Review “đầy đủ nhất” đề thi thật toeic ngày 20/8/2016.

Review “đầy đủ nhất” đề thi thật toeic ngày 20/8/2016.. bài viết của giảng viên TN Tram, Cũng là ĐỀ THI SUỐT THÁNG 8/2016 do 1 học trò của Cô đi thi về tường thuật lại

Review “đầy đủ nhất” đề thi thật toeic ngày 20/8/2016.
(Cũng là ĐỀ THI SUỐT THÁNG 8/2016 do 1 học trò của Cô đi thi về tường thuật lại)
 

A) READING:

 
*** PART 7. 
ĐOẠN ĐẦU.
Ông này viết mail cho khách hàng, nói là đã sẵn sàng giao hàng.
_ Câu hỏi là suy luận về ông khách hàng
_ Câu trả lời là ông này đã đợi để có hàng.
*********************
ĐOẠN 2. Thỏa thuận về làm BROCHURE (Tờ rơi, áp phích Quảng Cáo)
_ Rồi mở chuỗi cửa hàng mà trong đó có 1 cái EDEN SPORT, 1 cái là nhà hàng RESTAURANT.
CÂU 1: What’s the PURPOSE of this passage?
CÂU 2. What kind of JOB will be conducted after opening these places?
--> Đ/án bạn này chọn là “MỞ RỘNG BÃI GIỮ XE” (EXPANDING/ EXTENDING THE PARKING LOT)
CÂU 3. Which one is the most among stores in the system?
(Cửa hàng nào nhiều hơn 3 cái trong hệ thống?)
--> Đ/án bạn này chọn là EDEN SPORT.
CÂU 4. When/ What time will EDEN SPORT work?
(Thời gian Eden sport hoạt động?)
CÂU 5. What kind of goods/ item is available at over/ more than 2 stores?
(Loại hàng hóa nào mở ở hơn 2 cửa hàng?)
--> Đ/án là “SPORT EQUIPMENT”.
*********************
 
ĐOẠN 3. Nói về 1 ông làm đàn ghi-ta tên Pablo Sáez.
CÂU 1. Câu hỏi nghề nghiệp.(What’s the job/ employment of the man in the passage?)
A. Guitarist
B. Instrumentalist
C. Guitar-maker
D. Musician
CÂU 2. WHO did Pablo Sáez learn about “CRAFT” (Nghề thủ công) from?
CÂU 3. Where’s his MONUMENT located?
(TƯỢNG ĐÀI của ông ấy đặt ở đâu?)
***********************
ĐOẠN CUỐI (176 -> 180: Dài nguyên trang giấy, chữ nhỏ) là nội dung chuyến du lịch đến Slovania, liên quan đến cái mấy cái vụ travel + VÉ + THỦ TỤC. Nhiều câu hỏi KHÓ TÌM.
***********************
ĐOẠN ĐÔI.
_ Đoạn trên quảng cáo máy pha cà phê + Tên 4 loại máy + 4 cơ sở bán máy.
_ Đoạn dưới là email của 1 người gửi đến công ty bán máy đó. 
_ Câu kết nối là BÀ ẤY MUA MÁY Ở ĐÂU? (Where did she buy/ purchase the machine?)
_ Có 1 câu hỏi mua loại máy nào? (What kind of machine did she purchase?)
_ Các câu tìm TỪ ĐỒNG NGHĨA (SYNONYMS):
(1) FOLLOW ~ OBEY
(2) CASE ~ SITUATION
(3) INTEREST ~ ATTENTION.
***********************
 
NHÌN CHUNG, bạn này Nhận Xét so với trên lớp cô dạy thì NGẮN HƠN và ĐOẠN 2 ĐOẠN VĂN CŨNG KHÔNG DÀI LẮM, cái này thì phải tùy cảm nhận của từng người, những bạn thi trước đó thì bảo dài lê thê như “vạn lí trường thành” :v . Chắc do trên lớp mình ôn cho học trò kĩ Part7 & đề trên lớp cũng không phải là ngắn.)
_ Đoạn đầu + Đoạn cuối có 2 văn bản câu kết nối ngắn hơn và có vẻ không đánh đố, các câu kết nối đơn giản.
_ Dài từ đoạn 176 đến 180 là 1 văn bản bố trí theo giao diện 1 cột báo mà dài cả trang giấy nên dễ khiến người đọc nảy sinh tâm lí hoang mang. May là trên lớp học trò mình làm phần này cũng dài lê thê.
 
