40 câu trắc nghiệm tin học(có đáp án) – ôn thi công chức thuế 2016+ share tài liệu

40 câu trắc nghiệm tin học– excel và word 2010 – ôn thi công chức thuế 2016+ share tài liệu. Tiếp tục mở share tài liệu mới tới các bạn, giải và comment sớm nhé. (bạn nào làm bằng điện thoại thì comment trong group- topic gim trên đầu- bạn nào làm bằng máy tính thì comment trong website nhé)
– Các tài liệu rất quý mới và hay được share
– dành cho bạn giải đúng ít nhất 20 câu, like+share và comment lời giải + email trong website- bài viết này

Nội dung chính:

Phần câu hỏi

Câu 31: Chọn cả bảng Table ta nhấn hợp phím
a. Alt + Shift + 5 (5 trên bà ng phím số)  c. a và b đều đúng
b. Alt + 5 (5 trên phím số và tắt numlock)  d. a và b đều sai
Câu 32: Ví dụ ta gõ chữ n và nhấn phím spacebar, máy sẽ hiện ra cụm từ thông tin.
Đây là chức năng:
a. auto correct   c. auto Format
b. auto text   d. Tất cả đều sai
Câu 33: trong Format/ Tabs, mục Tab Stop position dù ng để xác định khoảng cách:
a. Từ lề trái đến vị trí Tab đã nhập  c. Cả a và b đều đúng
b. Từ lề phải đến vị trí Tab đã nhập  d. a và b đều sai
Câu 34: Để xem tà i liệu trước khi in, ta chọn File/Print Preview hoặc nhấn tổ hợp
phím nóng:
a. Ctrl + Alt + P  c. Ctrl + Alt + Format/
b. Ctrl + Alt + B  d. Ctrl + Alt + 1
Câu 35: Khi in phong bì, ta chọn Tools/Envelopes and Label, mục Clockwise rotation
trong đây có chức năng:
a. Quay ngược phong bì 180 độ  c. Quay theo chiều máy in
b. Quay theo chiều của phong bì  d. Tất cả đều sai
C. MICROSOFT EXCEL:
Câu 36: Một bảng tính worksheet bao gồm
a. 265 cột và 65563 dò ng  c. 266 cột và 65365 dò ng
b. 256 cột và 65536 dò ng  d. 256 cột và 65365 dò ng
Câu 37: Excel đưa ra bao nhiêu loại phép toán chính:
a. 3 loại    c. 5 loại
b. 4 loại    d. Câu trả lờ i khác
Câu 38: Các địa chỉ sau đây là địa chỉ gì: $A1, B$5, C6, $L9, $DS7
a. Địa chỉ tương đối   c. Địa chỉ hỗn hợp
b. Địa chỉ tuyệt đối   d. Tất cả đều đúng
Câu 39: Phép toán : ngày Số sẽ cho kết quả là :
a. Ngày  c. Cả ngày và số
b. Số   d. Tất cả đều sai
Câu 40:Khi gõ công thức xong, rồi Enter, máy hiện ra #N/A có nghĩa là :
a. Không tìm thấy tên hàm   c. Không tham chiếu đến được
b. Giá trị tham chiếu không tồn tại  d. Tập hợp rỗng
Câu 41: Khi gõ công thức xong, rồi Enter, máy hiện ra #REF! có nghĩa là :
a. Không tìm thấy tên hàm   c. Không tham chiếu đến được
b. Giá trị tham chiếu không tồn tại  d. Tập hợp rỗng.
Câu 42: Để có thể cuộn chữ thà nh nhiều dò ng trong ô, ta dù ng
a. Format Cells, chọn Wrap Text  c. Format Cells, chọn Onentation
b. Format Cells, Chọn Shrink to fit  d. Alt + Enter
Câu 43: kết quả của công thức sau : = INT (SORT (-4)) là :
a. 2   b. -2   c. -4   d. tất cả đều sai
Câu 44: Công thức sau : = ROUND(136485.22m-3) sẽ cho kết quả là :
a. 136,000.22   c. 136000
b. 137,000.22   d. 137000
Cho bảng số liệu sau (dù ng cho câu 45 – 47)

45. Khi ta nhập công thức sau: = COUNT(C31:C35) và COUNTA (C31:c35) kết quả
là :
a. 4 và 5   c. 5 và 4
b. 5 và 5   d. Báo lỗi vì công thức sai
46. Khi ta nhập công thức sau: = SUMF(D31:D35, > = 50000, C31:C35), kết quả là :
a. 17   b. 25   c. 13   d. Báo lỗi vì công thức sai
47. Khi ta nhập công thức sau : = SUMIF(A:D35, “>=50000”,D31.D35 kết quả
là :
a. 205000  b. 155000  c. 0   d. báo lỗi vì công thức sai
48. Khi ta nhập công thức sau : = LEN(TRIM(“ABCDEF”)), kết qua sẽ là
a. 9   b. 7   c. 6   d. 0
49. Ở ô B4 ta có công thức là : =B$2*$C3 . Khi sao chép công thức nà y qua ô D6
thì công thức trở thà nh
a. E$#C5  b. D$#$C5  c. E$2#$C3  d. D$2#$C5
50. Khi ta gõ công thức : =DAY(DATEVALUE(“12/03/98”) thì kết quả là :
a. 12   b. 03   c. 98   d. Báo lỗi vì công thức sai
51. Để tính tuổi của một ngườ i sinh ngà y 24/11/1983 biết ngà y sinh name ở ô A2, ta
sẽ gõ công thức :
a. = YEAR(TIMEVALUE(A2))  c. = YEAR(TODAY0) YEAR(A2)
b. = YEAR(DAY0) – YEAR(A2)  d. = YEAR(TODAY0) – YEAR(A2) +1
Cho bảng tính sau (dùng cho câu 52 – 61)


