Action đi với Giới từ gì? Action là loại từ gì?

Action đi với Giới từ gì? Action là loại từ gì? Để hiểu hơn về ý nghĩa, ngữ pháp cũng như cách sử dụng “Action” trong Tiếng Anh như thế nào, hãy cùng Ngolongnd.net tìm hiểu chi tiết ngay trong bài viết dưới đây.

Action đi với Giới từ gì? Action là loại từ gì?
Action đi với Giới từ gì? Action là loại từ gì?

Action là gì? Action là loại từ gì?

action /’ækʃn/

  • danh từ
    • hành động, hành vi; hoạt động; công việc, việc làm
      • a man of action: con người hành động
      • to take prompt action: hành động tức khắc, hành động kịp thời
    • tác động, tác dụng, ảnh hưởng
      • the sunlight has action on certain materials: ánh nắng có tác động đến một số chất
      • action of acid: tác dụng của axit
    • sự chiến đấu, trận đánh
      • to go into action: bắt đầu đánh nhau, bắt đầu chiến đấu
      • to break off an action: ngừng chiến đấu, ngừng bắn
      • to be killed in action: bị hy sinh trong chiến đấu
      • to be put out of action: bị loại khỏi vòng chiến đấu
    • việc kiện, sự tố tụng
      • to take (bring) an action against: kiện (ai…)
    • sự diễn biến, quá trình diễn biến (của vở kịch)
    • động tác, dáng điệu, bộ điệu, bộ tịch
      • action of a player: bộ điệu của một diễn viên
      • action of a horse: dáng đi của một con ngựa
    • bộ máy, cơ cấu (đàn pianô, máy…); sự hoạt động của bộ máy
    • action committee
      • uỷ ban hành động
    • action position
      • (quân sự) vị trí của quân đội trước khi bước vào chiến đấu
    • action speak louder than words
      • (xem) speak
  • ngoại động từ
    • kiện, thưa kiện

Action đi với Giới từ gì? 

Action + to infinitive 

Action to prevent the spread of the disease is high on the government’s agenda.

take action (to do sth)

The report urged industrialised nations to take further action to cut their budget deficits.

We want a leader who will take action to fix our problems.

Action + against 

against drug dealers

She brought an action (for negligence) against the hospital.
A criminal action was brought against him.

“Take action against (someone or something) ” = hành động chống lại -> kiện cáo, tố tụng.

action against something
action against something

Ví dụ

Also, taking legal action against my former employer (chủ cũ) of 34 years would not sit comfortably (thoải mái) with me.

The Jamshoro police on Saturday took action against the coal mines (mỏ than) which were operating (hoạt động) in violation (vi phạm) of the government’s ban (lệnh cấm) due to the lockdown.

The Congress (Quốc hội) has now asked the Chief Minister (Thủ hiến) to walk the talk (lời nói đi đôi với hành động) and take action against Honalli MLA and CM’s political secretary (thư ký) MP Renukacharya and Bijapur MLA Basangouda Patil Yatnal.

Tripura Chief Minister Biplab Deb informed (thông báo) on Thursday that the government (chính phủ) will take action against those nurses (y tá) who spoke to media regarding the quality of masks (chất lượng khẩu trang) and PPEs made available to them.

Action + on

The government is taking strong action on refugees.

Campaigners say more action is needed on climate change.

(function($) { $(document).ready(function() { $('header .ux-search-submit').click(function() { console.log('Moew'); $('header form.search_google').submit(); }); }); })(jQuery);