Các loại từ vựng các sở thích phổ biến ?

Các loại từ vựng các sở thích phổ biến ? Trong các cuộc đàm thoại thường ngày, việc nói về sở thích của bản thân là tiền đề cũng như là phương tiện để kết nối bản thân với những người bạn

Các mẫu câu hỏi về chủ đề sở thích

What is your hobby? Sở thích của bạn là gì?

What do you like doing? Bạn thích làm điều gì?

What do you do in your free time/ What do you get up to in your free time? Bạn thường làm gì vào thời gian rảnh rỗi?

What do you like doing in your spare time? Bạn thích làm gì trong thời gian rảnh rỗi?

Do you play any sports? Bạn có chơi thể thao không?

What sort of hobbies do you have? Bạn có sở thích gì?

Các mẫu câu giới thiệu về sở thích

I quite like dancing/ playing football/ eating: Tôi thích nhảy múa/ chơi đá bóng/ ăn uống

I’m mad about: Tôi thích điên cuồng ….

I really like ….: Tôi thật sự thích

Music is one of my joys: Âm nhạc là một trong những niềm đam mê của tôi

I love …: Tôi yêu thích…

I adore V_ing/N: tôi thích ….

I enjoy V_ing/N: Tôi thích đi du lịch

I fancy…: Tôi yêu….

I have passion for…: Tôi có niềm đam mê

Các mẫu đoạn hội thoại về chủ đề sở thích

HỘI THOẠI 1

A: What are your hobbies, Jonas? – Cậu thích gì vậy Jonas?

B: Well, I like painting and music. What about you? – Tôi yêu nghệ thuật và âm nhạc, còn bạn thì sao?

A: I like music, too. And I collect stamps – Mình cũng thích âm nhạc và còn sưu tập tem thư nữa

B: How interesting! I used to collect coins – Thú vị thật đấy, mình còn thì thích sưu tập xu

A: Really? – Thật à?

B: Yes, I also collected a lot of other things – Ừ, mình còn sưu tập nhiều thứ khác nữa cơ.

HỘI THOẠI 2

A: What kind of things do you usually do in your free time? – Bạn thường làm gì nhất khi bạn rảnh?

B: I am into watching foreign films. How about you? – Mình yêu các bộ phim nước ngoài. Còn bạn?

A: I love to do anything outdoors. Do you enjoy camping? – Mình thích tham gia các hoạt động ngoài trời. Cậu có tận hưởng cắm trại không?

B: Camping for one evening is OK, but I could not do it for much longer than 1 night! – Mình chỉ đi được một đêm thôi.

A: Have you ever been camping in Da Nang? – Cậu đã vào Đà Nẵng bao giờ chưa?

B: No, but I’ve always wanted to do that. I’ve heard it’s a beautiful place to go – Chưa, nhưng có cơ hội thì mình muốn lắm, nghe nói đó là nơi tuyệt vời

A: It is fantastic. My family and I are very fond of the place – Tuyệt thật, mọi người và mình đều yêu nơi đó

B: Do you have any photos of any of your campaign trips there? – Cậu có bức ảnh nào về chuyến cắm trại đó không?

A: Sure, would you like to see them? – Có chứ, muốn xem tí không?

B: That’d be great – Tuyệt thế.

Hy vọng các từ vựng về sở thích ở trên sỡ mang lại nhiều điều hay cho bạn. Chúc các bạn có kiến thức từ vựng tiếng anh thật tốt nhé ! Để xem thêm nhiều điều hay cũng như các cấu trúc tiếng anh truy cập tại Cafeduhoc.net có rất nhiều điều hay cho bạn tìm hiểu ! Xin cám ơn.

Nguồn ảnh#facebook.

 

 

(function($) { $(document).ready(function() { $('header .ux-search-submit').click(function() { console.log('Moew'); $('header form.search_google').submit(); }); }); })(jQuery);