Các giới từ đi kèm với những động từ thông dụng

Các giới từ đi kèm với những động từ thông dụng . Giới từ (Preposition)  từ loại chỉ sự liên quan giữa các từ loại trong cụm từ, trong câu. Những từ thường đi sau giới từ là tân ngữ (Object) Và những ví dụ điển hình để các bạn dễ nhớ. Có cụm nào bạn chưa gặp bao giờ không?
1. Spend money on sth (sử dụng tiền vào việc gì)
Eg: He always spends money on gambling / Anh thường dùng tiền để chơi cờ bạc.
2. Accuse sb of (tố cáo ai việc gì)
Eg: The judge accused him of murder / Thẩm phán đã cáo buộc anh ta tội giết người
3. Protect sb from sth (bảo vệ ai khỏi bị chuyện gì)
Eg: Firefighters protect everyone from burning / Lính cứu hỏa bảo vệ mọi người khỏi bị bỏng
4. Compare sth with sth (so sánh cái gì với cái gì)
Eg: He compares tiger’s danger with lion’s / Anh ta so sánh sự nguy hiểm của hổ với sư tử
5. Remind sb of (làm ai nhớ đến)
Eg: She reminds me of stealing purse in the last week / Cô ấy làm tôi nhớ đến việc mất ví vào tuần trước
6. Prevent sb from (ngăn không cho ai làm chuyện gì đó)
Eg: Jenny prevents her brother from jumping from high location / Jenny nghe không cho em trai cô ấy nhảy từ trên cao
7. Congratulate sb on sth (chúc mừng ai về chuyện gì)
Eg: She congratulates him on new car / Cô ấy chúc mừng anh ấy về chiếc xe mới
8. Adapt oneself to (thích ứng với)
Eg: David adapted himself to new company’s environment / David đã thích ứng với môi trường của công ty mới
Các giới từ đi kèm với những động từ thông dụng
9. Adjourn a meeting to time (dời cuộc họp đến 1 thời điểm nào đó )
Eg: They adjourn a meeting to the next week / Họ dời cuộc họp đến tuần sau
10. Ask sb for sth (yêu cầu/ hỏi ai việc gì)
Eg: She asks me for completing this report in the day / Cô ấy yêu cầu tôi hoàn thành bản báo cáo này trong ngày hôm nay
11. Assist sb in sth (giúp ai việc gì)
Eg: I assist my brother in doing homework / Tôi giúp em trai làm bài tập về nhà
12. Borrow sth from sb (mượn ai cái gì)
Eg: He borrowed computer from his father / Anh ấy đã mượn máy tính của bố
13. Excuse sb for (xin lỗi ai về việc gì)
Eg: He excused me for being late / Anh ấy đã xin lỗi tôi vì đến muộn
14. Tell sb about sth (kể cho ai nghe chuyện gì)
Eg: She tells me about his life / Cô ấy kể cho tôi nghe về cuộc đời của mình
15. Waste time on sth (phí thời giờ làm gì đó)
Eg: “You are wasting on this competition”, his mother said / Mẹ anh ta nói “Con đang lãng phí thời gian vào cuộc thi này đấy”
16. Bring sth to light (mang việc gì ra ánh sáng)
Eg: I will bring her secret to light / Tôi sẽ nói ra bí mật của cô ấy
17. Burden con vật with sth (chất lên con vật cái gì đó)
Eg: He burdens the horse with coffin / Ông ấy chất lên con ngựa cái quan tài
18. Charge sb with sth (buộc tội ai việc gì)
Eg: He charges me with stealing his wallet / Anh ta cáo buộc tôi lấy ví của anh ta.
19. Condemn sb to death ( tuyên án tử hình ai)
Eg: The judge condemns killer to death / Thẩm phán tuyên án tử hình với kẻ sát nhân
20. Fasten sb’s eyes on sth/ sb (dán mắt vào ai/việc gì )
Eg: He always his eyes on beautiful women / Anh ta thường dán mắt vào những người phụ nữ đẹp

(function($) { $(document).ready(function() { $('header .ux-search-submit').click(function() { console.log('Moew'); $('header form.search_google').submit(); }); }); })(jQuery);