Capable đi với giới từ gì? Phân biệt able và capable

Capable đi với giới từ gì? Phân biệt able và capable .Capable đi với giới từ gì gì trong tiếng Anh? Kèm bài tập và đáp án. “Capable” đi với giới từ gì trong Tiếng Anh chắc chắn là câu hỏi chung của rất nhiều người. 

Capable đi với giới từ gì? Phân biệt able và capable
Capable đi với giới từ gì? Phân biệt able và capable

Capable đi với giới từ gì trong tiếng Anh Kèm bài tập và đáp án
She’s a very capable woman/worker/judge. Cô ấy là một người phụ nữ / công nhân / thẩm phán rất có năng lực.

Giải nghĩa

Trong Tiếng Anh, “capable” đóng vai trò là tính từ, khi ta muốn ám chỉ ai đó có năng lực hoặc khả năng cần thiết cho cái gì, công việc gì.

Tính từ

Có tài, có năng lực giỏia very capable doctormột bác sĩ rất giỏiCó thể, có khả năng, dám, cả ganshow your teacher what you are capable ofhãy chứng tỏ cho thầy giáo biết anh có khả năng đến mức nàothe situation is capable of improvementtình hình có khả năng cải thiện được

Ex: He is perfectly capable of running his business.

(Ông ấy hoàn toàn có khả năng quản lý công việc làm ăn của mình).

Tính từ này cũng đóng vai thuộc ngữ, đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ đó.

Ex: She is certainly a very capable woman. 

(Bà ta chắc chắn là một người phụ nữ có năng lực).

Capable đi với giới từ gì?

In 98% of cases capable of is used – 98% dùng  capable of 

Ambulatory – Capable of walking.
 
Capable of operation with 5 or 3.
 
Capable of thinking for yourself; 5.
 
The soul of the meanest is as capable of the new creation as the soul of the highest.
 
Even if you are capable of getting out of the situation, being in the situation sucks.
 
And it is capable of immediate and accurate determination by resort to sources of reasonably indisputable accuracy.
 
The fact that it is capable of being docile enough to deal with inner-city commuting makes it even more remarkable.
 
Capable of playing either small forward or two guard, Hill joins Matt Barnes, Jamal Crawford and Willie Green on L.
 
 

In 1% of cases capable in is used – chỉ 1% dùng capable in

 
I feel capable in that capacity.
 
Bligh showed that she was capable in a crisis.
 
He? s proven capable in all that he has tried.
 
All I know is that I’d still very capable in all respects, and intend to stay that way.
 
If they happened to be more capable in the kitchen, we would happily eat their cooking.
 
Thus this study addresses how far TAMs and VBMs are capable in explaining equity prices.
 
With the bias, and stereotype, that girls and women are not capable in mathematics, this is very refreshing to see.
 
Any omission of these procedures is treated as a serious error capable in law of vitiating the decision arrived at.
 
Lucy was great fun and very capable in every way, nothing seemed to phase her and I would thoroughly recommend her.
 
Some students are strong in certain areas and some are strong in others, but no one is equally capable in all eight.

Phân biệt able và capable

Able thông dụng trong cấu trúc “be able to” khi hàm ý ai đó có thể làm việc gì hoặc do sự hiểu biết hay kĩ năng hoặc vì đó là cơ hội.

 Ex: She is better able to do it than he.

(Cô ấy có thể làm việc ấy tốt hơn là anh ta).

Cấu trúc “be able to” được dùng thay cho can và could trong những trường hợp không dùng hai trợ động từ này được (xem mục từ can, could và be able to).

Để hình thành hình thức phủ định cho “be able to”, ta có thể hoặc thêm not hay một từ phủ định nào khác trước able hoặc dùng cấu trúc “be unable to”.

Ex: They were unable to give any answers.

(Họ đã không thể đưa ra bất cứ câu trả lời nào).

Capable thông dụng trong cấu trúc “be capable of doing something” khi ta muốn ám chỉ ai đó có năng lực hoặc khả năng cần thiết cho cái gì, công việc gì.

Ex: He is perfectly capable of running his business.

(Ông ấy hoàn toàn có khả năng quản lý công việc làm ăn của mình).

Hai tính từ này cũng đóng vai thuộc ngữ, đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ đó.

Ex: She is one of the ablest students in our class.

(Cô ấy là một trong những sinh viên có khả năng nhất trong lớp chúng tôi).

Ex: She is certainly a very capable woman. 

(Bà ta chắc chắn là một người phụ nữ có năng lực).

2. Capable + gì Trong Tiếng Anh?

“capable” được sử dụng rất phổ biến trong khi nói và viết. Vậy sau capable cộng gì?

capable + of

capable of something ) ( capable of doing something ) có năng lực hoặc khả năng cần thiết cho cái gì

capable + Noun

capable là tính từ. Sau nó có thể là danh từ để bổ nghĩa cho danh từ ấy.

She’s a very capable woman/worker/judge. Cô ấy là một người phụ nữ / công nhân / thẩm phán rất có năng lực.

being dealt with by the person mentioned: được xử lý bởi người được đề cập:Tôi sẽ đi xa vào tuần tới, vì vậy tôi sẽ để mọi thứ cho bạn xử lý.

4. Một số từ đồng nghĩa với capable

able , accomplished , adapted , adept , adequate , apt , au fait , clever , competent , dynamite , efficient , experienced , fireball , fitted , gifted , good , green thumb , has what it takes , having know-how , having the goods , having the right stuff , intelligent , knowing the ropes , knowing the score , like a one-man band , like a pistol , masterly , old hand * , old-timer * , on the ball * , proficient , proper , qualified , skillful , suited , talented , there , up * , up to it , up to snuff , up to speed , veteran , skilled , can , consummate , effective , expert , fit , licensed , potential , responsible , sciential , susceptible , up to , virtuosic

5. Một số từ trái nghĩa với capable

impotent , incapable , incompetent , inept , unable , unskilled , unskillful

1 `able’: If someone is able to do something, they can do it either because of their knowledge or skill, or because it is possible.
Nếu ai đó có thể làm điều gì đó, họ có thể làm điều đó vì kiến ​​thức hoặc kỹ năng của họ, hoặc vì nó có thể.

Đọc nhiều tuần qua:

(function($) { $(document).ready(function() { $('header .ux-search-submit').click(function() { console.log('Moew'); $('header form.search_google').submit(); }); }); })(jQuery);