————————————————-
PART5 (Nhiều câu giống hệt trong ETS 2016 & ECONOMY 2, 4; Ngữ pháp khá đơn giản, chủ yếu là Từ Vựng nhiều)
CÂU 1. Hỏi về ĐẠI TỪ. Sau chỗ trống có CỤM DANH TỪ.
—> KEY: HIS.
CÂU 2. The cost of reparing the water damage to the museum after the storm _____ to be more than one million dollars. (Câu 110 TEST 6_ETS 2016)
A. expects
B. is expecting 
C. expected 
D. is expected
KEY D. IS EXPECTED.
Câu THIẾU V_chính chia theo CHỦ TỪ “THE COST”, nguyên cụm từ chữ chỉ là thành phần BỔ NGHĨA. Mặt khác, Chi phí “ĐƯỢC” kì vọng … --> Thể BỊ ĐỘNG.
CÂU 3. Employees should not leave their work station ______ all their equipment has been switched off. 
A. except 
B. until 
C. soon 
D. earlier
KEY B. UNTIL + 1 CLAUSE: CHO ĐẾN KHI.
CÂU 4. The development firm hopes that its request to build an apartment building on Hastings Street ______ by the City Council soon, so that the project can begin.
A. will have been approving
B. have been approved
C. will be approved
D. is approving
KEY C. WILL BE APPROVED.
CÂU 5.______ entering office , Mayor Levinson will give a public address on behalf of the city goverment 
a. toward 
b. within 
c. upon 
d. onto
KEY D. UPON/ ON = WHEN.
cả 2 cái này đều + mệnh đề: khi…
Nhưng câu trên rút gọn mệnh đề đồng chủ ngữ:
Upon (Mayor Levinson enters) office, Mayor Levinson….
=> Upon entering office, Mayor Levinson……
CÂU 6. The producer is still waiting for network _____ to broadcast the television show for another year. (CÂU 139 TEST 9_ETS 2016)
A. approved
B. approves
C. approval
D. approvingly
KEY C. APPROVAL(n): Đuôi _al nhưng là Noun, mang nghĩa “SỰ CHẤP THUẬN”.
_ Ta có: FOR + N/ N_Phrase: Chỉ mục đích.
--> Chỗ trống hoặc điền D. Approvingly(Adv): “RA VẺ HÀI LÒNG” để bổ nghĩa cho Verb “WAIT”, 
hoặc C. APPROVAL(n) để tạo thành CỤM DANH TỪ.
Dựa vào nghĩa ta chọn được câu C. Approval.
==> Nhà sản xuất thì vẫn đang chờ SỰ CHẤP THUẬN của mạng lưới để phát sóng chương trình truyền hình thêm 1 năm nữa.
*** ANOTHER + thời gian: “THÊM” BAO LÂU NỮA.
CÂU 7. REASONABLE + price: Giá cả HỢP LÍ, PHẢI CHĂNG.
CÂU 8. Employee PRODUCTIVITY: NĂNG SUẤT LÀM VIỆC của nhân viên.
CÂU 9. Chỗ trống cần điền là NOUN. Các đáp án là:
A. successful
B. succeed 
C. success 
D. successfully
KEY C. SUCCESS (n): SỰ THÀNH CÔNG.
CÂU 10. Rising ______ from the overseas education market will force universities to be more aggressive in recruiting students.
A. encounter
B. challenge
C. opponent
D. competition
KEY D. COMPETITION(n): SỰ CẠNH TRANH.
CÂU 11. Phía sau có THỜI GIAN, Đ/án là “BY”.
“BY” + THỜI GIAN = “BEFORE”.
CÂU 12. […] each of its customers ______
A. is
B. were
C. being
D. to be
Vế trước chia HIỆN TẠI ĐƠN.
CÂU 13. Bối cảnh câu đó nói so với tiêu chuẩn năm trước. Sau chỗ trống là Noun “STANDARD”.
A. high 
B. higher 
C. highest 
D. highly
KEY B. HIGHER.
CÂU 14. Electronics has a new line of compact appliances designed for customers who ______ in small apartments.
