Suitable đi với giới từ gì?

Suitable đi với giới từ gì? là câu hỏi chung của rất nhiều người. Để hiểu hơn về ý nghĩa, ngữ pháp cũng như cách sử dụng “Suitable” trong Tiếng Anh như thế nào, hãy cùng tìm hiểu chi tiết ngay trong bài viết dưới đây.

Suitable đi với giới từ gì
Suitable đi với giới từ gì?

Suitable nghĩa là gì?

Phát âm

suitable /’sju:təbl/

Giải nghĩa từ

  • tính từ
    • (+ for, to) hợp, phù hợp, thích hợp

Ví dụ:

My mother doesn’t like me to wear short skirts to church – she doesn’t think they’re suitable.

Mẹ tôi không thích tôi mặc váy ngắn đến nhà thờ – bà không nghĩ chúng phù hợp.

Suitable nghĩa là gì?
Suitable nghĩa là gì? Từ đồng nghĩa

Suitable đi với giới từ gì?

Suitable as: thích hợp làm 

not suitable as a word-processing program

The book is suitable as a text for a course in beginning chemistry.
Cuốn sách thích hợp làm tài liệu cho một khóa học về hóa học sơ cấp.

Suitable for: phù hợp với ai đó

The walk is suitable for all the family.

The film is not suitable for children.

Phim không phù hợp với trẻ em.

Not suitable for children under 6 years
Not suitable for children under 6 years

Suitable to: phù hợp với sự việc gì đó

conditions suitable to their development

Each room has books, toys, and games that are suitable to that particular age group.

Mỗi phòng đều có sách, đồ chơi và trò chơi phù hợp với lứa tuổi cụ thể đó.

Suitable to or for?

“Suitable” có nghĩa là “appropriate,” và cả hai từ đều có thể sử dụng “to” hoặc “for” làm giới từ. Ở một mức độ lớn “suitable to” và “suitable for” có thể hoán đổi cho nhau, nhưng Chúng ta dường như sử dụng “suitable for” khi đề cập đến một người hoặc động từ ” Ving” và “suitable to” khi đề cập đến một sự vật hoặc động từ nguyên mẫu.

  • The hotel room should be suitable for you. Phòng khách sạn phải phù hợp với bạn.
  • I tried to make my speech suitable for the audience. Tôi đã cố gắng làm cho bài phát biểu của mình phù hợp với khán giả.
  • The photograph is suitable for framing. Bức ảnh phù hợp để đóng khung.


  • The hotel room should be suitable to your needs. Phòng khách sạn phải phù hợp với nhu cầu của bạn.
  • I tried to make my speech suitable to the occasion. Tôi đã cố gắng làm cho bài phát biểu của mình phù hợp với dịp này.
  • The photograph is suitable to be framed. Bức ảnh phù hợp để đóng khung.

Ta không dùng “suitable to you.”

Suitable to or for
Suitable to or for?

Độ phổ biến của giới từ sau Suitable

90% trường hợp suitable for được sử dụng

Suitable for ages 12 and older.

Suitable for all kinds of skin.

Suitable for long-term storage.

Funny stuff, technology and politics are topics particularly suitable for the site.

Suitable for close-ups, photomicrography and other high-magnification applications.

Furthermore, some services and information are more suitable for and targeted at particular user contexts (see 5.

Pyramid: Suitable for manifestation, natural pyramids amplifies and then tightly focuses energy through the apex.

This role involves flexible working hours, meaning that it is suitable for senior citizens or partially employed.

Extensive testing was undertaken and topics found not suitable for the Census were often recommended for surveys.

6trường hợp suitable to được sử dụng

The series is more suitable to the U.

Finding someone suitable to you, is hard.

IF is very suitable to blind players, of course.

Depending on where you live there may be other groups that are more suitable to you.

Works suitable to the place will be undertaken, life brightened, the exodus stemmed.

It is important that the teachers of English have a background suitable to the teaching of this important subject.

For you, O Emperor, in case of a war collect an army, give out orders, and do everything suitable to the emergency.

Prof Na’allah stressed the need to fashion out an education system more suitable to the nation’s development needs.

Each Number has different meanings &; solutions and only the answer most suitable to you shall come up in your mind.

1% trường hợp suitable as được sử dụng

It is suitable as a single or double room.

The hedgehog is not suitable as a family pet.

Any fixed dwelling that is suitable as a residence.

It is also suitable as a foundation for pursuing a career in digital media research.

They are, however, also suitable as give aways to people who wants to be protected,.

Later improvements made it suitable as the permanent official residence of the Governor.

This distribution is equipped with multiple media codecs which makes it suitable as a multimedia operating system.

An investment in the Octopus ITS is not suitable as a short-term investment and should be held for at least two years.

Anything baby should avoid? Regular cow’s milk is not suitable as a main drink for your baby until baby is one year old.

1% trường hợp suitable in được sử dụng

Buddhism is suitable in an ideal world.

The Barca style is not suitable in England.

Runners may not be suitable in wet weather.

With a maths degree there might be something suitable in taxation or commercial law.

This specification aims to extend HTML so that it is also suitable in these contexts.

It is particularly suitable in the core city areas with high density to go vertically.

The final goal of all religions is salvation, or emancipation, or whatever word is most suitable in each language.

The problem with them is that the effect they provide is not long term moreover they are not suitable in a koi pond.

However, as Dalada Maligawa is a temple where devotees visit to pray, a respectful silence is suitable in many areas.

With special modifications this type of pumps are especially suitable in Ammonium Nitrate and Urea Melt applications.

(function($) { $(document).ready(function() { $('header .ux-search-submit').click(function() { console.log('Moew'); $('header form.search_google').submit(); }); }); })(jQuery);