Các câu cấu trúc thường gặp ở bài test cuối kì, TOEIC hay B1 và cả trong giao tiếp

Các câu cấu trúc thường gặp ở bài test cuối kì, TOEIC hay B1 và cả trong giao tiếp. Chú ý khi viết lại câu

+ Chú ý về ngữ pháp : câu được viết lại phải đúng về ngữ pháp.

+ Chú ý về nghĩa của câu sau khi viết phải không đổi so với câu ban đầu

Các câu cấu trúc thường gặp ở bài test cuối kì, TOEIC hay B1 và cả trong giao tiếp
Các câu cấu trúc thường gặp ở bài test cuối kì, TOEIC hay B1 và cả trong giao tiếp

Phương pháp học dạng bài này: sưu tập và làm càng nhiều mẫu câu càng tốt, sau đó đọc đi đọc lại nhiều lần cho thuộc lòng
Một số dạng bài cơ bản

1. It takes Sb khoảng thời gian to do sth = Sb spend khoảng thời gian doing sth

VD: It took her 3 hours to get to the city centre = She spent 3 hours getting to the city centre. (Cô ấy mất 3 tiếng để đi vào trung tâm thành phố)

2. Understand = tobe aware of: hiểu, nhận thức được cái gì

VD: Do you understand the grammar structure?= Are you aware of the grammar structure? (Bạn có hiểu cấu trúc ngữ pháp không?)

3. Like = tobe interested in = enjoy = keen on = tobe fond of Ving: thích, đam mê cái gì

VD: She likes politics = She is interested in politics (Cô ấy thích hoạt động chính trị)

4. Because + clause = because of + N: Vì/ bởi vì cái gì/ ai

VD: He can’t move because his leg was broken = He can’t move because of his broken leg (Anh ấy không thể di chuyển vì chân đã bị gãy)

5. Although + clause = despite + N = in spite of / dispite + N/V-ing/phrase: Mặc dù….

VD: Although she is old, she can compute very fast = Despite / In spite of her old age, she can compute very fast. (Mặc dù cô ấy đã cao tuổi, cô ấy có thể sử dụng máy tính rất nhanh)

6. Succeed in doing sth = manage to do sth: thành công trong lĩnh vực nào đó

VD: We succeeded in digging the Panama cannel = We managed to dig the Panama cannel (Chúng tôi đã thành công trong việc đào than nến kênh Panama)

7. Cấu trúc có Too/So/Enough

+) S + V + too + adj/adv (for sb) to do sth = S + not + V +adj/adv + enough + : quá… để làm gì/ không đủ …để làm gì

VD: she is too young to get married

= she is not old enough to get maried ( cô ấy quá trẻ để kết hôn)

+) S + tobe + so + adj + that Clause = S+ tobe + such (a/ an) N that … : quá đến nỗi mà

VD: She is so beautiful that everybody loves her = She is such a beautiful girl that everybody loves her. (Cô ấy qúa đẹp đến nỗi mà ai cũng yêu cô ấy)

8. Cấu trúc có Prefer

+) Prefer sb to do sth = S1 + Would rather + S2 + Vo sth: thích, muốn ai làm gì ( câu cầu khiến)

VD: I prefer you (not) to smoke here = I’d rather you (not) smoke here (Tôi thích bạn (không) hút thuốc ở đây)

+) Prefer doing sth to doing sth = Would rather do sth than do sth = Like sth/doing sth better than sth/doing sth: thích làm gì hơn làm gì

VD: She prefers staying at home to going out = She’d rather stay at home than go out (Cô ấy thích ở nhà hơn là ra ngoài)

9. Can = tobe able to = tobe possible

I can speak english fluently = I‘m able to speak english fluently

(tôi có thể nói tiếng anh trôi chảy)

10. S + had + hardly + VpII when/before + S + Vpast

= S + Had + no sooner + VpII+ than + S + Vpast

Đao ngữ:

+) Harly + had +S + V(P2) when S + V_past: ngay sau khi … thì …

= No sooner + had +S + V(P2) than S + V_past

Harly had I left the house when he appeared

No sooner had I left the house than he appeared

(Ngay sau khi tôi ra khỏi nhà, anh ta đã xuất hiện)