A. reside
B. residence
C. residing
D. resides
KEY A. RESIDE(v) ~ LIVE: SINH SỐNG, CƯ NGỤ.
“WHO” đóng vai trò ĐTQH thay thế cho “CUSTOMERS”, nên chỗ trống cần 1 Verb chia theo Danh Từ Số Nhiều “CUSTOMERS”.
Câu 15. Chỗ trống cần điền đặt đầu câu, 4 đáp án như sau:
A. Prior to
B. Ahead of
C. Before
D. Early
CÂU 16. BETWEEN 6:30am AND 7:30.
CÂU 17. Dr. Harry is ______ with the final results of research that he tried to spend a lot of time on it. 
A. pleasure 
B. pleasing
C. pleased 
D. pleasant
KEY C. PLEASED(Adj) WITH S.TH: HÀI LÒNG, VUI VẺ VỚI …
_ Ngoài ra ta cũng có: S.O be PLEASED to DO S.TH: Ai đó cảm thấy hài lòng, sẵn lòng làm gì đó.
CÂU 18. Bốn đáp án như này:
A. growth
B. grown
C. grows
D. growing
CÂU 19. […] it is _____ able to […]
A. rare
B. rarely
C. frequently 
D. occasionally 
CÂU 20. We haven’t decided ______ whether to entitle employees to use mobile phones during the working hours. 
A. up to
B. as to 
C. due to
D. out of
KEY B. AS TO(Prep.): LIÊN QUAN ĐẾN…
= CONCERNING = REGARDING = RELATED TO = PERTAINING TO + V_ing/ N/ N_Phrase.
===> Chúng tôi đã không quyết định được LIÊN QUAN ĐẾN VIỆC liệu có cho phép các nhân viên sử dụng điện thoại di động trong suốt giờ làm việc hay không.
** WHETHER … OR: LIỆU … HAY KHÔNG.
Entitle S.O to DO S.TH = Allow S.O to D.O S.TH: Cho phép ai đó làm điều gì đó.
CÂU 21. CONVENIENTLY + located: Được tọa lạc 1 CÁCH THUẬN TIỆN ở đâu.
CÂU 22. We have _____ […]
A. yet
B. unless
C. already 
D. solely 
CÂU 23. Câu hỏi về các ĐTQH, sau chỗ trống là “WORK” đóng vai trò NOUN.
KEY: WHOSE.
————————————————
PART 6. 
CÂU 1. Reserving a room at the Salvador Dourado Hotel is possible online at www.salvaldor-hotel.com. It is reccommended that reservations be made ______ in advance.
A. better 
B. best 
C. good 
D. well
KEY D. WELL(Adv) bổ nghĩa cho Verb “MADE”.
_ Ngoài ra ta có Công thức THỂ GIẢ ĐỊNH trong câu:
It + be + RECOMMENDED + (that) + S + Vo (Động Từ Nguyên Mẫu Không Chia) --> Lí do tại sao ở đây là “BE MADE”.
_ Ngoài “RECOMMENDED” còn có các TÍNH TỪ sau áp dụng trong Công Thức: SUGGESTED/ ADVISED/ ASKED/ REQUIRED/ REQUESTED/ INSISTED/ IMPERATIVE/ MANDATORY/ IMPORTANT/ ESSENTIAL/ VITAL/ SIGNIFICANT/ v.v…
CÂU 2. Bối cảnh dính tới nước hoa, dầu thơm.
A. autograp
B. picture
C. fragrant
D. costume
CÂU 3. Bối cảnh là “PURCHASE”, “PAYMENT”.
Bạn chọn “RECENT”.
CÂU 4. Bốn Đ/án là:
A. following
B. update 
C. remaining
D. later 
CÂU 5. Câu hỏi về từ vựng, đáp án là các TÍNH TỪ, bạn này chọn “PREVIOUS”.
CÂU 6. Bốn đáp án là: 
A. Private 
B. Privates 
C. Privacy 
D. Privately
==> KEY C. PRIVACY.
CÂU 7. Câu hỏi về từ vựng, dịch nghĩa. Các đáp án đều là so sánh hơn. Bạn này chọn “EASIER”.
CÂU 8. Câu về LIÊN TỪ (CONJUNCTION), vị trí cần điền đứng đầu câu.
Bạn này chọn “PROVIDED” (Conjunction) = PROVIDING (THAT ) = AS LONG AS = SO LONG AS: MIỄN LÀ.
CÂU 9. Một câu các Đ/án có “CONFIRM”, bạn này chọn “CONFIRM”.
 

