57 48 – 59 kg
1m60 50 – 61 kg
1m62 53 – 65 kg
1m65 56 – 68 kg
1m68 58 – 70 kg
1m70 60 – 74 kg
1m73 63 – 76 kg
1m75 65 – 80 kg
1m78 63 – 83 kg
1m80 70 – 85 kg
1m83 72 – 89 kg

Bảng chiều cao, cân nặng của nam giới dưới 18 tuổi

Độ tuổi Chiều cao chuẩn Cân nặng chuẩn
Chiều cao cân nặng chuẩn của nam từ 5 – 13 tuổi
5 tuổi 109.2 cm 18.4 kg
6 tuổi 115.5 cm 20.6 kg
7 tuổi 121.9 cm 22.9 kg
8 tuổi 128 cm 25.6 kg
9 tuổi 133.3 cm 28.6 kg
10 tuổi 138.4 cm 32 kg
11 tuổi 143.5 cm 35.6 kg
12 tuổi 149.1 cm 39.9 kg
13 tuổi 156.2 cm 45.8 kg
Chiều cao cân nặng chuẩn của nam từ 14 – 18 tuổi
14 tuổi 163.8 cm 47.6 kg
15 tuổi 170.1cm 52.1 kg
16 tuổi 173.4 cm 53.5 kg
17 tuổi 175.2 cm 54.4 kg
18 tuổi 175.7 cm 56.7 kg

Bảng chiều cao cân nặng chuẩn của nữ giới Việt Nam

Bảng chiều cao và cân nặng của nữ giới trưởng thành

Chiều cao Cân nặng
1m40 30 – 37 kg
1m42 32 – 40 kg
1m44 35 – 42 kg
1m47 36 – 45 kg
1m50 39 – 47 kg
1m52 40 – 50 kg
1m55 43 – 52 kg
1m57 45 – 55 kg
1m60 47 – 57 kg
1m62 49 – 60 kg
1m65 51 – 62 kg
1m68 53 – 65 kg
1m70 55 – 67 kg
1m73 57 – 70 kg
1m75 59 – 72 kg
1m78 61 – 75 kg
1m80 63 – 77 kg
1m83 65 – 80 kg
  • BMI <18: Thiếu cân, có nguy cơ suy dinh dưỡng.
  • 18<= BMI <23: Cân đối, bình thường.
  • 23 <= BMI <30: Có nguy cơ thừa cân.
  • BMI >30: Béo phì.

Bảng chiều cao, cân nặng của nữ giới dưới 18 tuổi

Độ tuổi Chiều cao chuẩn Cân nặng chuẩn
Chiều cao cân nặng chuẩn của nữ từ 5 – 13 tuổi
5 tuổi 109.4 cm 18.2 kg
6 tuổi 115.1 cm 20.2 kg
7 tuổi 120.8 cm 22.4 kg
8 tuổi 126.6 cm 25 kg
9 tuổi 132.5 cm 28.2 kg
10 tuổi 138.6 cm 31.9 kg
11 tuổi 144 cm 36.9 kg
12 tuổi 149.8 cm 41.5 kg
13 tuổi 156.7 cm 45.8 kg
Chiều cao cân nặng chuẩn của nữ từ 14 – 18 tuổi
14 tuổi 158.7 cm 47.6 kg
15 tuổi 159.7 cm 52.1 kg
16 tuổi 162.5 cm 53.5 kg
17 tuổi 162.5 cm 54.4 kg
18 tuổi 163 cm 56.7 kg

Dựa vào chiều cao cân nặng chuẩn của nam và nữ giới Việt Nam, chúng ta có thể biết được mình đang ở mức nào của chiều cao và cân nặng nào, tình trạng cơ thể từ đó đưa ra chế độ dinh dưỡng và tập thể dục hợp lý. Vì vậy nên kiểm tra thường xuyên để điều chỉnh chế độ ăn uống và nghỉ ngơi thích hợp nhé!

Có thể bạn quan tâm:

(function($) { $(document).ready(function() { $('header .ux-search-submit').click(function() { console.log('Moew'); $('header form.search_google').submit(); }); }); })(jQuery);