11. +) Not ……….. any more : không còn nữa

= No longer + dạng đảo ngữ S = no more V

VD: I don’t live in the courtryside anymore (Tôi không còn sống ở nông thôn nữa)

No longer do I live in the coutryside = I no more live in the coutryside

12. At no time + dạng đảo ngữ : không khi nào, chẳng khi nào

VD: I don’t think she loves me (Tôi không nghĩ cô ấy yêu tôi)

= At no time do I think she loves me (Chẳng khi nào tôi nghĩ cô ấy yêu tôi)

13. Tobe not worth doing sth = there is no point in doing sth : không đáng, vô ích làm gì

VD: It’s not worth making him get up early (Thật vô ích khi gọi anh ta dậy sớm)

There is no point in making him getting early

14. It seems that = It appears that = It is likely that = It look as if/ as though: dường như rằng

VD: It seems that he will come late = It appears that / It is likely that he will come late

= He is likely to come late = It look as if he will come late (Dường như anh ta sẽ đến muộn)

15. Not………until ……..: không cho tới khi

= Not until + clause/ N + Đảo ngữ ( Auxiliary + s + v)

Man didn’t fly into space until the early 1960s

=> Not until the early 1960s did man fly into space.

16. Need to V = tobe necessary (for sb) to V: cần làm gì

VD: You don’t need to send her message (Bạn không cần gửi tin nhắn cho cô ấy)

= It’s not necessary for you to send her message

17. Although + clause = In spite of + Nound/gerund = Despite + Nound/gerund: mặc dù …

Although she is ill, she go to school

= In spite of her illness, she go to school (dù ốm, cô ấy vẫn đi học)

18. S + often + V = S + be accustomed to + Ving = S + be used to +Ving /N: quen với làm gì

VD: Nana often cried when she meets with difficulties = Nana is used to crying when she meets with difficulties (Nana đã quen khóc khi cô ấy gặp phải khó khăn)

19. This is the first time + S + have + V(P2) = S+be + not used to + Ving/N: không quen làm gì

VD: This is the first time I have seen so many people crying at the end of the movie = I was not used to seeing so many people crying at the end of the movie. ( Đây là lần đầu tiên tôi nhìn thấy nhiều người khóc như thế lúc kết thúc phim = Tôi không quen nhìn nhiều người khóc đến thế khi hết phim)

20. S + V + O = S + find + it (unreal objective_Tân ngữ ko xác định) + adj + to + V

I find it interesting to read Harry Poster = Harry Poster is interesting book

21. It’s one’s duty to do sth = S + be + supposed to do sth: trách nhiệm của ai phải làm gì

It’s their duty to do this job = They are supposed to do this job.

22. S + should/ had better/ ought to + V = S + be + supposed to do sth: đã dự định làm gì

He should/ had better/ ought to study tonight = He is supposed to study tonight

23. +) Imperative verb (mệnh lệnh)= S + should (not) + be + V(P2): không nên làm gì

Don’t use the car in case it breaks down = The car shouldn’t be used in case it breaks down

24. I + let + O + do sth = S + allow + S.O + to do Sth: cho phép ai làm gì

VD: My boss let him be on leave for wedding = My boss allow him to be on leave for wedding. (Sếp của tôi cho phép anh ta rời tiệc cưới)

25. +) S + V + because + S + V = S + V + to + infinitive

VD: She studies hard because she wants to pass the final examination = She studies hard to pass the final examination. (Cô ấy đã học chăm chỉ vì cô ấy muốn vượt qua kì kiểm tra)

+) Because + clause = Because of + noun/gerund

VD: Because she is absent her from school … = Because of her absence from school … (Bởi vì cô ấy vắng mặt ở trường nên …)

26. S + V + so that/ in order that+ S + V = S + V + to + infinitive: … vì vậy …

I learn english so that/ in order to I can find a good job in the future

= I learn English to find a good job in the future

27. To infinitive or gerund + be + adj = It + be + adj + to + V

Studying english is very important = It is important to study english

28. S + V + and + S + V = S + V + both … and: … vừa … vừa

She is intelligent and she is beautiful

She is both intelligent and beautiful ( cô ấy vừa thông minh vừa xinh đẹp)