B) LISTENING (GIỌNG ETS, tốc độ: 1.2)

 
PART1. 
(Nhận Xét: Nhìn hình đoán vậy mà Đáp Án lại không có từ đó :v )
CÂU 1.Một người đàn ông khom lưng hái cà chua ở vườn, có cái giỏ lớn đặt dưới đất bên cạnh, cái giỏ chứa gần đầy cà chua. Lúc đọc không có chữ “TOMATO” nào cả.
CÂU 2. Năm chiếc xe đạp dựng sát nhau ở ngoài đường, bên cạnh chiếc xe hơi phủ bởi tuyết. Ở dưới đường cũng lác đác vài chỗ có tuyết. 
Lúc đọc có nghe cả đáp án có bicycle và đáp án có car + snow nên phải nghe động từ nữa.
CÂU 3. Có 1 người phụ nữ đeo túi sách, đang đội mũ, có nhiều mũ đang treo trên kệ. Bối cảnh người phụ nữ đang thử mũ.
CÂU 4. Một chiếc thuyền trên sông, ở xa có ngọn hải đăng.
CÂU 5. Khoảng 4 đến 5 người đi bộ ở sân 1 nhà thờ.
CÂU 6. Trong khuôn viên ngôi nhà 2 tầng, nhìn thấy hành lang 2 tầng, mỗi hành lang có 1 người đang đi.
CÂU 7. Một người phụ nữ cầm tờ giấy và có vẻ như đang sử dụng máy photo hay máy scan gì đó. Cái nắp máy mở ra và tay người phụ nữ cầm tờ giấy đặt trên cái máy.
CÂU 8. Có 2 người, 1 đàn ông, 1 phụ nữ đang cùng nhìn vào cuốn sách đang mở.
CÂU 9. Một người phụ nữ cầm tập tài liệu rút ra từ 1 cái tủ sách, kệ sách có nhiều sách.
CÂU 10. Một người đàn ông đang cầm cái máy ở ngoài đường không biết phải sơn đường hay không. Cái máy như cái máy hút bụi ý. Nghe đọc có chữ MACHINE.
————————————————-
Part2. Tương tự ETS 1000LC.
ĐA số là các câu hỏi đơn giản dạng WHO, WHEN, WHERE, WHY, HOW, YES/NO. Các câu tường thuật khá DÀI & ĐỌC NHANH.
————————————————-
PART 3. 
_ Hầu hết khá ngắn, chỉ có 4 đoạn Câu Hỏi & Câu trả lời rất DÀI.
Ít sử dụng TỪ ĐỒNG NGHĨA thay thế hơn trong các cuốn ETS.
_ Xoay quanh các chủ đề: NGHI THỨC TRAO GIẢI (Award ceremony), XÁC NHẬN CUỘC HẸN (Confirm appointment), THƯ VIỆN (Library), THAY ĐỔI LỊCH TRÌNH (Scheduling change), GIAO HÀNG TRỄ (Late delivery), HẾT HÀNG (Out of products), v.v…
Tốc độ càng lúc nói càng nhanh.
————————————————-
PART4. DÀI & NHANH. Một số câu nghe rõ Key Word, một số phải SUY LUẬN để chọn Đ/án.
_ Có đoạn hội thoại bà ấy là PHÁT THANH VIÊN của đài radio.
Vấn đề được nói tới là việc bảo tàng trưng bày các loại bản đồ.
Có 4 -> 5 câu hỏi, KEY WORD: “MAP”, “MUSEUM”.
_ Còn lại quanh chủ đề RESTAURANT, AIRPORT, v.v..
P/S: Bạn nào nhớ thêm gì thì comment bên dưới REVIEW lại cho những bạn khác Tham Khảo với nha ^_^
Dù đề KHÓ/ DỄ thì TOEIC là kì thi Quốc Tế nên sẽ chấm đúng thực lực các bạn mà yên tâm ^^! BREAK A LEG! SHE’LL BE APPLES!
Tags:

Đọc nhiều tuần qua:

Leave a Reply