52. Điền công thức cho cột KVực để điền vào khu vực của từng người:
a. = Vlookup(C41, $E$50:$G$51,2,0)
b. = Vlookup(C41, $E$50:$G$51,2,1)
c. = Vlookup(C41, $E$50:$G$Sản xuất
d. = Vlookup(41, $E$50:$G$51,2,1)
53. Điền công thức cho cột Cvụ để điền và o chức vụ từ ng ngườ i:
a. =Hlookup(C41,$A$51:$B$54,2,1)
b. =Hlookup(C41,$A$51:$B$54,2,0)
c. =Vlookup(C41,$A$51:$B$54,2,1)
d. =Vlookup(C41,$A$51:$B$54,2,0)
54. Khi ta nhập công thức : =MATCH(“TN”, c40:C45,0) thì kết quả sẽ là :
a. 2   b. 3   c. 4   d. Báo lỗi vì công thức sai
55. Khi ta nhập công thức : = INDEX(A:F45,2,3) thì kết quả sẽ là :
a. Mã KV  b. QD   c. TN   d. LD
56. Khi ta nhập công thức 1: = LEFT(A1)&INDEX(A40:F45,3,2) thì kết quả sẽ là :
a. NPP  b. NQD  c. N&PP  d. N&QD
57. Khi ta nhập công thức : = MID(A40,2,5) thì kết quả là :
a. O   b. o t   c. o te   d. o tê
58. Khi ta nhập công thức : =MID(PROPER(A40),2,4) thì kết quả là :
a. o   b. o T   c. o Te   d. o Tê
59. Khi ta gõ công thức : = TRIM(A40) thì kết quả sẽ là ?
a. Họ ten  b. Họ tên  c. Họ tên  d. Họ tên
60. Khi ta nhập công thức : = MID(LOWE(UPPER(A40)),2,4) thì kết quả là :
a. ọ T   b. ọ te   c. ọ t   d. ọ Te
61. Khi ta nhập công thức : =MID(B40,MATCH(“QD”,c40:C45,0),5) thì kết quả là :
a. ã   b. ã C   c. ã CV  d. Công thức sai
Cho bảng số liệu sau đây (dù ng cho câu 62 – 69)


62. Khi ta nhập công thức : = MATCH(65,B57:B60) thì kết quả sẽ là :
a. 2   b. 3   c. 4   d. 5
63. Khi ta nhập công thức : = MATCH(50,C56:C60,0) + INDEX(A56:D60,3,4) thì kết
quả sẽ là :
a. 73   b. 74   c. 53  d. 54
64. Khi ta nhập công thức : = INT(-C57/9)&RIGHT(B58) thì kết quả sẽ là :
a. -90   b. -80   c. -960  d. -90
65. Khi ta nhập công thức : =COUNTA(2,INT(B60/15), (INDEX(A56:D60,2,3) thì kết
quả sẽ là :
a. 2   b. 3   c. 80   d. 30
66. Khi ta nhập công thức : =ABS(INT(LEFT(B57)&RIGHT(D60))) thì kết quả sẽ là :
a. căn 70  b. –căn 70  c. 70   d. -70
67. Khi ta nhập công thức : = INDEX(D56:D60,LEN(A58),LEFT(C60) thì kết quả là :
a. 80   b. 35   c. 3   d. Báo lỗi vì công thức sai
68. Số 57.5 là số chính giữ a của dã y số cột C, ta phải gõ công thức nà o để có kết quả
như vậy:
a. =MEDIAN(C56:C60,0)
b. = MEDIAN(C57:C60,0)
c. = MEDIAN(C56:C60)
d. = MEDIAN(C57:C60)
69. Cho biết kết quả của công thức sau: = COUNTIF(A56:D60”>62.9”)
a. 60   b. 5   c. 62.9   d. 6
Bảng số liệu sau đây dù ng cho câu 70 – 83
A  B       C   D      E       F
1  Tên  Bậc lương  C Vụ  Mã KT  Tạm ứng Lương
2  Thái  273   TP  A 50000  300000
3  Hà  310   PP  C 45000  160000
4  Vân  330   NV  B 50000  200000
5  Ngọc  450   CN  D 35000  100000
6  Uyên  270   TK  A 25000  300000
70. Khi ta nhập công thức : =MID(A3,1,2)&MID(A6,1,2) thì kết quả sẽ là :
a. HUy  b. HaUy  c. Hà Uy  d. Hà U

Phần đáp án:- cuối ngày up

 

Đọc nhiều tuần qua:

Leave a Reply