29. S + V + not only … + but also = S + V + both … and: … không chỉ … mà còn …

VD: He translated fast and correctly = He translated not only fast but also correctly (Anh ấy dịch bài không chỉ nhanh mà còn chính xác)

30. S1 + simple present + and+ S2 + simple futher =If + S1 + simple present + S2 + simple futher.

We are hard-working. We will use English very well

= If we are hard-working, we’ll use English very well (nếu chúng ta chăm chỉ, chúng ta sẽ sử dụng tiếng Anh thành thạo)

31. S1 + didn’t + V1 + Because + S2 + didn’t + V2 = If Clause

She didn’t pass the exam because She didn’t learn hard = If she learnt hard, she would pass the exam (nếu cô ấy học chăm thì cô ấy đã đỗ kỳ thi rồi)

32. S1 + V1 + if + S2 + V2 (phủ định)= S1 + V1 + Unless + S2 + V2 (khẳng định)

If you don’t study harder, you will pass the exam

= unless you study, you will pass the xam (nếu không học hành chăm chỉ thì bạn sẽ trượt kỳ thi)

33. S + V + O… = S + be + noun + when/where/whom/which… + adj clause(mệnh đề tính ngữ)

I like the book. I borrowed it from you yesterday = I like the book wich I borrowed from you yesterday (tôi thích cuốn sách mà tôi đã mượn bạn từ hôm qua)

34. S + be + scared of sth = S + be + afraid of + sth: lo sợ điều gì

I’m scared of Ghost = I’m afraid of ghost (tôi sợ ma)

35. Why don’t you do sth? = In my opinion = Let’s + V = S + advise + you + to v = S + suggest + that + S + present subjunctive: gợi ý làm gì

Why don’t you go to the cinema at this weekend = I advise you to go to the cinema at this weekend = in my opinion, you should go to the cinema at this weekend = theo tôi, bạn nên đi đến rạp chiếu phim vào cuối tuần này

35. S + get + sb + to do sth = S + have + sb + do sth: nhờ, bảo ai đó làm gì

VD: She gets him to spend more time with her = She have him spend more time with her (Cô ấy bảo anh ấy dành nhiều thời gian hơn cho cô ấy)

36. S + ask + sb + to do sth = S + have + sb + do sth = bảo ai đó làm gì

VD: Police asked him to identify the other man in the next room = Police have him identify the other man in the next room (Cảnh sát bảo anh ta nhận diện người đàn ông ở phòng bên cạnh)

37. S + request + sb + to do sth= S + have + sb + do sth: yêu cầu ai làm gì

VD: The teacher request students to learn by heart this poem.The teacher have students learn by heart this poem (Cô giáo yêu cầu học sinh học thuộc bài thơ)

38. S + want + sb + to do sth = S + have + sb + do sth: muốn ai làm gì

VD: I want her to lend me = I have her lend me. (Tôi muốn cô ấy cho tôi mượn)

39. S + V + no + N = S + be + N-less

VD: She always speaks no care = She is always careless about her words. (Cô ấy luôn luôn nói chẳng quan tâm)

40. S + be + adj + that + S + V = S + be + adj + to + V

VD: Study is necessary that you will get a good life in the future = Study is necessary to get a good life in the future (Học tập là cần thiết nếu bạn muốn có 1 tương lai tốt đẹp trong tương lai)

41. S + be + adj + prep = S + V + adv

VD: My students are very good at Mathematics = My students study Mathematics well (Học sinh của tôi học tiếng anh rất tốt)

42. S + remember + to do Sth = S + don’t forget + to do Sth

VD: I remember to have a Maths test tomorrow = I don’t forget to have a Maths test tomorrow (Tôi nhớ có 1 bài kiểm tra toán sáng mai)

43. It + be + adj = What + a + adj + N!

VD: It was an interesting film = What an interesting film (Thật là một bộ phim thú vị!)

44. S + V + adv = How + adj + S + be …

VD: She washes clothes quickly = How quick she is to wash clothes (Cô ấy giặt quần áo thật nhanh)

45. S + be + ing-adj = S + be +ed-adj

Titanic film is interesting = I’m interested in Titanic film

46. S + V = S + be + ed-adj

He surprises me = I’m surprised at him (anh ấy gây bất ngờ cho tôi)

Đọc nhiều tuần qua: