Professor đi với Giới từ gì? Professor in/of?

Professor đi với Giới từ gì? Professor in/of? là câu hỏi của rất nhiều người khi học tiếng Anh. Bài viết này, Ngolongnd sẽ giải đáp thắc mắc của các bạn.

Professor đi với Giới từ gì trong tiếng Anh
Professor đi với Giới từ gì trong tiếng Anh?

Professor là gì trong tiếng Anh?

professor /professor/
* danh từ
– giáo sư (đại học)
– (tôn giáo) giáo đồ, tín đồ
Professor là gì trong tiếng Anh?
Professor là gì trong tiếng Anh?

Những mẫu câu có liên quan đến “professor

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ “professor”, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ professor, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ professor trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt

1. Professor.

Giáo sư.

2. Professor?

Giáo sư?

3. Adjunct professor.

Giáo sư trợ giảng.

4. Professor, hurry.

Giáo sư, nhanh lên!

5. Professor Brand.

Giáo sư Brand.

6. I’m scared, professor.

Con thực sự thấy sợ, giáo sư.

7. Like your professor?

Như giáo sư của cô?

8. Respectfully, Professor R. Geller.

[ GUNFIRE ON LAPTOP ] Thân gửi, giáo sư R. Geller.

9. That’s Professor Whistler, actually.

Thực ra là Giáo Sư Whistler

10. Randy professor, naughty student.

Giáo sư dâm đãng và sinh viên hư hỏng.

11. Prof. (ausserordentlicher Professor), roughly equivalent to Reader (UK) or associate professor (US), in Stuttgart.

Prof. (ausserordentlicher Professor), tương đương với chức danh Reader (ở Anh) hay associate professor (ở Mỹ) tại Stuttgart.

12. Professor left no instructions.

Giáo sư ra đi không có dặn gì.

13. Someone call Professor Strange!

Ai đó gọi Giáo Sư Strange đi.

14. He became an associate professor in 1984, a full professor in 1987, and was appointed the R. Wendell Harrison Distinguished Service Professor in 1996.

Ông là giảng viên 1984, giáo sư 1987, và được chọn làm giáo sư R. Wendell Harrison Distinguished Service 1996.

15. She became a senior lecturer, professor and then tenured professor Faculty of Sciences and Techniques.

Cô trở thành một giảng viên cao cấp, giáo sư và sau đó là giáo sư Khoa học và Kỹ thuật.

16. Cantor was promoted to extraordinary professor in 1872 and made full professor in 1879.

Cantor được phong Giáo sư Đặc biệt vào năm 1872 và Giáo sư thực thụ năm 1879.

17. Professor Broom had him grounded.

Giáo sư Broom đã giam lỏng hắn.

18. I’m a paleontology professor here.

Tôi là 1 giáo sư khảo cổ ở đây.

19. This is Professor Cartier, neurosurgeon.

Đây là giáo sư Cartier, Khoa Giải phẫu thần kinh. Giáo sư-

20. Professor Snape, head of Slytherin house.

Đó là giáo sư Snape chủ nhiệm nhà Slytherin

21. He was promoted to full professor of medicine and professor of chemistry, botany, and mineralogy in 1778.

Ông được thăng chức thành giáo sư y khoa và giáo sư hóa học, thực vật học và khoáng vật học vào năm 1778.

22. A professor who had inspired Mom.

Vị giáo sư truyền cảm hứng cho mẹ.

23. Professor, can you help restore Ler?

Giáo sư, ông có thể giú tôi chữa cho Ler chứ?

24. The professor hands over the key.

Hàm răng dưới hơi chìa ra.

25. Soldiers enhanced by your project, Professor.

Binh sĩ được cường hóa nhờ dự án của ông, Giáo sư.

26. She’s a post-modernist literature professor.

Bà ấy là một giáo sư văn học hậu hiện đại.

27. Professor Kent is reading the manifesto.

Giáo sư Kent đang đọc bản tuyên ngôn.

28. I was listening during class, Professor.

Tôi đã nghiêm túc nghe giảng đấy thưa giáo sư.

29. Sacchi, clinical assistant professor of medicine.

Sacchi, giáo sư phụ giảng y khoa lâm sàng.

30. Professor Boardman has sustained severe internal injuries.

Giáo sư Boardman đã dính phải nội thương nghiêm trọng.

31. But as professor of psychology Howard C.

Nhưng như giáo sư tâm lý học Howard C.

32. The Professor just forgot to tell you.

Giáo sư chỉ quên kể cho cậu thôi.

33. ” Professor, you’ve convinced me this is hopeless.

” Thưa giáo sư, ông vừa khiến tôi phải tin rằng việc này thật thất vọng.

34. Professor Norman Day is an Adjunct Professor of Architecture at RMIT University and also an alumnus of the university.

Giáo sư Norman Day là giáo sư thỉnh giảng (Adjunct Professor) bộ môn kiến trúc tại Đại học RMIT và cũng là một cựu sinh viên của trường này.

35. Professor Dombrovski has declared the weapon authentic.

Giáo sư Dombrovski đã chứng thực đây là vũ khí thật.

36. I heard that professor took your stuff.

Nghe nói giáo sư đã cầm hết đồ của chị đi rồi.

37. Yet, notice the comments of Professor F.

Nhưng hãy chú ý lời bình luận của giáo sư F.

38. We have you on a little leash, professor.

Chúng tôi nắm anh trong lòng bàn tay đó Giáo sư.

39. A Professor of Financial Accounting Explains His Faith

Một giáo sư ngành kế toán tài chính giải thích niềm tin

40. His father is a professor in social science.

Cha của anh là một giáo sư trong lĩnh vực khoa học xã hội.

41. Professor Langdon, you’re suffering from a head trauma.

Giáo sư Langdon, ông bị chấn thương đầu.

42. A professor of religion and slave of tobacco . . .

Giáo sư về tôn giáo và cũng là người nô lệ cho thuốc lá…

43. He’s a psychology professor at New York University.

Anh ấy là một giáo sư tâm lý học tại Đại học New York.

44. Stone was a visiting professor at Gotham University.

Stone là giáo sư danh dự ở đại học Gotham.

45. Professor, what did you do with the cipher?

Giáo sư, anh đã làm gì với bản mật mã?

46. Professor Dumbledore doesn’t want dementors around the place.

Giáo sư Dumbledore không muốn bọn Giám ngục quanh đây.

47. “The war,” explains Professor Eksteins, “assaulted moral standards.”

Giáo sư Eksteins giải thích: “Cuộc chiến tranh tấn công các tiêu chuẩn của luân thường đạo lý”.

48. The book Archaeology and Bible History, by Professor J.

Sách Khảo-cổ-học và lịch-sử Kinh-thánh (Archeology and Bible History), do giáo sư J.

49. He’s a professor in psychiatry and a parapsychology enthusiast.

Ông ta là giáo sư trong tâm thần học và cận tâm lý học.

50. Professor, do you know why the Korean War happened?

Cô à, cô có biết tại sao chiến tranh Hàn Quốc lại xảy ra không?

Professor đi với giới từ gì trong tiếng Anh?

professor of (a subject): giáo sư bộ môn…

a history professor/professor of history

một giáo sư lịch sử / giáo sư lịch sử

a professor of sociology

một giáo sư xã hội học

Professor in/of?

Ta có thể dùng “of”

— professor of chemistry;
và “in” đối với
— senior lecturer in chemistry.

professor of chemistry
professor of chemistry

Luyên tập

Điền giới từ thích hợp vào ô trống:

1. Mr Edward M Pickmore is an associate professor …….. English.
2. Mr Edward M Pickmore is an associate professor …….. English at Learnwell University.
3. Mr Edward M Pickmore is an associate professor …….. English who spends most of his leisure time on the WordReference English Only forum.:)

Giải đáp: use “of” for all three.

(function($) { $(document).ready(function() { $('header .ux-search-submit').click(function() { console.log('Moew'); $('header form.search_google').submit(); }); }); })(jQuery);